Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 13:10:00 đến ngày 2021-02-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,924,485,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 121,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 274,29 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 34,458 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt trên cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 109,69 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 42,1913 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 467,773 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 21,8762 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 382,014 | m2 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0447 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 14,672 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5318 | tấn |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 3,001 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 53,613 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 53,613 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 214,4632 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,8451 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 418,4508 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 172,6181 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.726,1812 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 525,7481 | m2 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải đổ bỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 104,6679 | m3 |
| 22 | Bạt che chống bụi | Theo Chương V của E-HSMT | 311,025 | m2 |
| 23 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 24 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,1577 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 170,304 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 170,304 | m2 |
| 27 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 83,3932 | m3 |
| 28 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8676 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 157,176 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 157,176 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 601,2754 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 601,2754 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 207,996 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 28,6896 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 608,826 | m2 |
| 37 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4715 | m3 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 39,46 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,492 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 8,492 | m2 |
| 41 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8119 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,8653 | m2 |
| 43 | Inox làm tay vịn lan can cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 155,0469 | kg |
| 44 | Inox làm tay vịn lan can cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 611,2353 | kg |
| 45 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,1219 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 359,056 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 359,056 | m2 |
| 48 | Tăng thêm nhân công đắp vữa trang trí đầu cột , chân cột | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | Công |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 77,94 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 112,58 | m2 |
| 51 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,9795 | m3 |
| 52 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,5447 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8469 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8469 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 4,06 | 100m2 |
| 56 | Tôn lợp úp nóc trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 96,34 | M |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 11,1597 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo Chương V của E-HSMT | 53,865 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cửa 1 cánh nhôm hệ | Theo Chương V của E-HSMT | 70,809 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Theo Chương V của E-HSMT | 69,426 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 64 | Sản xuất cửa sổ kính lật nhôm hệ | Theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa hôm hệ | Theo Chương V của E-HSMT | 24,447 | m2 |
| 67 | Inox làm hoa thép cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 360,8895 | kg |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 145,8311 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 145,8311 | m2 |
| 70 | Khoan và bơm keo vào các vị trí cột , dầm, sàn để thi công các kết cấu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Đồng |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 37,5976 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 3,9879 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 3,1363 | tấn |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 409,4677 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 356,0677 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7072 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,6127 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2375 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7545 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2299 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7313 | tấn |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,976 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 47,976 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,9813 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6117 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2027 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4886 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6161 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2055 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,5556 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 20,5556 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9589 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3929 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2475 | tấn |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị thu sét, điện nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Hút bể phốt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Móc quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) | Theo Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | bảng |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*25+1*16) mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*16+1*10) mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) dùng cho điều hòa | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 cho điều hoà | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 dùng cho nóng lạnh | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A ( nóng lạnh ) ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 30 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 34 | Đinh vít + nở | Theo Chương V của E-HSMT | 500 | Cái |
| 35 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 38 | Bật đỡ dây | Theo Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 39 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 41 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,6 | kg |
| 42 | Thép bản | Theo Chương V của E-HSMT | 30,615 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 44 | Nhân công lắp dựng | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 46 | Thử điện trở | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 81,12 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 81,12 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D48-27 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D48-21 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 27-21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PRR d=20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Cút ren D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa D48 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa 48-27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt giắc co D25 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt giắc co D48 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt giắc co nhựa 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 80 | Xịt xí | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Bình nóng lạnh ( vệ sinh và bảo dưỡng ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Băng keo | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 93 | Keo dán ống | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Tuýp |
| 94 | Máy bơm Hàn Quốc 220V/200W , QĐ=40m, Qh=9m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | Phao téc | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 96 | Nẹp ống các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D34 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y chếch 135 độ D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Nút bịt đầu ống D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Nút bịt đầu ống D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa D90-34 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa D110-34 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa D110-48 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Chóp thông hơi D48: KT 300x300 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | nẹp ống nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Rọ chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| C | NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 2,9421 | 100m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thoát nước trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4365 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 110,1383 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 4,8635 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 85,635 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt trên cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 6,1568 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 25,704 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 406,6828 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường theo mặt bằng hiện trạng | Theo Chương V của E-HSMT | 53,334 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 136,7982 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Theo Chương V của E-HSMT | 173,2746 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời | Theo Chương V của E-HSMT | 155,8547 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 91,512 | m2 |
| 16 | Ca đầm cóc ổn định nên sân nhà kho + khu để xe | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 39,312 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 39,312 | m3 |
| 19 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,3622 | m3 |
| 20 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5254 | m3 |
| 21 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,0818 | m3 |
| 22 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8925 | m3 |
| 23 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,0525 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 14,0525 | m2 |
| 26 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5127 | m3 |
| 27 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,8587 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,4104 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,8208 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,3343 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 408,6871 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,6296 | m2 |
| 33 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4851 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,29 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 46,29 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 420,8508 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 42,0851 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 420,8508 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.367,9824 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 136,7982 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 2.281,8052 | m2 |
| 42 | Thép lan can Inox làm hành lang | Theo Chương V của E-HSMT | 644,0218 | kg |
| 43 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,1107 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 145,763 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 145,763 | m2 |
| 46 | Tăng thêm nhân công đắp vữa trang trí đầu cột , chân cột | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | Công |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5962 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1391 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 9,6432 | m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 4,406 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4698 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9718 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4198 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 63 | Khoan cấy thép móng dầm móng vào nhà hiện trạng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | CT |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3927 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6197 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1473 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5299 | m3 |
| 70 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3629 | m3 |
| 71 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,7541 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,1608 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,21 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 21,21 | m2 |
| 75 | Inox làm tay vịn lan can cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 235,077 | kg |
| 76 | Tăng thêm nhân công đắp vữa trang trí đầu cột , chân cột | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | Công |
| 77 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,514 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,3554 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 23,3554 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7643 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7643 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,915 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 71,49 | M |
| 84 | KHoan và bơm keo vào các vị trí cột , dầm, sàn để thi công các kết cấu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Đồng |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4889 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2983 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2586 | tấn |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 37,258 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 35,305 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,02 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,02 | m |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 8,2912 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,4253 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3723 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4084 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9903 | tấn |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 148,506 | m2 |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7516 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7516 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 56,8728 | m2 |
| 101 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9594 | m2 |
| 104 | Tăng đơ | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 105 | Bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,3764 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6362 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8987 | tấn |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 172,6444 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 148,884 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 23,7604 | m2 |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 75,2 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 75,2 | m |
| 114 | Làm trần nhôm tấm thả + khung xương | Theo Chương V của E-HSMT | 206,4072 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 7,6032 | 100m2 |
| 116 | Bạt che chống bụi thi công | Theo Chương V của E-HSMT | 346,752 | m2 |
| 117 | Sản xuất và lắp dựng cửa 2 cánh nhôm hệ | Theo Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 118 | Phụ kiện cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng cửa 1 cánh nhôm hệ | Theo Chương V của E-HSMT | 37,68 | m2 |
| 120 | Phụ kiện cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 121 | Sản xuất cửa sổ kính lật nhôm hệ | Theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 122 | Phụ kiện cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa hôm hệ | Theo Chương V của E-HSMT | 23,682 | m2 |
| 124 | Inox làm hoa thép cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 88,4608 | kg |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 69,8012 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 69,8012 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện nước để làm lại | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | CV |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Theo Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 4 + rọ âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 10 | Tủ điện (500x400x200) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | TĐTH-TĐ2-TĐ3 (300x200x150) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Triết áp quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Móc quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*25+1*16) mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*16+1*10) mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 35 | Bật đỡ dây | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 38 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,36 | kg |
| 39 | Thép bản | Theo Chương V của E-HSMT | 34,4419 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,755 | m2 |
| 41 | Nhân công lắp dựng | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 43 | Thử điện trở | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 45,552 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,552 | m3 |
| 47 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 48 | Nhân công hút bể phốt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR 25mm - ống nước nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút zen trong PPR 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D65-25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu PPR D65-25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Đai giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 84 | Nhựa nối ống | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | Tuýp |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Rọ chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | nẹp ống nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 89,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7152 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,437 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,0977 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8367 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5471 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 30,7546 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4281 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6999 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,0721 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0065 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2507 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9608 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2168 | tấn |
| 18 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,1932 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 19,4688 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3385 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1089 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 28 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6343 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4656 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,6017 | m3 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,61 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 266,5626 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,671 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 35,671 | m2 |
| 36 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 58,5389 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 157,1976 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 157,1976 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 452,8224 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 452,8224 | m2 |
| 41 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0343 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,9484 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 26,9484 | m2 |
| 44 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8846 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,584 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 45,584 | m2 |
| 47 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,7664 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5326 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5326 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,1572 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 42,8 | M |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7097 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi thép hộp ( cả phụ kiện và sơn ) | Theo Chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 56 | Thép hộp 100x100x2 làm đố | Theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | M |
| 57 | Thép góc 50x50x4 làm khung cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 269,892 | kg |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 84 | m cấu kiện |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 25,0656 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,932 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 22,932 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,0403 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0733 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0407 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,251 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3577 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,368 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,7008 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,7008 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,66 | m |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,9768 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0888 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3207 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4265 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2476 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,4667 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6532 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4079 | 100m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 349,5544 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 236,9144 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 72,49 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 74,784 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,728 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 70,8 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 70,8 | m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT, TIẾP ĐỊA NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Móc quạt | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Điều tốc quạt | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đếm âm + hạt + hạt cầu chì) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( đế âm + hạt + hạt cầu chì ) | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tủ điện 350x250x150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Bình bột chữa cháy MFZ ( TQ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Bình khí CO2MT ( TQ) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Thép bản đế liên kết kim | Theo Chương V của E-HSMT | 24,1093 | kg |
| 28 | Bật đỡ dây | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 31 | Bù giá thép 12 lên 14 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,56 | kg |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 33 | Thử điện trở | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Lần |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Rọ chắn | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Phễu thu | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Bật đỡ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 41 | keo dán | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Tuýp |
| 42 | Đinh vít | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 43 | Chếch D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 44 | Cút nhựa D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Nhân công san sửa mặt bằng sân | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 4 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 55 | M |
| H | NHÀ CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 292,0434 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 98,4504 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo Chương V của E-HSMT | 393,327 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6722 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 153,296 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 153,296 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6722 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,9333 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo Chương V của E-HSMT | 67 | md |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 363,78 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 402,116 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 33,6181 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,6181 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 672,362 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 152,1373 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 152,1373 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 3.042,7459 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.081,289 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 13,311 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 86,8224 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 17,748 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,628 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 93,177 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 54,507 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 15X15X1.1 (giá khoán gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 417,304 | kg |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 12,0346 | 100m2 |
| 31 | Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 476,19 | m2 |
| 32 | Dọn vệ sinh công nghiệp toàn công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | CT |
| I | NHÀ HẬU CẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 194,055 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 425,2416 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5483 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V của E-HSMT | 182,373 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 182,373 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5483 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2524 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo Chương V của E-HSMT | 51,1 | md |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 388,44 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 377,58 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 21,9035 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,9035 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 438,07 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 172,4295 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 172,4295 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 3.448,5908 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.157,079 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 55,575 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 45,96 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 12x12x1.2 (giá khoán gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 240,559 | kg |
| 29 | Đóng trần nhà vệ sinh (trần nhôm) | Theo Chương V của E-HSMT | 20,0784 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 10,5066 | 100m2 |
| 31 | Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 395,46 | m2 |
| J | NHÀ BẾP CẢI TẠO THÀNH NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 73,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa thép | Theo Chương V của E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 30,5763 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 5,9716 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 158,4191 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 470,8081 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 271,2328 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 442,2029 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8188 | tấn |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 891,639 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 230,0756 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V của E-HSMT | 8,162 | m3 |
| 13 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 76,35 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển đổ bỏ cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 99,5287 | m3 |
| 15 | Phá dỡ phần điện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | CT |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6176 | 100m2 |
| 17 | Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công | Theo Chương V của E-HSMT | 90,948 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 19,5365 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,9601 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,086 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,5087 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5522 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 469,263 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 42,9533 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.246,167 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.246,167 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 61,952 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 61,952 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0395 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 39 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 243,1766 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 243,1766 | m2 |
| 41 | Đóng trần tôn khung xương thép | Theo Chương V của E-HSMT | 267,916 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,2521 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,79 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 26,79 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,4712 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 47 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 76,35 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6394 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6394 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 6,0102 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Theo Chương V của E-HSMT | 87,52 | m |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9487 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1772 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 29,2182 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0436 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,726 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0436 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2341 | 100m2 |
| 62 | SX cửa đi, cửa sổ kính khung thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 69,58 | m2 |
| 63 | SX khuôn cửa thép góc L50*50*5 (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 190,332 | m |
| 64 | Bản lề cửa đi | Theo Chương V của E-HSMT | 141 | cái |
| 65 | Bản lề cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 66 | Chốt cửa đi | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 67 | Chốt cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Đinh vít | Theo Chương V của E-HSMT | 1.696 | cái |
| 69 | Khóa cửa đi (khóa chốt mạ kẽm) | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng cửa mở hất khu vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 71 | Sản xuất vách kính cố định | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 72 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 15X15X1.1 (giá khoán gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 65,6 | kg |
| 73 | Dọn vệ sinh công nghiệp toàn công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | CT |
| 74 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 79 | Mặt thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 80 | Rọ âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 86 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Con tiện sứ | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Bật đỡ dây | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 95 | Thử điện trở | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Lần |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi