Gói thầu: Thi Công trình cải tạo, nâng cấp Nhà múa Rối nước và cảnh quan tại Hồ Khuôn Muồi - Khu di tích lịch sử Đền Hùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi Công trình cải tạo, nâng cấp Nhà múa Rối nước và cảnh quan tại Hồ Khuôn Muồi - Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 10:32:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,474 | m3 |
| 2 | Dọn vệ sinh cỏ hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, lớp trát cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 290,832 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 762,528 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232,918 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232,918 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232,918 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,008 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180,624 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt gạch hoa chanh bằng gốm tráng men xanh rêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | CK |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 17 | Lắp đặt gạch hoa chanh bằng gốm tráng men xanh rêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | CK |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,736 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,736 | 1m2 |
| 20 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,56 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,643 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,891 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 234,6 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 384,993 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 196,911 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,215 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,072 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,933 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,157 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,88 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,807 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,104 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,296 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,296 | m2 |
| 49 | Hút nước hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | ca |
| 50 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 314 | m3 |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,14 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 628 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,28 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,28 | 100m3 |
| 55 | Vệ sinh thành bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175,84 | m2 |
| 56 | Mua nước máy vào bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.507,2 | m3 |
| B | MÁI CHE, GHẾ KHÁN GIẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,832 | m2 |
| 11 | Mái che lam nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m2 |
| 12 | Ghế ngồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khung thép ghế ngồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,557 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,928 | m2 |
| C | TRỒNG HOA | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ mật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 418 | m2 |
| 3 | Trồng cây xanh uốn đèn lồng cắt tỉa nghệ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cụm |
| 4 | Trồng cây cổng chào cắt tỉa nghệ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 5 | Trồng cây hàng rào mai vạn phúc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | cây |
| D | NHÀ THỦY ĐÌNH | |||
| 1 | Khung sàn, cầu thang inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 278,07 | kg |
| 2 | Biển trên cổng (Điểm múa rối nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn Led hắt sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Biển gỗ chữ đồng mái nhà thủy đình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Mành che nhà thủy đình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | m2 |
| 6 | Y môn vải nhung (thêu trống đồng và chim hạc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu phải chào đơn giá tối thiểu ≥ 1 | 108.739.000 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi