Gói thầu: Toàn bộ công việc xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công việc xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 10:40:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,226,819,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,400,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 3 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,979 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,866 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI PHÒNG GIAO DỊCH BẠCH ĐẰNG AGRIBANK CHI NHÁNH HẠ LONG 1 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép trong cọc khoan để siêu âm kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,671 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,854 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,046 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,416 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,161 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | 100m2 |
| 31 | Lót bạt kẻ chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,2 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,505 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 40 | Lót bạt kẻ chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,097 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 44 | Lót bạt kẻ chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,648 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,745 | m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | 100m2 |
| 50 | Bao che bạt chắn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,3 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,15 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,105 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,198 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,73 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,179 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,673 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 65 | Chống thấm sàn, cổ ống WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 67 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,831 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,255 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,15 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,105 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cửa chính bằng kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt bản lề thủy lực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tay năm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn nan nhôm khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt mo tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt hộp bảo vệ mô tơ khung sắt hộp, bọc tấm Alumilium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,513 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, bằng nhôm hệ có cầu cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ có cầu cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 84 | Sản xuất,lắp đặt cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 85 | Bộ khóa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ không cầu cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt Vách kính cố định bằng nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,825 | m2 |
| 88 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,64 | kg |
| 89 | SXLD hệ vách compack trong WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn bán nguyệt D600 led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần KT: 220x220 - led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn cầu thang D200 - led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn âm trần D90 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A +đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 + E1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt thanh tiếp địa mạ đồng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 114 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại cài 4ATM-2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại cài 3ATM-2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | m |
| 121 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 122 | Kim thu sét Pulsar 18 - IMH 1812 bán kính bảo vệ 550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Bu long nở M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 126 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Cọc tiếp địa D16 thép bọc đồng, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Kép inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 151 | Tê inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa 1C D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa 1C D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt máy bơm nước P1100W-H9m/Đ38m ( D32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Đai thép không rỉ + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 200 | Cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 208 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 212 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 218 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,704 | m2 |
| 220 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 223 | Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 224 | Phòng mối mặt nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 225 | Thuốc phòng mối Agenda 25EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | lít |
| 226 | Phun thuốc phòng mối chân tường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 227 | Thuốc phòng mối Agenda 25EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | lít |
| 228 | Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 229 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 230 | Đắp đất sau khi trộn thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 231 | Thuốc phòng mối Metavina 10DP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | kg |
| 232 | Hàng rào phòng mối bên trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 233 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 234 | Đắp đất sau khi trộn thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 235 | Thuốc phòng mối Metavina 10DP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | kg |
| 236 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn + sơn có kính khoá kt: (600x450x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Bình bột MFZ4 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 238 | Bình CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 239 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Sâu vít bắt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Mo dem; ModuL Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | Hộp phối Quang ODF 2FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Router; Fire Wall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 244 | Tủ đựng thiết bị kiểu rack 19"6U (32x55x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Switch 8 port 10/100mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Patch panel 8 port cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 247 | Switch 24 port 10/100mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 248 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Dây nhẩy quang mul timode dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 250 | Dây nhẩy UTP cat6E dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sợi |
| 251 | Hạt ở cắm máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 252 | Đầu bấm máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 253 | Mặt 1 lỗ + đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Cáp quang 4 core multil mond | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 255 | Cáp máy tính UTP 4Pairs cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 256 | Ống ghen D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 257 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 24 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 258 | Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 259 | Bộ lưu UPS dự phòng 3000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 260 | Đế phiến đấu dây Krone 20 dôi dây lắp tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 261 | Ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 262 | Ống ghen D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 263 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 264 | Hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 265 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 267 | Ổ cắm đôi + đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa Media 24HRN1 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Điều hòa Media 9HRN1 ( 2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi