Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131834-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210106419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 13:28:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,197,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phần đường dây trung áp đi nổi
1 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép cột ly tâm Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo 4 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột ly tâm " 4 bộ
3 Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤240mm2 " 867 mét
4 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV " 33 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kV " 32 sứ
D Phần đường dây trung áp đi ngầm
1 Lắp đặt Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, <=2 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 300mm2 " 4 VT
2 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV 1 pha, tiết diện cáp <= 300mm2 " 2 VT
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m " 7.896 mét
4 Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè 6 cáp " 51 md
5 Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè 9 cáp " 168 md
6 Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền bê tông 6 cáp " 10 md
7 Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền bê tông nhựa 6 cáp " 70 md
8 Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) " 504 md
9 Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) " 60 md
10 Cung cấp và thi công Móng tủ RMU 4 ngăn, nền hè " 1 móng
11 Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm dự phòng " 2 hố ga
12 Cung cấp và thi công Hố ga nối cáp trung áp ( 3 ống) " 1 hố ga
13 Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm nền đường bê tông nhựa " 2 hố ga
14 Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm nền hè các loại " 11 hố ga
15 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt, S510 " 1 bộ
E Phần thiết bị phân đoạn LBS
1 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 " 1 Trọn bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 40/30 " 40 mét
3 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV " 12 bộ
4 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 Trọn bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS - Cột sắt 10.7-510 " 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS - Cột BTLT - Tầng 2 " 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột ly tâm " 1 bộ
8 Cung cấp và thi công tiếp địa khoan giếng Rg-4 " 4 VT
9 Lắp đặt LBS (Dao cắt có tải 24kV kiểu kín, 3 pha) " 4 trọn bộ
10 Tháo dỡ và lắp đặt chống sét van, điện áp <= 35kV " 2 bộ (3 pha)
11 Lắp đặt chống sét van <=35kV " 6 bộ (3 pha)
F Phần RMU
1 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65&#x2F;50 &quot; 91 mét
2 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 " 1 Trọn bộ
3 Cung cấp và thi công rãnh cáp điện kế nền hè " 9 md
4 Cung cấp và thi công tiếp địa khoan giếng Rg-4 " 1 VT
5 Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ,tủ bảo vệ, tủ đo lường, cấp điện áp ≤35kV (tủ có sẵn) " 1 tủ
G Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi VTTB phần đường dây trung áp " 1 Trọn bộ
2 Tháo dỡ thu hồi vật tư phần LBS " 1 Trọn bộ
H Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
I - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
J - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
K - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->