Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140557-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210129156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 13:10:00 đến ngày 2021-02-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,924,485,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 121,14 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT 274,29 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo Chương V của E-HSMT 34,458 m2
4 Phá dỡ hoa sắt trên cửa Theo Chương V của E-HSMT 109,69 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V của E-HSMT 42,1913 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V của E-HSMT 467,773 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V của E-HSMT 21,8762 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V của E-HSMT 382,014 m2
9 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 2,0447 m3
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 14,672 m3
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V của E-HSMT 1,5318 tấn
12 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V của E-HSMT 3,001 100m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V của E-HSMT 53,613 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V của E-HSMT 53,613 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích) Theo Chương V của E-HSMT 214,4632 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 41,8451 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 418,4508 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 172,6181 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1.726,1812 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 525,7481 m2
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải đổ bỏ Theo Chương V của E-HSMT 104,6679 m3
22 Bạt che chống bụi Theo Chương V của E-HSMT 311,025 m2
23 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 7,5 m3
24 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 11,1577 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 170,304 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 170,304 m2
27 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 83,3932 m3
28 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,8676 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 157,176 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 157,176 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 601,2754 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 601,2754 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 207,996 m2
34 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V của E-HSMT 28,6896 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 43,008 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 608,826 m2
37 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,4715 m3
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 39,46 m
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 8,492 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 8,492 m2
41 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,8119 m3
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 47,8653 m2
43 Inox làm tay vịn lan can cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 155,0469 kg
44 Inox làm tay vịn lan can cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 611,2353 kg
45 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 40,1219 m3
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 359,056 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 359,056 m2
48 Tăng thêm nhân công đắp vữa trang trí đầu cột , chân cột Theo Chương V của E-HSMT 30 Công
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 77,94 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 112,58 m2
51 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 10,9795 m3
52 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 22,5447 m3
53 Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 Theo Chương V của E-HSMT 0,8469 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 0,8469 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 4,06 100m2
56 Tôn lợp úp nóc trên mái Theo Chương V của E-HSMT 96,34 M
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V của E-HSMT 11,1597 100m2
58 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Theo Chương V của E-HSMT 53,865 m2
59 Phụ kiện cửa Theo Chương V của E-HSMT 15 Bộ
60 Sản xuất và lắp dựng cửa 1 cánh nhôm hệ Theo Chương V của E-HSMT 70,809 m2
61 Phụ kiện cửa Theo Chương V của E-HSMT 34 Bộ
62 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Theo Chương V của E-HSMT 69,426 m2
63 Phụ kiện cửa Theo Chương V của E-HSMT 29 Bộ
64 Sản xuất cửa sổ kính lật nhôm hệ Theo Chương V của E-HSMT 8,64 m2
65 Phụ kiện cửa Theo Chương V của E-HSMT 15 Bộ
66 Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa hôm hệ Theo Chương V của E-HSMT 24,447 m2
67 Inox làm hoa thép cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT 360,8895 kg
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 145,8311 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 145,8311 m2
70 Khoan và bơm keo vào các vị trí cột , dầm, sàn để thi công các kết cấu Theo Chương V của E-HSMT 1 Đồng
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 37,5976 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 3,9879 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 3,1363 tấn
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 409,4677 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 356,0677 m2
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 89 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 89 m
78 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V của E-HSMT 1,7072 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 13,6127 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 1,2375 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,7545 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 2,2299 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,7313 tấn
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 47,976 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 47,976 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 8,9813 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 1,6117 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,2027 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 1,4886 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 2,6161 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V của E-HSMT 0,2055 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,0132 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,2708 tấn
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 20,5556 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 20,5556 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,9589 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,3929 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,0472 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,2475 tấn
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG
1 Nhân công tháo dỡ thiết bị thu sét, điện nước Theo Chương V của E-HSMT 1 HT
2 Hút bể phốt Theo Chương V của E-HSMT 1 Bể
3 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo Chương V của E-HSMT 23 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSMT 44 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 15 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V của E-HSMT 24 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 21 cái
9 Móc quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 21 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) Theo Chương V của E-HSMT 39 cái
16 Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) Theo Chương V của E-HSMT 36 cái
18 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 21 bảng
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*25+1*16) mm2 Theo Chương V của E-HSMT 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*16+1*10) mm2 Theo Chương V của E-HSMT 20 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) Theo Chương V của E-HSMT 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 370 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 800 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) dùng cho điều hòa Theo Chương V của E-HSMT 200 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 cho điều hoà Theo Chương V của E-HSMT 200 m
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 dùng cho nóng lạnh Theo Chương V của E-HSMT 110 m
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A ( nóng lạnh ) ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo Chương V của E-HSMT 600 m
30 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện Theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
31 Băng dính cách điện Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
32 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo Chương V của E-HSMT 1 sứ
33 Lắp đặt hộp nối Theo Chương V của E-HSMT 30 hộp
34 Đinh vít + nở Theo Chương V của E-HSMT 500 Cái
35 Gia công kim thu sét dài 2m Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
36 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
37 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V của E-HSMT 205 m
38 Bật đỡ dây Theo Chương V của E-HSMT 85 cái
39 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Chương V của E-HSMT 130 m
41 Bù giá thép D12 lên 14 Theo Chương V của E-HSMT 41,6 kg
42 Thép bản Theo Chương V của E-HSMT 30,615 kg
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1,56 m2
44 Nhân công lắp dựng Theo Chương V của E-HSMT 2 Công
45 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V của E-HSMT 10 cọc
46 Thử điện trở Theo Chương V của E-HSMT 2 điểm
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V của E-HSMT 85 m
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 81,12 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 81,12 m3
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo Chương V của E-HSMT 0,38 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,8 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
55 Lắp đặt tê nhựa D48-27 Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
56 Lắp đặt tê nhựa D48-21 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt tê nhựa 27-21mm Theo Chương V của E-HSMT 33 cái
58 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
59 Lắp đặt cút nhựa 34mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa 25mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
61 Lắp đặt cút nhựa 20mm Theo Chương V của E-HSMT 50 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PRR d=20mm Theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
63 Cút ren D20 Theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
66 Lắp đặt tê nhựa D48 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa 34mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa 25mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt côn thu nhựa 48-27mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
71 Lắp đặt giắc co D25 mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt giắc co D48 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt giắc co nhựa 21mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
76 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
77 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
78 Lắp đặt giá treo Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
79 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
80 Xịt xí Theo Chương V của E-HSMT 9 Cái
81 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
82 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
84 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
85 Bình nóng lạnh ( vệ sinh và bảo dưỡng ) Theo Chương V của E-HSMT 2 Bộ
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
87 Lắp đặt van khóa D48 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt van khóa D34mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt van khóa D25mm Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
90 Lắp đặt van khóa bằng đồng D20mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
91 Lắp đặt van khóa 1 chiều D25mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
92 Băng keo Theo Chương V của E-HSMT 20 Cuộn
93 Keo dán ống Theo Chương V của E-HSMT 20 Tuýp
94 Máy bơm Hàn Quốc 220V/200W , QĐ=40m, Qh=9m Theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
95 Phao téc Theo Chương V của E-HSMT 2 Bộ
96 Nẹp ống các loại Theo Chương V của E-HSMT 200 cái
97 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m
98 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
99 Lắp đặt ống nhựa D50mm Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa D34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
101 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Theo Chương V của E-HSMT 22 cái
102 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt cút nhựa D50mm Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
104 Lắp đặt cút nhựa D34 mm Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
105 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
107 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt Y nhựa D110 Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
110 Lắp đặt chếch nhựa D110 Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
111 Lắp đặt Y chếch 135 độ D90mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
112 Nút bịt đầu ống D110 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
113 Nút bịt đầu ống D90 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
114 Lắp đặt côn nhựa D90-34 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
115 Lắp đặt côn nhựa D110-34 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
116 Lắp đặt côn nhựa D110-48 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
117 Chóp thông hơi D48: KT 300x300 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
119 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo Chương V của E-HSMT 1,12 100m
120 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa D90mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
122 nẹp ống nhựa Theo Chương V của E-HSMT 110 Cái
123 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
124 Rọ chắn rác Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
C NHÀ CẢNH VỆ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V của E-HSMT 2,9421 100m2
2 Nhân công tháo dỡ hệ thống thoát nước trên mái Theo Chương V của E-HSMT 5 Công
3 Tháo dỡ trần tôn Theo Chương V của E-HSMT 241,92 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 1,4365 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V của E-HSMT 110,1383 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V của E-HSMT 4,8635 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 85,635 m2
8 Phá dỡ hoa sắt trên cửa Theo Chương V của E-HSMT 6,1568 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 25,704 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V của E-HSMT 406,6828 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường theo mặt bằng hiện trạng Theo Chương V của E-HSMT 53,334 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích) Theo Chương V của E-HSMT 136,7982 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Theo Chương V của E-HSMT 173,2746 m3
14 Bốc xếp vật liệu rời Theo Chương V của E-HSMT 155,8547 m3
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 91,512 m2
16 Ca đầm cóc ổn định nên sân nhà kho + khu để xe Theo Chương V của E-HSMT 2 ca
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V của E-HSMT 39,312 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 39,312 m3
19 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 12,3622 m3
20 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,5254 m3
21 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 8,0818 m3
22 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,8925 m3
23 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,258 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 14,0525 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 14,0525 m2
26 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,5127 m3
27 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 7,8587 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 9,4104 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 18,8208 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 18,3343 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 408,6871 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 21,6296 m2
33 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,4851 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 46,29 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 46,29 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 420,8508 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 42,0851 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 420,8508 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 1.367,9824 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 136,7982 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 2.281,8052 m2
42 Thép lan can Inox làm hành lang Theo Chương V của E-HSMT 644,0218 kg
43 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 11,1107 m3
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 145,763 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 145,763 m2
46 Tăng thêm nhân công đắp vữa trang trí đầu cột , chân cột Theo Chương V của E-HSMT 16 Công
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,5962 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,1391 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0038 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0151 tấn
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 9,6432 m3
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 4,406 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,0468 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,0348 100m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V của E-HSMT 0,4698 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 0,196 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,9718 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,0208 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,4198 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,0525 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,0039 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,0916 tấn
63 Khoan cấy thép móng dầm móng vào nhà hiện trạng Theo Chương V của E-HSMT 1 CT
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 0,3927 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,6197 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,1473 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1391 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,232 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 1,5299 m3
70 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,3629 m3
71 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 20,7541 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 31,1608 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 21,21 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 21,21 m2
75 Inox làm tay vịn lan can cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 235,077 kg
76 Tăng thêm nhân công đắp vữa trang trí đầu cột , chân cột Theo Chương V của E-HSMT 16 Công
77 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 8,514 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 23,3554 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 23,3554 m2
80 Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 Theo Chương V của E-HSMT 0,7643 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 0,7643 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 3,915 100m2
83 Tôn úp nóc trên mái Theo Chương V của E-HSMT 71,49 M
84 KHoan và bơm keo vào các vị trí cột , dầm, sàn để thi công các kết cấu Theo Chương V của E-HSMT 1 Đồng
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 2,4889 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 0,2983 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,2586 tấn
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 37,258 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 35,305 m2
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 13,02 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 13,02 m
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 8,2912 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 12,4253 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 1,3723 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,4084 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,9903 tấn
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 148,506 m2
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V của E-HSMT 1,7516 tấn
99 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V của E-HSMT 1,7516 tấn
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V của E-HSMT 56,8728 m2
101 Gia công giằng mái thép Theo Chương V của E-HSMT 0,0616 tấn
102 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V của E-HSMT 0,0616 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1,9594 m2
104 Tăng đơ Theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
105 Bu lông Theo Chương V của E-HSMT 96 Cái
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 12,3764 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 1,6362 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,8987 tấn
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 172,6444 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 148,884 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 23,7604 m2
112 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 75,2 m
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 75,2 m
114 Làm trần nhôm tấm thả + khung xương Theo Chương V của E-HSMT 206,4072 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V của E-HSMT 7,6032 100m2
116 Bạt che chống bụi thi công Theo Chương V của E-HSMT 346,752 m2
117 Sản xuất và lắp dựng cửa 2 cánh nhôm hệ Theo Chương V của E-HSMT 38,88 m2
118 Phụ kiện cửa Theo Chương V của E-HSMT 12 Bộ
119 Sản xuất và lắp dựng cửa 1 cánh nhôm hệ Theo Chương V của E-HSMT 37,68 m2
120 Phụ kiện cửa Theo Chương V của E-HSMT 20 Bộ
121 Sản xuất cửa sổ kính lật nhôm hệ Theo Chương V của E-HSMT 11,52 m2
122 Phụ kiện cửa Theo Chương V của E-HSMT 12 Bộ
123 Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa hôm hệ Theo Chương V của E-HSMT 23,682 m2
124 Inox làm hoa thép cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT 88,4608 kg
125 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 69,8012 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 69,8012 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CẢNH VỆ
1 Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện nước để làm lại Theo Chương V của E-HSMT 1 CV
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 21 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSMT 32 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Theo Chương V của E-HSMT 31 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 4 + rọ âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 12 bảng
10 Tủ điện (500x400x200) Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 TĐTH-TĐ2-TĐ3 (300x200x150) Theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Triết áp quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
14 Móc quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*25+1*16) mm2 Theo Chương V của E-HSMT 120 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*16+1*10) mm2 Theo Chương V của E-HSMT 10 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Chương V của E-HSMT 75 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 220 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 300 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 800 m
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo Chương V của E-HSMT 400 m
27 Lắp đặt hộp nối Theo Chương V của E-HSMT 10 hộp
28 Băng dính cách điện Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
29 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
30 Gia công kim thu sét dài 2m Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V của E-HSMT 160 m
35 Bật đỡ dây Theo Chương V của E-HSMT 40 cái
36 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Chương V của E-HSMT 73 m
38 Bù giá thép D12 lên 14 Theo Chương V của E-HSMT 23,36 kg
39 Thép bản Theo Chương V của E-HSMT 34,4419 kg
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1,755 m2
41 Nhân công lắp dựng Theo Chương V của E-HSMT 3 Công
42 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V của E-HSMT 8 cọc
43 Thử điện trở Theo Chương V của E-HSMT 2 điểm
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V của E-HSMT 40 m
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 45,552 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 45,552 m3
47 Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 1 HT
48 Nhân công hút bể phốt Theo Chương V của E-HSMT 1 Bể
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT 1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,55 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR 32mm Theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR 60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,7 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR 25mm - ống nước nóng Theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
54 Lắp đặt cút nhựa PPR 60mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR 32mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR 25mm Theo Chương V của E-HSMT 110 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR 25mm Theo Chương V của E-HSMT 54 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR 60mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt cút zen trong PPR 25mm Theo Chương V của E-HSMT 90 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR D65-25mm Theo Chương V của E-HSMT 35 cái
61 Lắp đặt côn thu PPR D65-25mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 25mm Theo Chương V của E-HSMT 25 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 32mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 60mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
68 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
70 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V của E-HSMT 22 cái
71 Lắp đặt van khóa D25mm Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
72 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo Chương V của E-HSMT 0,8 100m
73 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m
74 Lắp đặt ống nhựa D34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m
75 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Theo Chương V của E-HSMT 25 cái
76 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D34mm Theo Chương V của E-HSMT 33 cái
78 Lắp đặt Y nhựa D110 Theo Chương V của E-HSMT 17 cái
79 Lắp đặt Y nhựa kiểm tra D110 Theo Chương V của E-HSMT 11 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa D110 Theo Chương V của E-HSMT 31 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
83 Đai giữ ống Theo Chương V của E-HSMT 100 Cái
84 Nhựa nối ống Theo Chương V của E-HSMT 30 Tuýp
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
86 Rọ chắn rác Theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
87 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo Chương V của E-HSMT 1 100m
88 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa D90mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
90 nẹp ống nhựa Theo Chương V của E-HSMT 110 Cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
92 Rọ chắn rác Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
E NHÀ KHO XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 89,4 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,7152 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 17,88 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 2,98 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 3,437 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 21,0977 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,8367 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,0656 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V của E-HSMT 1,5471 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 30,7546 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 6,4281 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V của E-HSMT 1,6999 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 11,0721 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 1,0065 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,2507 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,9608 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 1,2168 tấn
18 Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 14,1932 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 19,4688 m3
20 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 5,148 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 70,2 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 2,028 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,3385 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,1089 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 0,098 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V của E-HSMT 99 cái
28 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,6343 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,4005 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 1,4656 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 17,6017 m3
32 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 36,61 m2
33 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 266,5626 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 35,671 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 35,671 m2
36 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 58,5389 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 157,1976 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 157,1976 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 452,8224 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 452,8224 m2
41 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,0343 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 26,9484 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 26,9484 m2
44 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,8846 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 45,584 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 45,584 m2
47 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 5,7664 m3
48 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 0,5326 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 0,5326 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 3,1572 100m2
51 Tôn úp nóc trên mái Theo Chương V của E-HSMT 42,8 M
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V của E-HSMT 2,7097 100m2
53 Sản xuất cửa đi thép hộp ( cả phụ kiện và sơn ) Theo Chương V của E-HSMT 36,96 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 36,96 m2
55 Khóa cửa đi Theo Chương V của E-HSMT 7 Bộ
56 Thép hộp 100x100x2 làm đố Theo Chương V của E-HSMT 16,8 M
57 Thép góc 50x50x4 làm khung cửa Theo Chương V của E-HSMT 269,892 kg
58 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT 84 m cấu kiện
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 25,0656 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 22,932 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 22,932 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 6,0403 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 1,0733 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1261 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 1,0407 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 2,251 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,3577 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0642 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1135 tấn
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 4,368 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 5,7008 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 5,7008 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 16,66 m
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 11,9768 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 1,0888 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,3207 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 1,4265 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 1,2476 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 31,4667 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 2,6532 tấn
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 3,4079 100m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 349,5544 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 236,9144 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 72,49 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 74,784 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 46,728 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 70,8 m
88 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 70,8 m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT, TIẾP ĐỊA NHÀ KHO XÂY MỚI
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
3 Móc quạt Theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
4 Điều tốc quạt Theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT 17 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đếm âm + hạt + hạt cầu chì) Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( đế âm + hạt + hạt cầu chì ) Theo Chương V của E-HSMT 7 bảng
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Tủ điện 350x250x150 Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 35 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 25 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 270 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V của E-HSMT 120 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V của E-HSMT 3 hộp
19 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Bình bột chữa cháy MFZ ( TQ) Theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
21 Bình khí CO2MT ( TQ) Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
24 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Thép bản đế liên kết kim Theo Chương V của E-HSMT 24,1093 kg
28 Bật đỡ dây Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V của E-HSMT 70 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Chương V của E-HSMT 33 m
31 Bù giá thép 12 lên 14 Theo Chương V của E-HSMT 10,56 kg
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V của E-HSMT 6 cọc
33 Thử điện trở Theo Chương V của E-HSMT 2 Lần
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 15,84 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 15,84 m3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V của E-HSMT 0,55 100m
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
38 Rọ chắn Theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
39 Phễu thu Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
40 Bật đỡ ống Theo Chương V của E-HSMT 55 cái
41 keo dán Theo Chương V của E-HSMT 10 Tuýp
42 Đinh vít Theo Chương V của E-HSMT 110 Cái
43 Chếch D90 Theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
44 Cút nhựa D90 Theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Nhân công san sửa mặt bằng sân Theo Chương V của E-HSMT 5 Công
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V của E-HSMT 10,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 43,6 m3
4 Nhân công cắt mạch sân bê tông Theo Chương V của E-HSMT 55 M
H NHÀ CHÍNH TRỊ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 292,0434 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 98,4504 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo Chương V của E-HSMT 393,327 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 2,6722 tấn
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V của E-HSMT 153,296 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 153,296 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 2,6722 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 3,9333 100m2
9 Tôn úp nóc Theo Chương V của E-HSMT 67 md
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V của E-HSMT 363,78 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 402,116 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5% diện tích) Theo Chương V của E-HSMT 33,6181 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 33,6181 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 672,362 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5% diện tích) Theo Chương V của E-HSMT 152,1373 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 152,1373 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 3.042,7459 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1.081,289 m2
19 Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 13,311 m2
20 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 86,8224 m2
21 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 17,748 m2
22 Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 9,9 m2
23 Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 11,628 m2
24 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 93,177 m2
25 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
26 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo Chương V của E-HSMT 54 bộ
27 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo Chương V của E-HSMT 48 bộ
28 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 54,507 m2
29 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 15X15X1.1 (giá khoán gọn) Theo Chương V của E-HSMT 417,304 kg
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V của E-HSMT 12,0346 100m2
31 Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn) Theo Chương V của E-HSMT 476,19 m2
32 Dọn vệ sinh công nghiệp toàn công trình Theo Chương V của E-HSMT 1 CT
I NHÀ HẬU CẦN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 194,055 m2
2 Phá dỡ hoa sắt Theo Chương V của E-HSMT 49,2 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 425,2416 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 2,5483 tấn
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V của E-HSMT 182,373 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 182,373 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 2,5483 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 4,2524 100m2
9 Tôn úp nóc Theo Chương V của E-HSMT 51,1 md
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V của E-HSMT 388,44 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 377,58 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5% diện tích) Theo Chương V của E-HSMT 21,9035 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 21,9035 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 438,07 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5% diện tích) Theo Chương V của E-HSMT 172,4295 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 172,4295 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 3.448,5908 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1.157,079 m2
19 Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 71,28 m2
20 Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 55,575 m2
21 Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 45,96 m2
22 Sản xuất cửa đi cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 3,24 m2
23 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo Chương V của E-HSMT 22 bộ
24 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo Chương V của E-HSMT 29 bộ
25 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo Chương V của E-HSMT 25 bộ
26 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
27 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo Chương V của E-HSMT 18 m2
28 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 12x12x1.2 (giá khoán gọn) Theo Chương V của E-HSMT 240,559 kg
29 Đóng trần nhà vệ sinh (trần nhôm) Theo Chương V của E-HSMT 20,0784 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V của E-HSMT 10,5066 100m2
31 Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn) Theo Chương V của E-HSMT 395,46 m2
J NHÀ BẾP CẢI TẠO THÀNH NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 73,64 m2
2 Phá dỡ hoa thép Theo Chương V của E-HSMT 40,04 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V của E-HSMT 30,5763 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V của E-HSMT 5,9716 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V của E-HSMT 158,4191 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V của E-HSMT 470,8081 m2
7 Tháo dỡ trần tôn Theo Chương V của E-HSMT 271,2328 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 442,2029 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 1,8188 tấn
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 891,639 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 230,0756 m2
12 Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V của E-HSMT 8,162 m3
13 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 76,35 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển đổ bỏ cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Chương V của E-HSMT 99,5287 m3
15 Phá dỡ phần điện Theo Chương V của E-HSMT 1 CT
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V của E-HSMT 3,6176 100m2
17 Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công Theo Chương V của E-HSMT 90,948 m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 19,5365 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 2,9601 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 5,086 m3
21 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 5,5087 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 3,5522 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,323 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0759 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1973 tấn
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 469,263 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 42,9533 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 1.246,167 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1.246,167 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 61,952 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 61,952 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,0304 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0028 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0264 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,1209 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,0395 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,198 m3
39 Trát trần, dầm vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 243,1766 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 243,1766 m2
41 Đóng trần tôn khung xương thép Theo Chương V của E-HSMT 267,916 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 20,2521 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 26,79 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 26,79 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 19,4712 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Chương V của E-HSMT 0,0545 100m2
47 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 76,35 m2
48 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 1,6394 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 1,6394 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 6,0102 100m2
51 Tôn úp nóc Theo Chương V của E-HSMT 87,52 m
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,9487 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,1772 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0575 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0801 tấn
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 29,2182 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Theo Chương V của E-HSMT 3,0436 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 7,726 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,1429 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 3,0436 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,2341 100m2
62 SX cửa đi, cửa sổ kính khung thép hộp (sơn tĩnh điện) Theo Chương V của E-HSMT 69,58 m2
63 SX khuôn cửa thép góc L50*50*5 (bao gồm cả sơn tĩnh điện) Theo Chương V của E-HSMT 190,332 m
64 Bản lề cửa đi Theo Chương V của E-HSMT 141 cái
65 Bản lề cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT 96 cái
66 Chốt cửa đi Theo Chương V của E-HSMT 29 cái
67 Chốt cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
68 Đinh vít Theo Chương V của E-HSMT 1.696 cái
69 Khóa cửa đi (khóa chốt mạ kẽm) Theo Chương V của E-HSMT 15 bộ
70 Sản xuất và lắp dựng cửa mở hất khu vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 2,16 m2
71 Sản xuất vách kính cố định Theo Chương V của E-HSMT 2,16 m2
72 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 15X15X1.1 (giá khoán gọn) Theo Chương V của E-HSMT 65,6 kg
73 Dọn vệ sinh công nghiệp toàn công trình Theo Chương V của E-HSMT 1 CT
74 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo Chương V của E-HSMT 41 cái
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSMT 22 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V của E-HSMT 19 bộ
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT 41 cái
78 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo Chương V của E-HSMT 22 Bộ
79 Mặt thiết bị Theo Chương V của E-HSMT 22 Cái
80 Rọ âm tường Theo Chương V của E-HSMT 22 Cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V của E-HSMT 22 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 150 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 100 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 250 m
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V của E-HSMT 22 hộp
86 Gia công kim thu sét dài 2m Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
87 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
88 Con tiện sứ Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
89 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V của E-HSMT 150 m
90 Bật đỡ dây Theo Chương V của E-HSMT 150 cái
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo Chương V của E-HSMT 80 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V của E-HSMT 14 cọc
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 15,36 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,1536 100m3
95 Thử điện trở Theo Chương V của E-HSMT 2 Lần
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Chương V của E-HSMT 0,8 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->