Gói thầu: Toàn bộ công việc xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140203-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ công việc xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 10:40:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,226,819,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,400,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,25 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
3 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,979 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,866 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 100m3
B XÂY MỚI PHÒNG GIAO DỊCH BẠCH ĐẰNG AGRIBANK CHI NHÁNH HẠ LONG 1
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m
3 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 tấn
4 Lắp đặt ống thép trong cọc khoan để siêu âm kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,671 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,854 m3
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 tấn
19 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,046 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,416 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,161 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 100m2
31 Lót bạt kẻ chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,2 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,505 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m2
40 Lót bạt kẻ chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6 m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,097 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m2
44 Lót bạt kẻ chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 277 m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,208 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,24 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,648 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,745 m3
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,733 100m2
50 Bao che bạt chắn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,3 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,15 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,105 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,3 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,198 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,73 m2
59 Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,179 m2
61 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,673 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
63 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,015 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m2
65 Chống thấm sàn, cổ ống WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
66 SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 md
67 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 md
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,831 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,255 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 627 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,15 1m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.371,105 m2
73 Sản xuất, lắp đặt cửa chính bằng kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
74 Sản xuất, lắp đặt bản lề thủy lực âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Sản xuất, lắp đặt khóa âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Sản xuất, lắp đặt kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Sản xuất, lắp đặt kẹp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt tay năm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn nan nhôm khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
80 Sản xuất, lắp đặt mo tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Sản xuất, lắp đặt hộp bảo vệ mô tơ khung sắt hộp, bọc tấm Alumilium Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,513 m2
82 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, bằng nhôm hệ có cầu cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
83 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ có cầu cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
84 Sản xuất,lắp đặt cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
85 Bộ khóa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ không cầu cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
87 Sản xuất, lắp đặt Vách kính cố định bằng nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,825 m2
88 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,64 kg
89 SXLD hệ vách compack trong WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m2
90 Lắp đặt đèn bán nguyệt D600 led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt đèn ốp trần KT: 220x220 - led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt đèn cầu thang D200 - led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt đèn âm trần D90 - 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
94 Lắp đặt quạt hút D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A+đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A +đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A + đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 + E1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
110 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
111 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
112 Lắp đặt hộp kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Lắp đặt thanh tiếp địa mạ đồng 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
114 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 500x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
115 Lắp đặt tủ điện âm tường loại cài 4ATM-2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
116 Lắp đặt tủ điện âm tường loại cài 3ATM-2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
117 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
118 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
119 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
120 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 886 m
121 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
122 Kim thu sét Pulsar 18 - IMH 1812 bán kính bảo vệ 550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Bu long nở M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
126 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Cọc tiếp địa D16 thép bọc đồng, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
133 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt côn thu nhựa PPR - D50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt côn thu nhựa PPR - D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Kép inox 304 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
151 Tê inox 304 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt van khóa 1C D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt van khóa 1C D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
160 Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
163 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
167 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
172 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
182 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
184 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
186 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
187 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi + xi phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
189 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + xi phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
193 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt máy bơm nước P1100W-H9m/Đ38m ( D32) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
196 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc điều khiển bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
198 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Đai thép không rỉ + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
200 Cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
203 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
206 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,836 m3
207 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
208 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m2
209 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
210 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
211 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
212 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
213 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
215 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
218 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,089 m3
219 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,704 m2
220 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 m2
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
222 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
223 Cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
224 Phòng mối mặt nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
225 Thuốc phòng mối Agenda 25EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 lít
226 Phun thuốc phòng mối chân tường công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
227 Thuốc phòng mối Agenda 25EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 lít
228 Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
229 Đào hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
230 Đắp đất sau khi trộn thuốc chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
231 Thuốc phòng mối Metavina 10DP Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2 kg
232 Hàng rào phòng mối bên trong công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
233 Đào hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
234 Đắp đất sau khi trộn thuốc chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
235 Thuốc phòng mối Metavina 10DP Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 kg
236 Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn + sơn có kính khoá kt: (600x450x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Bình bột MFZ4 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
238 Bình CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
239 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Sâu vít bắt nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
241 Mo dem; ModuL Quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
242 Hộp phối Quang ODF 2FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
243 Router; Fire Wall Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
244 Tủ đựng thiết bị kiểu rack 19"6U (32x55x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Switch 8 port 10/100mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
246 Patch panel 8 port cat 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
247 Switch 24 port 10/100mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
248 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
249 Dây nhẩy quang mul timode dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
250 Dây nhẩy UTP cat6E dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 sợi
251 Hạt ở cắm máy tính RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
252 Đầu bấm máy tính RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
253 Mặt 1 lỗ + đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
254 Cáp quang 4 core multil mond Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
255 Cáp máy tính UTP 4Pairs cat 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
256 Ống ghen D20 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
257 Tổng đài điện thoại 6 trung kế 24 máy lẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
258 Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
259 Bộ lưu UPS dự phòng 3000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
260 Đế phiến đấu dây Krone 20 dôi dây lắp tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
261 Ống ghen D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
262 Ống ghen D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
263 Cáp điện thoại 2x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
264 Hạt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
265 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
267 Ổ cắm đôi + đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa Media 24HRN1 (2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Điều hòa Media 9HRN1 ( 2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->