Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103758-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210103324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 14:42:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,907,753,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 777,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn 240 tấn/lần
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống 12 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp lên 12 cấu kiện
4 Vận chuyển đến và vận chuyển đi cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km 16 10 tấn
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 535,02 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 35,52 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 25,088 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 51,002 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,365 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg 19,623 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg 19,623 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I 59,2 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 296 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 11,988 m3
11 Vận chuyển đá sau phá dỡ đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,12 100m3
12 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp 0,719 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 2,118 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm 16,904 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm 146,421 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 7,483 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,697 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 12,453 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,651 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,485 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,421 100m3
22 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 2,036 100m3
23 Cung cấp đất cấp III vào nền nhà 203,56 m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 27,51 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 27,51 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 13,755 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,687 100m2
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 20,633 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 85,97 m2
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 68,798 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 6,702 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,731 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 8,131 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,593 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Nền trệt, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,724 tấn
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 37,3 m3
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 174,557 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 10,916 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 5,6 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 22,235 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 13,861 tấn
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 272,657 m3
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 27,757 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 36,042 tấn
45 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 31,356 m3
46 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 36,188 m3
47 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 11,604 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,241 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 15,253 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,332 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,594 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,383 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,246 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,875 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,843 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,742 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,333 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 1,796 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 21,255 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,0004 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,887 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 2,126 100m2
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn 327 cái
64 Cung cấp đất cấp III ram dốc người tàn tật 1,613 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,186 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,075 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,027 100m2
68 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 0,538 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,016 m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,613 m3
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
72 SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốc 16,128 m2
73 Phun nhám bằng xi măng nguyên chất 4,032 m2
74 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 131,966 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 179,247 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 26,06 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 16,36 m3
78 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 3,264 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 153,378 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 21,515 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 14,728 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 128,486 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,331 m3
84 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên 40,152 m2
85 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 65,869 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (gạch 400x400mm) TRỆT 1.300,156 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,04m2 (gạch 100x400mm) TRỆT 28,41 m2
88 Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2 (gạch 300x300mm) TRỆT 97,09 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch 400x400mm) TRỆT 218,88 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2 (gạch 300x600mm) TRỆT 270,24 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2 (gạch 300x600mm) vệ sinh TRỆT 212,94 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (gạch 400x400mm) LẦU 1 1.333,327 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,04m2 (gạch 100x400mm) LẦU 1 27,143 m2
94 Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2 (gạch 300x300mm) LẦU 1 86,18 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, cao 1200, LẦU 1 101,88 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm LẦU 1 308,16 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2 (gạch 300x600mm) vệ sinh LẦU 1 183,06 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 48,432 m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 182,15 m2
100 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 316,986 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 803,106 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 3.557,796 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 860,328 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.091,47 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 2.582,8 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 3.557,796 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 803,106 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 4.527,234 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8.085,03 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 803,106 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 518,6 m
112 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 67,144 m
113 Đóng trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi, chống ẩm WC TRỆT, LẦU 183,36 m2
114 Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tô 20,896 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tô 20,896 tấn
116 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m 1,246 tấn
117 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,246 tấn
118 SXLD bulong fi18,L=500 8 bộ
119 SXLD bulong fi18 K1, K2 24 bộ
120 SXLD bulong fi12 liên kết xà gồ 32 bộ
121 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 18,055 100m2
122 SXLD cửa đi sắt kính 5ly 363,69 m2
123 SXLD cửa đi nhôm hệ 700 kính mờ 8ly 75,24 m2
124 SXLD cửa sổ sắt kính 8 ly 297,92 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.323,22 m2
126 SXLD khung nhôm hệ 700 kính 8 ly cường lực 22,678 m2
127 SXLD cửa cuốn + motor điện 6,51 m2
128 SX hoa sắt bảo vệ cửa 533,762 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 736,85 m2
130 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 533,762 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 533,762 m2
132 SXLD ổ khóa cửa italy móc 51 cái
133 SXLD ổ khóa tay nắm tròn 38 cái
134 SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kế 247,222 m2
135 SX lam nhôm mặt tiền trục CX1: 34,2 m2
136 Lắp dựng khung nhôm mặt tiền trục CX1: 34,2 m2
137 SXLD tấm ốp nhôm ALU mặt tiền 61,518 m2
138 Trang trí các ô trang trí mặt tiền 8 bộ
139 SXLD thang leo lên mái 2 bộ
140 SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên mái 2 cái
141 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 75A 18KA 1 cái
142 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 40A 10KA 2 cái
143 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 25A 10KA 2 cái
144 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 20A 10KA 4 cái
145 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 16A 10KA 18 cái
146 Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 40A 30mA 4,5KA 1 cái
147 Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 20A 30mA 4,5KA 16 cái
148 Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KA 6 cái
149 Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 6KA 42 cái
150 Cáp CXV-1C-25mm2 160 m
151 Cáp CXV-1C-10mm2 200 m
152 Cáp CXV-1C-6mm2 580 m
153 Cáp CV-1C-10mm2 300 m
154 Cáp CV-1C-6mm2 1.400 m
155 Cáp CV-1C-4mm2 1.300 m
156 Cáp CV-1C-2,5mm2 3.800 m
157 Cáp CV-1C-1,5mm2 3.500 m
158 Cung cấp lắp dựng hộp gain điện+điện nhẹ 700*300 19 hộp
159 SXLD trungking sơn tĩnh điện 200x100+nắp 248 m
160 SXLD trungking sơn tĩnh điện 100x100+nắp 50 m
161 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=60mm 200 m
162 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm 3.500 m
163 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm 3.000 m
164 Vật tư phụ 1
165 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha 1 cái
166 SXLD tủ điện nổi 30 đường 2 cái
167 SXLD tủ điện nổi 16 đường 1 cái
168 SXLD tủ điện nổi 09 đường 22 cái
169 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 129 bộ
170 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 185 bộ
171 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt EXIT 6 bộ
172 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 39 bộ
173 Lắp đặt công tắc 1 hạt 25 cái
174 Lắp đặt công tắc 2 hạt 39 cái
175 Lắp đặt công tắc 3 hạt 16 cái
176 Lắp đặt công tắc 4 hạt 15 cái
177 Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 6 cái
178 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 120 cái
179 Lắp đặt ổ cắm internet 8 cái
180 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 8 cái
181 Lắp đặt hộp nối dây lấy nguồn 40 hộp
182 Lắp đặt quạt trần 93 cái
183 Dimer điều khiển quạt 93 bộ
184 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm 115 m
185 Vật tư phụ 1
186 Lắp đặt chậu xí bệt 69 bộ
187 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ sả 14 bộ
188 Lắp đặt gương soi 14 cái
189 Lắp đặt kệ kính 14 cái
190 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 69 cái
191 Lắp đặt hộp đựng xà bông 16 cái
192 Lắp đặt chậu rửa inox 5 bộ
193 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen 24 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
195 Lắp đặt chậu tiểu nam 26 bộ
196 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 3,98 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 2,85 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 1,68 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 1,76 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm 0,98 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm 0,68 100m
202 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 15 cái
203 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 12 cái
204 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 8m, đk=34mm 0,3 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm 0,48 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 1,45 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 2,95 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm 1,98 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm 0,98 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm 0,08 100m
211 Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn 30 cái
212 Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 10 cái
213 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn 10 cái
214 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 10 cái
215 Lắp đặt nối rút nhựa PVC, đường kính 60x34mm bằng măng sông 10 cái
216 Lắp đặt nối rút nhựa PVC, đường kính 114x60mm bằng măng sông 2 cái
217 Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 15 cái
218 Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông 15 cái
219 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 32x25mm bằng măng sông 10 cái
220 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng măng sông 10 cái
221 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm bằng măng sông 10 cái
222 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm bằng măng sông 7 cái
223 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 25x20mm bằng măng sông 20 cái
224 Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 114mm bằng măng sông 12 cái
225 Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 90mm bằng măng sông 5 cái
226 Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 60mm bằng măng sông 9 cái
227 Lắp đặt chữ Y rút nhựa uPVC, đường kính 90x60mm bằng măng sông 5 cái
228 Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 114x90mm bằng măng sông 5 cái
229 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 5 cái
230 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông 5 cái
231 Lắp đặt phễu thu D50 36 cái
232 Lắp đặt van phao đường kính 32mm 3 cái
233 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 20mm 16 cái
234 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 32mm 16 cái
235 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 40mm 6 cái
236 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 50mm 4 cái
237 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 63mm 4 cái
238 Lắp đặt phễu thu D50 có cầu chắn rác đk132 6 cái
239 Lắp đặt phễu thu D80 có cầu chắn rác đk132 45 cái
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,133 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,108 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,574 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,322 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,087 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,011 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,155 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,7 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,07 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,093 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,512 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,102 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,16 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,206 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,029 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,212 tấn
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,152 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,228 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,288 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,029 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,046 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,945 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,039 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,539 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,99 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,99 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 27,99 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường 27,99 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,99 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,99 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 25,92 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 14,9 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 18 m
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 41,13 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,13 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 9,61 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 9,61 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm 1,15 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm 2,8 m2
44 Sản xuất xà gồ thép, li tô STK 0,288 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép, li tô STK 0,288 tấn
46 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 0,186 100m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,74 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,737 m2
49 Cung cấp hoa sắt cửa 4,737 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,173 m2
51 Cung cấp cửa đi sắt kính 5 ly 1,98 m2
52 Cung cấp cửa sổ sắt kính 5 ly 3,76 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,74 m2
54 SXLD khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly 2,23 m2
55 Tủ điện nổi MSB 40 đường 1 tủ
56 Tủ điện nổi 09 đường 2 tủ
57 Lắp đặt MCB 1P-10A/6kw 4 cái
58 Lắp đặt MCB 1P-16A/6kw 2 cái
59 Lắp đặt RCBO 2P-16A/6kw 1 bộ
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18w 10 bộ
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
64 Lắp đặt ổ cắm mạng internet gắn tường 2 cái
65 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cu/PVC 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm 50 m
67 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x 2,5mm2 Cu/PVC 20 m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 0,24 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 0,02 100m
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm 8 cái
71 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 8 cái
72 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 16 cái
73 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
74 Vật tư phụ 1 hệ
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,108 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,77 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,8 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,56 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,082 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,27 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,045 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,52 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,152 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,031 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,196 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,28 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,028 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,045 tấn
19 SXLD bu lông fi18 40 cái
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,495 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,495 tấn
22 Gia công xà gồ thép 0,45 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,45 tấn
24 SXLD bu lông fi12 nối đỉnh xà gồ 60 cái
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,45 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,051 100m2
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 0,945 100m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,05 100m2
29 SXLD máng tôn dày 1 ly theo thiết kế 21 m
30 SXLD đai sắt la 20*2 ck1000 21 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 0,88 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm 0,6 100m
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 12 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 12 cái
36 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 6 cái
E CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,878 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,961 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 303,846 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 17,572 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 54,865 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,653 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,379 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,315 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 25,422 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,542 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,594 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,785 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,864 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,573 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,267 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,542 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,225 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,028 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,024 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 37,898 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,825 100m2
23 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 391,125 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,43 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,63 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,088 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,069 tấn
28 SXLD thép 50x4 làm ray 22 m
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18,96 m2
30 Cung cấp cửa song sắt cửa chính, cửa phụ 18,96 m2
31 SXLD mô tơ điện cửa chính 1 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,92 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,463 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,116 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 29,207 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 1 m
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ tự nhiên 120x200mm 5,43 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, mặt dựng trước 5,52 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường 14,177 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,177 m2
41 SXLD bộ chữ Đồng dày 25mm, Cao 60 đến 150, theo chuẩn phòng giáo dục Biên Hòa 1 bộ
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 13,404 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 16,128 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 161,18 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 210,56 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 14,56 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường 161,18 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 210,56 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 161,18 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,56 m2
51 SXLD hoàn thiện đầu cột 56 cái
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 550,6 m
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm 118,05 m2
54 SXLD tường rào thoáng song sắt 357,3 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 764,101 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 24,998 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 20,7 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 782,76 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 248,4 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 19,5 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường 782,76 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 248,4 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.031,16 m2
64 SXLD hoàn thiện đầu cột 75 cái
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 177,6 m
F HỒ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 48,564 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,377 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 2,963 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 2,963 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng >250cm 5,304 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm 32,954 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 1,624 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,456 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 6,896 tấn
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 92,88 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,813 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 93,693 m2
14 SXLD Thang inox xuống hồ 1 bộ
15 SXLD nắp inox đậy lỗ thăm hồ nước 1 bộ
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,1m2 (gạch ceramic 250x400mm) 93,69 m2
G SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây 83,51 100m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I 25,053 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I 26,807 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 160,84 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 163,739 100m3
6 Cung cấp đất san lấp tới công trình 19.736,533 m3
H SÂN TRƯỜNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG - BÓ VỈA
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 12,35 100m2
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 123,5 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 1.235 m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 29,9 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 299 m3
6 Kẽ gioăng 25*25-10 2.990 m2
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 42,2 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,2 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm 42,2 m3
10 Ván khuôn bó vỉa 21,1 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 79,125 m3
12 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 8,44 100m2
I CÂY XANH - SÂN VƯỜN
1 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây 510,671 m3
2 Cung cấp và đắp đất đen trồng cây ( nhân công ) 510,671 m3
3 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m 173 cây
4 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m 173 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn 173 cây/90ngày
6 Cung cấp cây phượng Dtb=20cm, Htb=6-8m 9 cây
7 Cung cấp cây bằng lăng Dtb=15-20cm, Htb= 6-8m 17 cây
8 Cung cấp cây tùng tháp Dtán=0,6-0,8m; Htb=2-2,5m 47 cây
9 Cung cấp cây bông ngâu Dtán=0,6-0,8m, Htb=1-1,2m 100 cây
10 Trồng cỏ hoàng lạc 25,92 100m2
11 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện 25,92 100m2/tháng
12 Trồng hoa công viên, loại cây 2,843 100m2
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện 2,843 100m2/tháng
14 Cung cấp cây lá màu 284,3 m2
J CẤP NƯỚC TOÀN KHU
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,567 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,567 100m3
3 Máy bơm lên thủy đài N=2HP, Q=8m3/H, H=32M 2 bộ
4 Máy bơm nước tưới cây N=1,5HP, Q=4m3/h, H=20m 1 bộ
5 Phụ kiện + vật tư phụ phòng bơm 1
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm 0,98 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm 3,78 100m
8 Van khóa fi40 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-21mm 22 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tưới cây 25 bộ
K THOÁT NƯỚC MƯA TOÀN KHU
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,347 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,347 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <= 600mm 33 đoạn ống
4 SXLD gối cống D600 12 cái
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 3,411 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,411 100m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm 37,9 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,824 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 87,24 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 13,148 100m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 215 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 3.788,4 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,24 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,84 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,54 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1.025 cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 20,58 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,58 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,36 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,034 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,384 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,763 100m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 3,84 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,84 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,6 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,032 tấn
28 Thép hình bao nắp đan L40*4 24 m
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,84 m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 6 cái
L THOÁT NƯỚC THẢI TOÀN KHU
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 183,006 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,073 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm 2,6 100m
4 Gối cống PVC D220 132 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 22,68 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,434 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm 1,296 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,043 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm 1,8 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,072 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,998 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 3,24 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 29,16 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,576 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,029 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,043 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 9 cái
18 SXLD thép STK nắp đan 40*4*4 36 m
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,6 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,889 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,889 100m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm 4,416 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,063 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,416 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,063 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 11,607 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,402 m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 26,74 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 84,96 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 111,7 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,278 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,057 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,174 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 4 cái
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,153 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,153 100m3
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm 0,766 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng >250cm 0,766 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,732 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,278 m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 4,16 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,32 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 20,48 m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,584 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,012 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,03 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
M ĐIỆN TỔNG THỂ
1 SXLD tủ ATS 4P 250A 1 tủ
2 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 250A 36KA 1 cái
3 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 150A 25KA 1 cái
4 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 80A 18KA 1 cái
5 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 40A 10KA 2 cái
6 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 16A 10KA 1 cái
7 Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 20A 10KA 1 cái
8 Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện MSB Form 600*800*300 1 tủ
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,845 100m3
10 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III 1,845 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm 0,6 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 5,8 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm 6 100m
14 SXLD cáp điện CXV-1C 70mm2 290 m
15 SXLD cáp điện CXV-1C 50mm2 120 m
16 SXLD cáp điện CXV-1C 25mm2 118 m
17 SXLD cáp điện CXV-1C 10mm2 60 m
18 SXLD cáp điện CXV-1C 4mm2 320 m
19 SXLD cáp điện CV-1C 35mm2 60 m
20 Lắp đặt cáp CV, tiết diện 1x25mm2 65 m
21 Lắp đặt cáp CV, tiết diện 1x16mm2 45 m
22 Lắp đặt cáp CV, tiết diện 1x1mm2 45 m
23 Lắp đặt cáp CV, tiết diện 1x6mm2 120 m
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 1.200 m
25 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 14 cột
26 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m 14 cần đèn
27 SXLD bóng đèn led chiếu sáng 250w 14 bộ
28 SXLD cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, h=2,4m 4 cọc
29 SXLD cáp đồng trần 50mm2 52 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->