Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141243-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210124252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 09:52:00 đến ngày 2021-02-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,358,786,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II)
1 Dọn dẹp mặt bằng tuyến Theo hồ sơ thiết kế 2,215 100m2
2 Vét hữu cơ nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,485 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,106 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,489 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo hồ sơ thiết kế 7 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 2,1 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m3
8 Đất đắp nền đường Theo hồ sơ thiết kế 45,775 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,196 100m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,395 100m2
11 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 163,08 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 27,75 m3
13 Đào móng cột lắp tôn chắn sóng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,15 m3
14 Bê tông móng tôn chắn sóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 m3
15 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 20 m
16 Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng tuyến Theo hồ sơ thiết kế 33,467 100m2
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (60%KL) Theo hồ sơ thiết kế 22,858 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (40%KL) Theo hồ sơ thiết kế 1.523,836 m3
19 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo hồ sơ thiết kế 1,134 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 243,43 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 79,26 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 98,63 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 17,49 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 35,99 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế 84,26 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản nắp mương Theo hồ sơ thiết kế 16,029 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1.157,52 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 508,52 m3
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 310,42 m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đa gác đan Theo hồ sơ thiết kế 1,332 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,34 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gác đan, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,84 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,88 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2,814 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 4,46 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế 9,69 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 46,8 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 495 cấu kiện
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 51,171 100m3
40 Đất đắp mương Theo hồ sơ thiết kế 1.377,637 m3
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
42 Lắp đặt gối cống D100 đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
43 Gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 1.377,637 m3
45 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 1.377,637 m3
46 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:54,2) Theo hồ sơ thiết kế 1.377,637 m3
47 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 1.066,53 m3
48 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 1.066,53 m3
49 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:54,2) Theo hồ sơ thiết kế 1.066,53 m3
50 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế 1.758,78 m3
51 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 1.758,78 m3
52 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:54,2) Theo hồ sơ thiết kế 1.758,78 m3
53 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế 513,5 tấn
54 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế 513,5 tấn
55 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 513,5 tấn
56 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:54,2) Theo hồ sơ thiết kế 513,5 tấn
57 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 141,3 m3
58 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 141,3 m3
59 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 141,3 m3
60 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:54,2) Theo hồ sơ thiết kế 141,3 m3
61 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 252,23 tấn
62 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 252,23 tấn
63 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 252,23 tấn
64 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:54,2) Theo hồ sơ thiết kế 252,23 tấn
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng chi phí xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 4,5454 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->