Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 17:33:00 đến ngày 2021-01-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,522,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG THỂ: NHÀ BẢO VỆ: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,86 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,42 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,1 | m |
| 7 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,58 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,79 | m2 |
| 9 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,218 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km (M*4) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3/km |
| B | TỔNG THỂ: NHÀ BẢO VỆ: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô (quét lên thành cao 200mm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 4 | Lắp dựng song Inox 304 bảo vệ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,58 | m2 |
| 5 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 6 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,58 | m2 |
| 7 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,58 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,79 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,79 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,82 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (50% diện tích cạo) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,93 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong (50% diện tích cạo) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,03 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,68 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,24 | m2 |
| 17 | Sơn sê nô, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,22 | m2 |
| C | TỔNG THỂ: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 346 | cái |
| 2 | Nạo vét mương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,14 | m3 |
| 3 | Lắp dựng đan mương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 346 | cái |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,353 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,414 | 100m3/km |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m3 |
| D | KHỐI ỦY BAN: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 345,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ (MTC*0.907/0.965) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,025 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 112,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 173,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 289,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 632 | m |
| 7 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 142,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 709,86 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát đá | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,984 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,78 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 722,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.942,91 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,92 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 95,23 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,06 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 643,16 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, mạng internet | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78,075 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,781 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km (M*4) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,781 | 100m3/km |
| E | KHỐI ỦY BAN: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính vật tư phụ) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,318 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,318 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 388,8 | md |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,451 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 112,62 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô (quét lên thành cao 200mm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 145,46 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 173,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 307,58 | m2 |
| 9 | Lắp dựng song Inox 304 bảo vệ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160,02 | m2 |
| 10 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 144,32 | m2 |
| 11 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 163,26 | m2 |
| 12 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160,02 | m2 |
| 13 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 14 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 15 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt lùa 4 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 16 | Cung cấp phụ kiện cửa lật chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 17 | Gia công, cung cấp, lắp đặt tấm Alu dày 5mm, độ dày nhôm 0,3mm(bao gồm khung xương hoàn thiện) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 230,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,88 | m2 |
| 19 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58,92 | m2 |
| 20 | Cung cấp lan can kiếng cường lực dày 10mm cao 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (tôn nền, bù kết cấu phá dỡ nền gạch hiện trạng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 671,02 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 671,02 | m2 |
| 23 | Lát đá granite bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,236 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,828 | m2 |
| 25 | Lát đá sảnh chính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,474 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,48 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 128,46 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 722,04 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.071,37 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.037,81 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.071,37 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.759,85 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,822 | 100m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,91 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 193,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,96 | m2 |
| 10 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,522 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km (M*4) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3/km |
| G | NHÀ VỆ SINH: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,94 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,94 | m2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,2 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,91 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 242,16 | m2 |
| H | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 22W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 12W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia điện thoại 32 Port | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 32 Port | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29 | hộp |
| 9 | Cung cấp đomino | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 164 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng internet | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 660 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 10KA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1,5HP | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29 | máy |
| 20 | Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ phát wifi 200Mbps | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt máng điện hành lang 60x40x1,2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 200A 3 cực 30KA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 109 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đèn Led năng lượng mặt trời 150W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu D200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bộ 7 món | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chóp thông hơi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300x9,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi