Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141296-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND&UBND huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210141214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 10:41:00 đến ngày 2021-01-29 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dãy nhà làm việc Tư Pháp
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 5,8098100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 195,076m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 16,2m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III, chương V, phần 2 2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục III, chương V, phần 2 2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 17,0251m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 27m2
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục III, chương V, phần 2 2,589m3
10Căng lưới đen, bạt chống bụi công trìnhMục III, chương V, phần 2 300m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 191,9945m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 66,84m2
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III, chương V, phần 2 32,228m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 32,228m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 32,228m3
16Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục III, chương V, phần 2 10cái
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 2 154,08m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 54m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 33,124m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 33,124m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 33,124m2
22Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,2095tấn
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 17,7921m2
24Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,21tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III, chương V, phần 2 2,2729100m2
26Lợp tôn úp nóc, sườn, máng…Mục III, chương V, phần 2 37,6m
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 3,036m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 234,1189m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,84m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 33,4m
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,84m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 54m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III, chương V, phần 2 54m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 246,9589m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 208,08m2
36Vệ sinh, nạp ga máy điều hòaMục III, chương V, phần 2 10cái
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (hoàn trả)Mục III, chương V, phần 2 10máy
38Ống đồng dẫn ga d6Mục III, chương V, phần 2 50m
39Ống đồng dẫn ga d12Mục III, chương V, phần 2 50m
40Ống bảo ôn cách nhiệt Superno d6/13Mục III, chương V, phần 2 50m
41Ống bảo ôn cách nhiệt Superno d13/13Mục III, chương V, phần 2 50m
42Băng cuốn vinilongMục III, chương V, phần 2 50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 50m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x60 bảo hộ dây dẫnMục III, chương V, phần 2 100m
45Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMục III, chương V, phần 2 90m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 40m
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 27m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 27m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục III, chương V, phần 2 1,2100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục III, chương V, phần 2 0,48100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục III, chương V, phần 2 18cái
52Rọ chắn rácMục III, chương V, phần 2 6cái
53Cút sành D90Mục III, chương V, phần 2 6cái
B Dãy phòng Kinh tế
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,904100m2
2Căng lưới đen, bạt chống bụi công trìnhMục III, chương V, phần 2 400m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục III, chương V, phần 2 3,5235m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 29,6652m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục III, chương V, phần 2 14cái
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 384,085m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 2 165,61m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 137,5452m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III, chương V, phần 2 10,7575m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 10,7575m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 10,7575m3
12Gia công lưới thép d4 để gia cố sànMục III, chương V, phần 2 18,7452m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 29,6652m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 29,6652m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 384,085m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 10,92m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 33,8m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 687,2402m2
19Vệ sinh, nạp ga máy điều hòaMục III, chương V, phần 2 14cái
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (hoàn trả)Mục III, chương V, phần 2 14máy
21Ống đồng dẫn ga d6Mục III, chương V, phần 2 70m
22Ống đồng dẫn ga d12Mục III, chương V, phần 2 70m
23Ống bảo ôn cách nhiệt Superno d6/13Mục III, chương V, phần 2 70m
24Ống bảo ôn cách nhiệt Superno d13/13Mục III, chương V, phần 2 70m
25Băng cuốn vinilongMục III, chương V, phần 2 70m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 70m
27Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMục III, chương V, phần 2 115m
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 34,5m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 34,5m2
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 45m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x60 bảo hộ dây dẫnMục III, chương V, phần 2 100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục III, chương V, phần 2 1,2100m
C Dãy tài chính – Văn phòng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,9751100m2
2Căng lưới đen, bạt chống bụi công trìnhMục III, chương V, phần 2 422m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 18,7425m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục III, chương V, phần 2 9cái
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục III, chương V, phần 2 1,008m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 159,15m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 18,7425m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III, chương V, phần 2 6,4229m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 6,4229m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 6,4229m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 2 433,544m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 126m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 18,7425m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 18,7425m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 159,15m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 18,15m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 18,7425m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 40,21m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 755,5865m2
20Vệ sinh, nạp ga máy điều hòaMục III, chương V, phần 2 9cái
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x60 bảo hộ dây dẫnMục III, chương V, phần 2 100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục III, chương V, phần 2 1100m
D Phòng họp số 1
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 1,296100m2
2Tháo dỡ trầnMục III, chương V, phần 2 66,9m2
3Tháo dỡ tấm ốp tường bằng aluminiumMục III, chương V, phần 2 24,21m2
4Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện trần cũMục III, chương V, phần 2 5công
5Vệ sinh, sửa chữa bơm keo chống dột mái toàn bộ công trìnhMục III, chương V, phần 2 1đv
6Ốp tường bằng tấm Aluminium dày 5mmMục III, chương V, phần 2 24,21m2
7Thay mới Quốc huy bằng đồng, D=60cmMục III, chương V, phần 2 1cái
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 2 66,9m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 66,9m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 66,9m2
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn mắt trâu âm trần 12WMục III, chương V, phần 2 14bộ
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 1cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2 150m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMục III, chương V, phần 2 200m
E Nhà tiếp dân, dãy nhà TBXH-Nội vụ, cổng chính
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,5124100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 106,845m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 7,985m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 29,6m
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 17,4252m2
6Thông hút bể phốt cũMục III, chương V, phần 2 1ca
7Vệ sinh mái, sê nô máiMục III, chương V, phần 2 5công
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 17,4252m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III, chương V, phần 2 1,0685100m2
10Tôn úp nóc + úp sườnMục III, chương V, phần 2 24m
11Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm Xingfa dày 1,4mm-2mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 7,14m2
12Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm Xingfa dày 1,4mm-2mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 0,845m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 7,985m2
14Khóa cửa điMục III, chương V, phần 2 5bộ
15Biển chỉ dẫn nhà vệ sinh bằng tấm Mica KT 10x20cmMục III, chương V, phần 2 2cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục III, chương V, phần 2 0,152100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục III, chương V, phần 2 4cái
18Rọ chắn rácMục III, chương V, phần 2 4cái
19Cút sành D90Mục III, chương V, phần 2 4cái
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 1,0374100m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 103,74m2
22Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục III, chương V, phần 2 0,396m3
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 17,8654m2
24Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục III, chương V, phần 2 15cái
25Gia công lưới thép D1mm để gia cố trầnMục III, chương V, phần 2 103,74m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 103,74m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 17,8654m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 103,74m2
29KhóaMục III, chương V, phần 2 5bộ
30Vệ sinh, bơm ga bảo dưỡng máy điều hòaMục III, chương V, phần 2 15bộ
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Hoàn trả)Mục III, chương V, phần 2 15máy
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x60 bảo hộ dây dẫnMục III, chương V, phần 2 100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục III, chương V, phần 2 1100m
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 2,863m3
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 9,54m2
36Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmMục III, chương V, phần 2 1bụi
37Tháo dỡ cánh cổng phụ, hệ thống barie tự độngMục III, chương V, phần 2 3công
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 2 46,05m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 9,54m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục III, chương V, phần 2 25,52m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 3,7219m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 3,7219m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 6,0395m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0112100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục III, chương V, phần 2 0,3808m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1,5837m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,8624m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,0336100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0369tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0061tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,3696m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,181m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,1074m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,0072m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 22,5456m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 19,52m
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 10,572m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 9,54m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 9,54m2
60Lắp dựng cửa không có khuônMục III, chương V, phần 2 2,64m2 cấu kiện
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 79,1676m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 25,52m2
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục III, chương V, phần 2 50m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 50m
65Mô tơ cổng trượt, lực kéo cho trọng lượng cánh 2000 Kg (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
66Bộ barrier tự động, cần nhôm 40x80x6m (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
67Sửa chữa, thay thế bánh xe, dẫn hướng cổng điệnMục III, chương V, phần 2 1bộ
68Lắp đặt BarrierMục III, chương V, phần 2 2bộ
69Lắp đặt, sửa chữa cánh cổng chínhMục III, chương V, phần 2 1bộ
F Sân ủy ban
1Di chuyển chậu cây cảnh bằng máy nâng, phục vụ thi côngMục III, chương V, phần 2 2ca
2Phá dỡ nền gạch đất nungMục III, chương V, phần 2 340m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục III, chương V, phần 2 105,6m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 26,4m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 2,376100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 26,4m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 406,2m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 406,2m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 132m3
10Ni lông lót móngMục III, chương V, phần 2 13,2100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 132m3
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III, chương V, phần 2 71,610m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.320m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng giả đá, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.320m2
15Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10 (độ võng K=1.05)Mục III, chương V, phần 2 84m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mục III, chương V, phần 2 0,84100m
17Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 12,8m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 12,8m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 12,8m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 6,4m3
21Ni lông lót móngMục III, chương V, phần 2 0,64100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 6,4m3
23Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục III, chương V, phần 2 7gốc cây
24Tháo dỡ gạch ốp bồn câyMục III, chương V, phần 2 57,6596m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 4,332m3
26Đào xúc đất bồn cây, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 3,528m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 9,2005m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 9,2005m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0468100m2
30Rải nilong lót nềnMục III, chương V, phần 2 0,0468100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,468m3
32Viên vỉa BTXM giả đá KT 10x15Mục III, chương V, phần 2 46,8md
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2,34m2
34Lắp đặt viên bê tông giả đáMục III, chương V, phần 2 46,8m
35Công tác ốp đá bóc màu trắng vào bồn câyMục III, chương V, phần 2 57,6596m2
36Mua cây Long não (Đường kính 10-15cm, cách gốc gốc 1.3m)Mục III, chương V, phần 2 1cây
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 8m3
38Trồng, chăm sóc cây bóng mátMục III, chương V, phần 2 8cây/lần
39Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 1 năm)Mục III, chương V, phần 2 0,810 cây/tháng
40Tháo dỡ tấm đanMục III, chương V, phần 2 120cấu kiện
41Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục III, chương V, phần 2 7,2m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 7,2m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 7,2m3
44Đục lỗ thoát nước mặt tấm đanMục III, chương V, phần 2 12công
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 120cấu kiện
46Lắp dựng tấm đan CompositeMục III, chương V, phần 2 6bộ
G Phần Camera
1Dây cấp mạng InternetMục III, chương V, phần 2 2hộp
2Dây tín hiệu CameraMục III, chương V, phần 2 2hộp
3Đầu bấm mạng RJ45Mục III, chương V, phần 2 1hộp
4Jack kết nối dây tín hiệu Camera BNCMục III, chương V, phần 2 1hộp
5Đầu ghi hình CameraMục III, chương V, phần 2 1cái
6Nguồn đầu ghi hình CameraMục III, chương V, phần 2 1cái
7Ổ cứng đầu ghi hình 1TB WD Black 3.5 inchMục III, chương V, phần 2 1cái
8Camera IP hồng ngoạiMục III, chương V, phần 2 13cái
9Smart Tivi 49inchMục III, chương V, phần 2 1cái
10Nhân công lắp đặtMục III, chương V, phần 2 1đv
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 300m
H Cải tạo kho phòng QLĐT
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục III, chương V, phần 2 4cái
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 6,74m2
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục III, chương V, phần 2 2,5610m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 1,024m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 0,6217m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 35m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 3,3957m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 3,3957m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 3,3957m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 8,788m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 8,788m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 8,788m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0208100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục III, chương V, phần 2 0,676m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2,5768m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,1055100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0151tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0765tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,8855m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,759m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục III, chương V, phần 2 4,9221m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 0,4472m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 70,2204m2
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 48,2188m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 35m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục III, chương V, phần 2 35m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục III, chương V, phần 2 11,55m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 6,776m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 76,9964m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 36,6688m2
31Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở, cửa nhôm Xingfa dày 1,4mm-2,0mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 6,3m2
32Sản xuất vách kính cố định, vách nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 10,76m2
33Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm Xingfa dày 1,4mm-2mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 6m2
34Khóa cửaMục III, chương V, phần 2 2bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 23,06m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT: 600x600Mục III, chương V, phần 2 35m2
37Di chuyển, lắp đặt tủ điện tổngMục III, chương V, phần 2 1đvi
38Vệ sinh, bơm ga điều hòaMục III, chương V, phần 2 4cái
39ống đồng dẫn ga d6Mục III, chương V, phần 2 20m
40ống đồng dẫn ga d12Mục III, chương V, phần 2 20m
41ống bảo ôn cách nhiệt Superno d6/13Mục III, chương V, phần 2 20m
42ống bảo ôn cách nhiệt Superno d13/13Mục III, chương V, phần 2 20m
43Băng cuốn vinilongMục III, chương V, phần 2 12cuộn
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 50,2m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 50,2m
46Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 4cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMục III, chương V, phần 2 1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục III, chương V, phần 2 4máy
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 2cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục III, chương V, phần 2 2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
5 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->