Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND&UBND huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 10:41:00 đến ngày 2021-01-29 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dãy nhà làm việc Tư Pháp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8098 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 195,076 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 16,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 17,0251 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,589 | m3 |
| 10 | Căng lưới đen, bạt chống bụi công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 191,9945 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 66,84 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục III, chương V, phần 2 | 32,228 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 32,228 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 32,228 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 154,08 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 33,124 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 33,124 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,124 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2095 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 17,792 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2729 | 100m2 |
| 26 | Lợp tôn úp nóc, sườn, máng… | Mục III, chương V, phần 2 | 37,6 | m |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 3,036 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 234,1189 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,84 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,4 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,84 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 246,9589 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 208,08 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, nạp ga máy điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (hoàn trả) | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | máy |
| 38 | Ống đồng dẫn ga d6 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 39 | Ống đồng dẫn ga d12 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 40 | Ống bảo ôn cách nhiệt Superno d6/13 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 41 | Ống bảo ôn cách nhiệt Superno d13/13 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 42 | Băng cuốn vinilong | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x60 bảo hộ dây dẫn | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 45 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,48 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 52 | Rọ chắn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 53 | Cút sành D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| B | Dãy phòng Kinh tế | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,904 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới đen, bạt chống bụi công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5235 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 29,6652 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 384,085 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 165,61 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 137,5452 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục III, chương V, phần 2 | 10,7575 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 10,7575 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 10,7575 | m3 |
| 12 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7452 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 29,6652 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,6652 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 384,085 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,92 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 687,2402 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, nạp ga máy điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (hoàn trả) | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | máy |
| 21 | Ống đồng dẫn ga d6 | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 22 | Ống đồng dẫn ga d12 | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 23 | Ống bảo ôn cách nhiệt Superno d6/13 | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 24 | Ống bảo ôn cách nhiệt Superno d13/13 | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 25 | Băng cuốn vinilong | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 27 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 115 | m |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,5 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 34,5 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x60 bảo hộ dây dẫn | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| C | Dãy tài chính – Văn phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9751 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới đen, bạt chống bụi công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 422 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7425 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,008 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 159,15 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7425 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4229 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4229 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4229 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 433,544 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 126 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7425 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7425 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 159,15 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,15 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7425 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,21 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 755,5865 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, nạp ga máy điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x60 bảo hộ dây dẫn | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| D | Phòng họp số 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,296 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục III, chương V, phần 2 | 66,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm ốp tường bằng aluminium | Mục III, chương V, phần 2 | 24,21 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện trần cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công |
| 5 | Vệ sinh, sửa chữa bơm keo chống dột mái toàn bộ công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | đv |
| 6 | Ốp tường bằng tấm Aluminium dày 5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24,21 | m2 |
| 7 | Thay mới Quốc huy bằng đồng, D=60cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 66,9 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 66,9 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 66,9 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn mắt trâu âm trần 12W | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| E | Nhà tiếp dân, dãy nhà TBXH-Nội vụ, cổng chính | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5124 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 106,845 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 7,985 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 29,6 | m |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 17,4252 | m2 |
| 6 | Thông hút bể phốt cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | ca |
| 7 | Vệ sinh mái, sê nô mái | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 17,4252 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0685 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm Xingfa dày 1,4mm-2mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,14 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm Xingfa dày 1,4mm-2mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,845 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,985 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 15 | Biển chỉ dẫn nhà vệ sinh bằng tấm Mica KT 10x20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,152 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 19 | Cút sành D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0374 | 100m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 103,74 | m2 |
| 22 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,396 | m3 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 17,8654 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 25 | Gia công lưới thép D1mm để gia cố trần | Mục III, chương V, phần 2 | 103,74 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 103,74 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,8654 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 103,74 | m2 |
| 29 | Khóa | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 30 | Vệ sinh, bơm ga bảo dưỡng máy điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Hoàn trả) | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x60 bảo hộ dây dẫn | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2,863 | m3 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 9,54 | m2 |
| 36 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bụi |
| 37 | Tháo dỡ cánh cổng phụ, hệ thống barie tự động | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | công |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 46,05 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 9,54 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục III, chương V, phần 2 | 25,52 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7219 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7219 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 6,0395 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0112 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3808 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5837 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8624 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0336 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0369 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0061 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3696 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,181 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1074 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0072 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,5456 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,52 | m |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,572 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 9,54 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,54 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 79,1676 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 25,52 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 65 | Mô tơ cổng trượt, lực kéo cho trọng lượng cánh 2000 Kg (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 66 | Bộ barrier tự động, cần nhôm 40x80x6m (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 67 | Sửa chữa, thay thế bánh xe, dẫn hướng cổng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Barrier | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt, sửa chữa cánh cổng chính | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| F | Sân ủy ban | |||
| 1 | Di chuyển chậu cây cảnh bằng máy nâng, phục vụ thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | ca |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục III, chương V, phần 2 | 340 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 105,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 26,4 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,376 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 26,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 406,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 406,2 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 132 | m3 |
| 10 | Ni lông lót móng | Mục III, chương V, phần 2 | 13,2 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 132 | m3 |
| 12 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 71,6 | 10m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.320 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng giả đá, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.320 | m2 |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10 (độ võng K=1.05) | Mục III, chương V, phần 2 | 84 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,84 | 100m |
| 17 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 12,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 12,8 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4 | m3 |
| 21 | Ni lông lót móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,64 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4 | m3 |
| 23 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | gốc cây |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 57,6596 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4,332 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bồn cây, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,528 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 9,2005 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 9,2005 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0468 | 100m2 |
| 30 | Rải nilong lót nền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0468 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,468 | m3 |
| 32 | Viên vỉa BTXM giả đá KT 10x15 | Mục III, chương V, phần 2 | 46,8 | md |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,34 | m2 |
| 34 | Lắp đặt viên bê tông giả đá | Mục III, chương V, phần 2 | 46,8 | m |
| 35 | Công tác ốp đá bóc màu trắng vào bồn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 57,6596 | m2 |
| 36 | Mua cây Long não (Đường kính 10-15cm, cách gốc gốc 1.3m) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m3 |
| 38 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cây/lần |
| 39 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 1 năm) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 10 cây/tháng |
| 40 | Tháo dỡ tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | cấu kiện |
| 41 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 44 | Đục lỗ thoát nước mặt tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | công |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng tấm đan Composite | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| G | Phần Camera | |||
| 1 | Dây cấp mạng Internet | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 2 | Dây tín hiệu Camera | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 3 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 4 | Jack kết nối dây tín hiệu Camera BNC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 5 | Đầu ghi hình Camera | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Nguồn đầu ghi hình Camera | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Ổ cứng đầu ghi hình 1TB WD Black 3.5 inch | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Camera IP hồng ngoại | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 9 | Smart Tivi 49inch | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Nhân công lắp đặt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | đv |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| H | Cải tạo kho phòng QLĐT | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 6,74 | m2 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,56 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,024 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6217 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3957 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3957 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3957 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 8,788 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 8,788 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 8,788 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0208 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,676 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5768 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1055 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0151 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0765 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8855 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,759 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9221 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4472 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 70,2204 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 48,2188 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 11,55 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,776 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 76,9964 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 36,6688 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở, cửa nhôm Xingfa dày 1,4mm-2,0mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 6,3 | m2 |
| 32 | Sản xuất vách kính cố định, vách nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 10,76 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm Xingfa dày 1,4mm-2mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 23,06 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT: 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | m2 |
| 37 | Di chuyển, lắp đặt tủ điện tổng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | đvi |
| 38 | Vệ sinh, bơm ga điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 39 | ống đồng dẫn ga d6 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 40 | ống đồng dẫn ga d12 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 41 | ống bảo ôn cách nhiệt Superno d6/13 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 42 | ống bảo ôn cách nhiệt Superno d13/13 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 43 | Băng cuốn vinilong | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 50,2 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50,2 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | máy |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi