Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129138-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tây Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210101233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Tây Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 12:22:00 đến ngày 2021-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,980,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,244 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi l= 1000m, đất cấp I (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,244 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,244 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,244 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,197 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,326 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,326 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,326 100m3
9 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,197 100m3
B Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m3
2 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,631 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,088 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,783 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
C Hệ thống cấp nước (Tuyến số 1 ->6)
1 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,427 m3
4 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
5 Lắp đặt Tê HDPE hàn D110/110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt Giảm HDPE D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt Giảm HDPE D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt Cút hàn HDPE 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt Cút hàn HDPE 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt Nút bịt HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt ống STK D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
13 Lắp đặt ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 100m
14 Lắp đặt ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m
18 Lắp đặt Trụ cứu hoả 1 họng D100, 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lắp đặt Tê gang FFF D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt Van gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt ống uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
24 Lắp đặt BU gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt ống uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
29 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
33 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
34 Lắp đặt Tê HDPE hàn D110/110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Giảm HDPE D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt Nút bịt HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
39 Lắp đặt ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
42 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
47 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
50 Lắp đặt ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
52 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
53 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
56 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m3
57 Lắp đặt Tê HDPE hàn D110/110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt Giảm HDPE D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt Giảm HDPE D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt Cút hàn HDPE 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt Nút bịt HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt ống STK D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
64 Lắp đặt ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m
65 Lắp đặt ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
68 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 100m
69 Lắp đặt Trụ cứu hoả 1 họng D100, 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt Tê gang FFF D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt Van gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
75 Lắp đặt BU gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt ống uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
80 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
84 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 m3
85 Lắp đặt ống STK D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
86 Lắp đặt ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
87 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
88 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
89 Lắp đặt Trụ cứu hoả 1 họng D100, 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt Tê gang FFF D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt Van gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
95 Lắp đặt BU gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D Hệ thống thoát nước thải (Tuyến số 1->4)
1 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,113 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
8 Nắp gang chịu lực 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,521 100m3
11 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0263 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,132 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Nắp gang chịu lực 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3
21 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,698 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Nắp gang chịu lực 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 100m3
31 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,396 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
38 Nắp gang chịu lực 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,937 100m3
E Hệ thống thoát nước thải (Tuyến đấu nối)
1 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,927 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,698 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Nắp gang chịu lực 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 100m3
F Hệ thống thoát nước mặt (Tuyến số 1->6)
1 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,004 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,402 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,5 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=1000mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 đoạn ống
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,025 10 tấn
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,025 10 tấn
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,025 10 tấn
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
16 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,974 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,561 100m3
18 Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,466 100m3
19 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,648 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,582 m3
21 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,825 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,509 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
24 Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,191 tấn
25 Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,191 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,565 100m3
27 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,57 m3
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 đoạn ống
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
33 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,719 10 tấn
34 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,719 10 tấn
35 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,719 10 tấn
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 mối nối
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
38 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 100m3
40 Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 100m3
41 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,339 m3
43 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 100m2
44 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
46 Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 tấn
47 Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 tấn
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100m3
49 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 100m3
50 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,852 m3
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 đoạn ống
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 đoạn ống
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cấu kiện
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cấu kiện
55 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,952 10 tấn
56 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,952 10 tấn
57 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,952 10 tấn
58 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 mối nối
59 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
60 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,084 100m3
62 Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 100m3
63 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,151 m3
65 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 100m2
66 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
68 Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 tấn
69 Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 tấn
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 100m3
71 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,874 100m3
72 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,925 m3
73 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
74 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 đoạn ống
75 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cấu kiện
76 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cấu kiện
77 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,407 10 tấn
78 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,407 10 tấn
79 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,407 10 tấn
80 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
81 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mối nối
82 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 100m3
84 Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m3
85 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,848 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,849 m3
87 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m2
88 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 tấn
89 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
90 Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 tấn
91 Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 tấn
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m3
93 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
94 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,237 m3
95 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 đoạn ống
96 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
97 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
98 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 10 tấn
99 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 10 tấn
100 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 10 tấn
101 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
102 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
104 Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
105 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 m3
107 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
108 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
109 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
110 Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
111 Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
G Hệ thống thoát nước mặt (Tuyến đấu nối)
1 Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,283 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,96 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=1000mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 đoạn ống
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,799 10 tấn
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,799 10 tấn
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,799 10 tấn
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mối nối
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m3
12 Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 100m3
13 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,768 m3
15 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,194 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
18 Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
19 Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m3
H Cống kỹ thuật
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 đoạn ống
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cấu kiện
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 10 tấn
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 10 tấn
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 10 tấn
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 mối nối
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m3
12 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,528 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
14 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,352 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,036 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,036 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,166 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 tấn
22 Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 tấn
23 Băng báo hiệu cáp ngầm bằng Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
I Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 1)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0468 100m3
2 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2732 100m3
3 Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8022 100m3
4 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8022 100m3
5 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8022 100m3
6 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8022 100m3
7 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3232 100m2
8 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9026 100m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8432 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8432 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8432 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 34km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8432 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5757 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,761 100m3
15 Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6424 100m3
16 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0526 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,163 100m2
18 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9718 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9718 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9718 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,163 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,163 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,163 100m2
24 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3915 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,96 m3
26 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0943 100m2
27 Đá dăm cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 m3
29 Ván khuôn thép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5629 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,81 m3
31 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,14 m3
32 Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.881,35 m2
33 Ván khuôn làm bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0448 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m3
35 Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cây
36 Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cây
37 Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,28 m2
39 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m2
40 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m2
J Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 2)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1173 100m3
2 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8324 100m3
3 Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 100m3
4 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 100m3
5 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 100m3
6 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 100m3
7 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0821 100m2
8 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3365 100m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6091 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6091 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6091 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 34km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6091 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1788 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2214 100m3
15 Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8081 100m3
16 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5938 100m2
18 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3439 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3439 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3439 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5938 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5938 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5938 100m2
24 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,53 m3
26 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3599 100m2
27 Đá dăm cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
29 Ván khuôn thép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5376 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m3
31 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,86 m3
32 Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.278,57 m2
33 Ván khuôn làm bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
35 Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cây
36 Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cây
37 Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
39 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
40 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
K Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 3)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1657 100m3
2 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,714 100m3
3 Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2016 100m3
4 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2016 100m3
5 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2016 100m3
6 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2016 100m3
7 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5086 100m2
8 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2298 100m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0064 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m3
11 Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7966 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0794 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2128 100m2
14 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5218 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5218 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5218 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2128 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2128 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2128 100m2
20 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5035 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,33 m3
22 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5735 100m2
23 Đá dăm cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,58 m3
25 Ván khuôn thép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2082 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m3
27 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,02 m3
28 Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,24 m2
29 Ván khuôn làm bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
31 Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cây
32 Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cây
33 Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
35 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
36 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
L Nền đường; Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 4)
1 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6179 100m3
2 Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7767 100m3
3 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7767 100m3
4 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7767 100m3
5 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7767 100m3
6 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9714 100m2
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8188 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8188 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8188 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 34km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8188 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1247 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,255 100m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 100m3
14 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6571 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7542 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8034 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8034 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8034 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7542 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7542 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7542 100m2
22 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4943 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,11 m3
24 Ván khuôn thép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2227 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m3
26 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,72 m3
27 Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,16 m2
28 Ván khuôn làm bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
30 Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
31 Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
32 Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 m2
34 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
35 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
M Nền đường; Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 5)
1 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4433 100m3
2 Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2839 100m3
3 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2839 100m3
4 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2839 100m3
5 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2839 100m3
6 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8225 100m2
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2708 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2708 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2708 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 34km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2708 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3741 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 100m3
14 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6474 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6474 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6474 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6474 100m2
22 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
24 Ván khuôn thép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
26 Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 m2
27 Ván khuôn làm bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
29 Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
30 Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
32 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
33 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
N Nền đường; Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 6)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7878 100m3
2 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3368 100m3
3 Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m3
4 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m3
5 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m3
6 Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m3
7 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5208 100m2
8 Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2017 100m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 100m3
11 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1877 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0842 100m2
13 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 100tấn
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0842 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0842 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0842 100m2
19 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
21 Ván khuôn thép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
23 Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1 m2
24 Ván khuôn làm bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
26 Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
27 Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
28 Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
30 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
31 Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
O Nhà trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
3 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,894 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
22 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,726 m3
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ màu, dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
27 Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
28 Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép, kính 5m+ phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,959 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,96 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
35 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 m3
36 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,199 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,96 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,879 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m2
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Tủ hộp bảng điện 1 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt Đế đặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt dây điện CXV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
51 Lắp đặt dây điện VCMX 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
53 Lắp đặt Hộp đấu nối dây điện bằng nhựa: 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt dây điện VCMX 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
57 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt Máy bơm chìm Q=1,2-13,2, H=83-12m, N2,2kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
59 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D140x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D160x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt Rắc co D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674 100m3
2 Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,206 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,722 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
5 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 100m2
6 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,281 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,97 m2
10 Trát nắp bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,97 m2
11 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
12 Quét 2 lớp Sikatop seal 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,74 m2
13 Đắp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8359 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->