Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 14:42:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,907,753,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 777,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | 240 | tấn/lần | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 12 | cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp lên | 12 | cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển đến và vận chuyển đi cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km | 16 | 10 tấn | |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 535,02 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 35,52 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 25,088 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 51,002 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,365 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | 19,623 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | 19,623 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 59,2 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 296 | mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,988 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đá sau phá dỡ đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,12 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | 0,719 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,118 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | 16,904 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | 146,421 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 7,483 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,697 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 12,453 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,651 | tấn | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,485 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,421 | 100m3 | |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 2,036 | 100m3 | |
| 23 | Cung cấp đất cấp III vào nền nhà | 203,56 | m3 | |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 27,51 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 27,51 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,755 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,687 | 100m2 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 20,633 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 85,97 | m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 68,798 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 6,702 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,731 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 8,131 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,593 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Nền trệt, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,724 | tấn | |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,3 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 174,557 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 10,916 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 5,6 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 22,235 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 13,861 | tấn | |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 272,657 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 27,757 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 36,042 | tấn | |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 31,356 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 36,188 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 11,604 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,241 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 15,253 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,332 | tấn | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,594 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,383 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,246 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,875 | tấn | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,843 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,742 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,333 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 1,796 | tấn | |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,255 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,0004 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,887 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 2,126 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | 327 | cái | |
| 64 | Cung cấp đất cấp III ram dốc người tàn tật | 1,613 | m3 | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,186 | m3 | |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,075 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,027 | 100m2 | |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 0,538 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,016 | m2 | |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,613 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 72 | SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốc | 16,128 | m2 | |
| 73 | Phun nhám bằng xi măng nguyên chất | 4,032 | m2 | |
| 74 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 131,966 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 179,247 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 26,06 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 16,36 | m3 | |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 3,264 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 153,378 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 21,515 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 14,728 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 128,486 | m3 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,331 | m3 | |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | 40,152 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 65,869 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (gạch 400x400mm) TRỆT | 1.300,156 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,04m2 (gạch 100x400mm) TRỆT | 28,41 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2 (gạch 300x300mm) TRỆT | 97,09 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch 400x400mm) TRỆT | 218,88 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2 (gạch 300x600mm) TRỆT | 270,24 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2 (gạch 300x600mm) vệ sinh TRỆT | 212,94 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (gạch 400x400mm) LẦU 1 | 1.333,327 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,04m2 (gạch 100x400mm) LẦU 1 | 27,143 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2 (gạch 300x300mm) LẦU 1 | 86,18 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, cao 1200, LẦU 1 | 101,88 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm LẦU 1 | 308,16 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2 (gạch 300x600mm) vệ sinh LẦU 1 | 183,06 | m2 | |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 48,432 | m2 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | 182,15 | m2 | |
| 100 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 316,986 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 803,106 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3.557,796 | m2 | |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 860,328 | m2 | |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.091,47 | m2 | |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2.582,8 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 3.557,796 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 803,106 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4.527,234 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8.085,03 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 803,106 | m2 | |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 518,6 | m | |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 67,144 | m | |
| 113 | Đóng trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi, chống ẩm WC TRỆT, LẦU | 183,36 | m2 | |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tô | 20,896 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tô | 20,896 | tấn | |
| 116 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | 1,246 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 1,246 | tấn | |
| 118 | SXLD bulong fi18,L=500 | 8 | bộ | |
| 119 | SXLD bulong fi18 K1, K2 | 24 | bộ | |
| 120 | SXLD bulong fi12 liên kết xà gồ | 32 | bộ | |
| 121 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 18,055 | 100m2 | |
| 122 | SXLD cửa đi sắt kính 5ly | 363,69 | m2 | |
| 123 | SXLD cửa đi nhôm hệ 700 kính mờ 8ly | 75,24 | m2 | |
| 124 | SXLD cửa sổ sắt kính 8 ly | 297,92 | m2 | |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.323,22 | m2 | |
| 126 | SXLD khung nhôm hệ 700 kính 8 ly cường lực | 22,678 | m2 | |
| 127 | SXLD cửa cuốn + motor điện | 6,51 | m2 | |
| 128 | SX hoa sắt bảo vệ cửa | 533,762 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 736,85 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | 533,762 | m2 | |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 533,762 | m2 | |
| 132 | SXLD ổ khóa cửa italy móc | 51 | cái | |
| 133 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn | 38 | cái | |
| 134 | SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kế | 247,222 | m2 | |
| 135 | SX lam nhôm mặt tiền trục CX1: | 34,2 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng khung nhôm mặt tiền trục CX1: | 34,2 | m2 | |
| 137 | SXLD tấm ốp nhôm ALU mặt tiền | 61,518 | m2 | |
| 138 | Trang trí các ô trang trí mặt tiền | 8 | bộ | |
| 139 | SXLD thang leo lên mái | 2 | bộ | |
| 140 | SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên mái | 2 | cái | |
| 141 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 75A 18KA | 1 | cái | |
| 142 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 40A 10KA | 2 | cái | |
| 143 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 25A 10KA | 2 | cái | |
| 144 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 20A 10KA | 4 | cái | |
| 145 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 16A 10KA | 18 | cái | |
| 146 | Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 40A 30mA 4,5KA | 1 | cái | |
| 147 | Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 20A 30mA 4,5KA | 16 | cái | |
| 148 | Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KA | 6 | cái | |
| 149 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 6KA | 42 | cái | |
| 150 | Cáp CXV-1C-25mm2 | 160 | m | |
| 151 | Cáp CXV-1C-10mm2 | 200 | m | |
| 152 | Cáp CXV-1C-6mm2 | 580 | m | |
| 153 | Cáp CV-1C-10mm2 | 300 | m | |
| 154 | Cáp CV-1C-6mm2 | 1.400 | m | |
| 155 | Cáp CV-1C-4mm2 | 1.300 | m | |
| 156 | Cáp CV-1C-2,5mm2 | 3.800 | m | |
| 157 | Cáp CV-1C-1,5mm2 | 3.500 | m | |
| 158 | Cung cấp lắp dựng hộp gain điện+điện nhẹ 700*300 | 19 | hộp | |
| 159 | SXLD trungking sơn tĩnh điện 200x100+nắp | 248 | m | |
| 160 | SXLD trungking sơn tĩnh điện 100x100+nắp | 50 | m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=60mm | 200 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm | 3.500 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | 3.000 | m | |
| 164 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 165 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | 1 | cái | |
| 166 | SXLD tủ điện nổi 30 đường | 2 | cái | |
| 167 | SXLD tủ điện nổi 16 đường | 1 | cái | |
| 168 | SXLD tủ điện nổi 09 đường | 22 | cái | |
| 169 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 129 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 185 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt EXIT | 6 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | 39 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 25 | cái | |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 39 | cái | |
| 175 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 15 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 120 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm internet | 8 | cái | |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 8 | cái | |
| 181 | Lắp đặt hộp nối dây lấy nguồn | 40 | hộp | |
| 182 | Lắp đặt quạt trần | 93 | cái | |
| 183 | Dimer điều khiển quạt | 93 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 115 | m | |
| 185 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | 69 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ sả | 14 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 189 | Lắp đặt kệ kính | 14 | cái | |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 69 | cái | |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 16 | cái | |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa inox | 5 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 24 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 26 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 3,98 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 2,85 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 1,68 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 1,76 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,98 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | 0,68 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 15 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 8m, đk=34mm | 0,3 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | 0,48 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 1,45 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 2,95 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 1,98 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | 0,98 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | 0,08 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | 30 | cái | |
| 212 | Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | 10 | cái | |
| 215 | Lắp đặt nối rút nhựa PVC, đường kính 60x34mm bằng măng sông | 10 | cái | |
| 216 | Lắp đặt nối rút nhựa PVC, đường kính 114x60mm bằng măng sông | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | 15 | cái | |
| 218 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | 15 | cái | |
| 219 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 32x25mm bằng măng sông | 10 | cái | |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng măng sông | 10 | cái | |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm bằng măng sông | 10 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm bằng măng sông | 7 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 25x20mm bằng măng sông | 20 | cái | |
| 224 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 114mm bằng măng sông | 12 | cái | |
| 225 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 90mm bằng măng sông | 5 | cái | |
| 226 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 60mm bằng măng sông | 9 | cái | |
| 227 | Lắp đặt chữ Y rút nhựa uPVC, đường kính 90x60mm bằng măng sông | 5 | cái | |
| 228 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 114x90mm bằng măng sông | 5 | cái | |
| 229 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | 5 | cái | |
| 230 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | 5 | cái | |
| 231 | Lắp đặt phễu thu D50 | 36 | cái | |
| 232 | Lắp đặt van phao đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 233 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 20mm | 16 | cái | |
| 234 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 235 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 236 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 237 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 63mm | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt phễu thu D50 có cầu chắn rác đk132 | 6 | cái | |
| 239 | Lắp đặt phễu thu D80 có cầu chắn rác đk132 | 45 | cái | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,133 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,108 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,574 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,322 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,087 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,011 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,155 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,093 | tấn | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,512 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,102 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,206 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,212 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,152 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,228 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,029 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,046 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,945 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 5,039 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,539 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,99 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,99 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 27,99 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 27,99 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,99 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,99 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,92 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,9 | m2 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 18 | m | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 41,13 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,13 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 9,61 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,61 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | 1,15 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | 2,8 | m2 | |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép, li tô STK | 0,288 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép, li tô STK | 0,288 | tấn | |
| 46 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 0,186 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,74 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,737 | m2 | |
| 49 | Cung cấp hoa sắt cửa | 4,737 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,173 | m2 | |
| 51 | Cung cấp cửa đi sắt kính 5 ly | 1,98 | m2 | |
| 52 | Cung cấp cửa sổ sắt kính 5 ly | 3,76 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,74 | m2 | |
| 54 | SXLD khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly | 2,23 | m2 | |
| 55 | Tủ điện nổi MSB 40 đường | 1 | tủ | |
| 56 | Tủ điện nổi 09 đường | 2 | tủ | |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-10A/6kw | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6kw | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/6kw | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18w | 10 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet gắn tường | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cu/PVC | 100 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 50 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x 2,5mm2 Cu/PVC | 20 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,02 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 16 | cái | |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 74 | Vật tư phụ | 1 | hệ | |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,108 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,77 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,082 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,27 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,52 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,152 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,031 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,196 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,028 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,045 | tấn | |
| 19 | SXLD bu lông fi18 | 40 | cái | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,495 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,495 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,45 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,45 | tấn | |
| 24 | SXLD bu lông fi12 nối đỉnh xà gồ | 60 | cái | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,45 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 0,945 | 100m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,05 | 100m2 | |
| 29 | SXLD máng tôn dày 1 ly theo thiết kế | 21 | m | |
| 30 | SXLD đai sắt la 20*2 ck1000 | 21 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,88 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,6 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 6 | cái | |
| E | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,878 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,961 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 303,846 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 17,572 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 54,865 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,653 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,379 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,315 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 25,422 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,542 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,594 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,785 | tấn | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,864 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,573 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,267 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,542 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,225 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,028 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,024 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,898 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,825 | 100m2 | |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | 391,125 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,43 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,63 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,069 | tấn | |
| 28 | SXLD thép 50x4 làm ray | 22 | m | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,96 | m2 | |
| 30 | Cung cấp cửa song sắt cửa chính, cửa phụ | 18,96 | m2 | |
| 31 | SXLD mô tơ điện cửa chính | 1 | bộ | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,92 | m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,463 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,116 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 29,207 | m2 | |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 1 | m | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ tự nhiên 120x200mm | 5,43 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, mặt dựng trước | 5,52 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 14,177 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,177 | m2 | |
| 41 | SXLD bộ chữ Đồng dày 25mm, Cao 60 đến 150, theo chuẩn phòng giáo dục Biên Hòa | 1 | bộ | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 13,404 | m3 | |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 16,128 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 161,18 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 210,56 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,56 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 161,18 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 210,56 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,18 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,56 | m2 | |
| 51 | SXLD hoàn thiện đầu cột | 56 | cái | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 550,6 | m | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | 118,05 | m2 | |
| 54 | SXLD tường rào thoáng song sắt | 357,3 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 764,101 | m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 24,998 | m3 | |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 20,7 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 782,76 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 248,4 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,5 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 782,76 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 248,4 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.031,16 | m2 | |
| 64 | SXLD hoàn thiện đầu cột | 75 | cái | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 177,6 | m | |
| F | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 48,564 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,377 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 2,963 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,963 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng >250cm | 5,304 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | 32,954 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 1,624 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,456 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 6,896 | tấn | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 92,88 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,813 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 93,693 | m2 | |
| 14 | SXLD Thang inox xuống hồ | 1 | bộ | |
| 15 | SXLD nắp inox đậy lỗ thăm hồ nước | 1 | bộ | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,1m2 (gạch ceramic 250x400mm) | 93,69 | m2 | |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 83,51 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | 25,053 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | 26,807 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 160,84 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 163,739 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất san lấp tới công trình | 19.736,533 | m3 | |
| H | SÂN TRƯỜNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 12,35 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 123,5 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 1.235 | m2 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 29,9 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 299 | m3 | |
| 6 | Kẽ gioăng 25*25-10 | 2.990 | m2 | |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 42,2 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,2 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | 42,2 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | 21,1 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 79,125 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 8,44 | 100m2 | |
| I | CÂY XANH - SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | 510,671 | m3 | |
| 2 | Cung cấp và đắp đất đen trồng cây ( nhân công ) | 510,671 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | 173 | cây | |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | 173 | cây | |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | 173 | cây/90ngày | |
| 6 | Cung cấp cây phượng Dtb=20cm, Htb=6-8m | 9 | cây | |
| 7 | Cung cấp cây bằng lăng Dtb=15-20cm, Htb= 6-8m | 17 | cây | |
| 8 | Cung cấp cây tùng tháp Dtán=0,6-0,8m; Htb=2-2,5m | 47 | cây | |
| 9 | Cung cấp cây bông ngâu Dtán=0,6-0,8m, Htb=1-1,2m | 100 | cây | |
| 10 | Trồng cỏ hoàng lạc | 25,92 | 100m2 | |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | 25,92 | 100m2/tháng | |
| 12 | Trồng hoa công viên, loại cây | 2,843 | 100m2 | |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | 2,843 | 100m2/tháng | |
| 14 | Cung cấp cây lá màu | 284,3 | m2 | |
| J | CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,567 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,567 | 100m3 | |
| 3 | Máy bơm lên thủy đài N=2HP, Q=8m3/H, H=32M | 2 | bộ | |
| 4 | Máy bơm nước tưới cây N=1,5HP, Q=4m3/h, H=20m | 1 | bộ | |
| 5 | Phụ kiện + vật tư phụ phòng bơm | 1 | lô | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 0,98 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | 3,78 | 100m | |
| 8 | Van khóa fi40 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-21mm | 22 | cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tưới cây | 25 | bộ | |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,347 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,347 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <= 600mm | 33 | đoạn ống | |
| 4 | SXLD gối cống D600 | 12 | cái | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 3,411 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,411 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | 37,9 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,824 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 87,24 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 13,148 | 100m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 215 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3.788,4 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,24 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,84 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,54 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1.025 | cái | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 20,58 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,58 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,36 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,384 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,763 | 100m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,84 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,032 | tấn | |
| 28 | Thép hình bao nắp đan L40*4 | 24 | m | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,84 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 6 | cái | |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 183,006 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,073 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | 2,6 | 100m | |
| 4 | Gối cống PVC D220 | 132 | cái | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 22,68 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,434 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | 1,296 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | 1,8 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,998 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 3,24 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 29,16 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,043 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 9 | cái | |
| 18 | SXLD thép STK nắp đan 40*4*4 | 36 | m | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,6 | m2 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,889 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,889 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | 4,416 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,063 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,416 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,063 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 11,607 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,402 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 26,74 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 84,96 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 111,7 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,278 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,057 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,174 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 4 | cái | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,153 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,153 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | 0,766 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng >250cm | 0,766 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,732 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,278 | m3 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,32 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,48 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,584 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,03 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| M | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | SXLD tủ ATS 4P 250A | 1 | tủ | |
| 2 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 250A 36KA | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 150A 25KA | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 80A 18KA | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 40A 10KA | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 16A 10KA | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 20A 10KA | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện MSB Form 600*800*300 | 1 | tủ | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,845 | 100m3 | |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 1,845 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,6 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 5,8 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 6 | 100m | |
| 14 | SXLD cáp điện CXV-1C 70mm2 | 290 | m | |
| 15 | SXLD cáp điện CXV-1C 50mm2 | 120 | m | |
| 16 | SXLD cáp điện CXV-1C 25mm2 | 118 | m | |
| 17 | SXLD cáp điện CXV-1C 10mm2 | 60 | m | |
| 18 | SXLD cáp điện CXV-1C 4mm2 | 320 | m | |
| 19 | SXLD cáp điện CV-1C 35mm2 | 60 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp CV, tiết diện 1x25mm2 | 65 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp CV, tiết diện 1x16mm2 | 45 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp CV, tiết diện 1x1mm2 | 45 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp CV, tiết diện 1x6mm2 | 120 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 | 1.200 | m | |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 14 | cột | |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 14 | cần đèn | |
| 27 | SXLD bóng đèn led chiếu sáng 250w | 14 | bộ | |
| 28 | SXLD cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, h=2,4m | 4 | cọc | |
| 29 | SXLD cáp đồng trần 50mm2 | 52 | m | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi