Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Tây Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 12:22:00 đến ngày 2021-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,980,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi l= 1000m, đất cấp I (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,244 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,244 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,197 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,326 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,326 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,197 | 100m3 |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,631 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| C | Hệ thống cấp nước (Tuyến số 1 ->6) | |||
| 1 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Tê HDPE hàn D110/110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt Giảm HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Giảm HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút hàn HDPE 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút hàn HDPE 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Trụ cứu hoả 1 họng D100, 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê gang FFF D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 24 | Lắp đặt BU gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 34 | Lắp đặt Tê HDPE hàn D110/110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Giảm HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 52 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 53 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Tê HDPE hàn D110/110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Giảm HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Giảm HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút hàn HDPE 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 68 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Trụ cứu hoả 1 họng D100, 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê gang FFF D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 75 | Lắp đặt BU gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 88 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Trụ cứu hoả 1 họng D100, 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê gang FFF D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 95 | Lắp đặt BU gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | Hệ thống thoát nước thải (Tuyến số 1->4) | |||
| 1 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,113 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Nắp gang chịu lực 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,521 | 100m3 |
| 11 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0263 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Nắp gang chịu lực 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 21 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,698 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Nắp gang chịu lực 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | 100m3 |
| 31 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,396 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Nắp gang chịu lực 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,937 | 100m3 |
| E | Hệ thống thoát nước thải (Tuyến đấu nối) | |||
| 1 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bờ đai bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn hố thăm, giếng kiểm tra, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,698 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thăm, giếng kiểm tra và nắp gang chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Nắp gang chịu lực 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | 100m3 |
| F | Hệ thống thoát nước mặt (Tuyến số 1->6) | |||
| 1 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,004 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,402 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=1000mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | đoạn ống |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,025 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,025 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,025 | 10 tấn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,561 | 100m3 |
| 18 | Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,466 | 100m3 |
| 19 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,648 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,582 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,825 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,509 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,191 | tấn |
| 25 | Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,191 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | 100m3 |
| 27 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,57 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | đoạn ống |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | 10 tấn |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | 10 tấn |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | 10 tấn |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 38 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 40 | Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | 100m3 |
| 41 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,339 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | tấn |
| 47 | Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | tấn |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m3 |
| 49 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,852 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | đoạn ống |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,952 | 10 tấn |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,952 | 10 tấn |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,952 | 10 tấn |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | mối nối |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 60 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | 100m3 |
| 62 | Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | 100m3 |
| 63 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,151 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | tấn |
| 69 | Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | tấn |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 100m3 |
| 71 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,925 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | đoạn ống |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,407 | 10 tấn |
| 78 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,407 | 10 tấn |
| 79 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,407 | 10 tấn |
| 80 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 81 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 82 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m3 |
| 84 | Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m3 |
| 85 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,848 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,849 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 90 | Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 91 | Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m3 |
| 93 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | đoạn ống |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 10 tấn |
| 99 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 10 tấn |
| 100 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 10 tấn |
| 101 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 102 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 104 | Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 105 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 110 | Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 111 | Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| G | Hệ thống thoát nước mặt (Tuyến đấu nối) | |||
| 1 | Đào móng đường ống chính, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,283 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=1000mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | đoạn ống |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,799 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,799 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,799 | 10 tấn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m3 |
| 12 | Đào móng phạm vi hố ga, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | 100m3 |
| 13 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 19 | Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m3 |
| H | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | đoạn ống |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển L=15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 10 tấn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | mối nối |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m3 |
| 12 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,352 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,036 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,036 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,166 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Sản xuất thép nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | tấn |
| 22 | Lắp đặt nắp đan, khung viền hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | tấn |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm bằng Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| I | Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 1) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0468 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2732 | 100m3 |
| 3 | Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8022 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8022 | 100m3 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3232 | 100m2 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9026 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8432 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8432 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8432 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 34km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8432 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5757 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,761 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6424 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0526 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,163 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9718 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9718 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9718 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,163 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,163 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,163 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3915 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0943 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5629 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,81 | m3 |
| 31 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,14 | m3 |
| 32 | Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.881,35 | m2 |
| 33 | Ván khuôn làm bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0448 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 35 | Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cây |
| 37 | Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,28 | m2 |
| 39 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 40 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| J | Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1173 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8324 | 100m3 |
| 3 | Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | 100m3 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0821 | 100m2 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3365 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6091 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6091 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6091 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 34km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6091 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1788 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2214 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8081 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5938 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3439 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3439 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3439 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5938 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5938 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5938 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,53 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5376 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m3 |
| 31 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,86 | m3 |
| 32 | Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,57 | m2 |
| 33 | Ván khuôn làm bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 35 | Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 37 | Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 39 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 40 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| K | Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 3) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1657 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,714 | 100m3 |
| 3 | Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2016 | 100m3 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5086 | 100m2 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2298 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0064 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7966 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0794 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2128 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5218 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5218 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5218 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2128 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2128 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2128 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5035 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5735 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2082 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 27 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,02 | m3 |
| 28 | Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,24 | m2 |
| 29 | Ván khuôn làm bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 31 | Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| 33 | Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 35 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 36 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| L | Nền đường; Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6179 | 100m3 |
| 2 | Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7767 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7767 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7767 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7767 | 100m3 |
| 6 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9714 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8188 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8188 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 34km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8188 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1247 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,255 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6571 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7542 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8034 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8034 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8034 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7542 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7542 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7542 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4943 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2227 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 26 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | m3 |
| 27 | Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,16 | m2 |
| 28 | Ván khuôn làm bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 30 | Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 31 | Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 32 | Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m2 |
| 34 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 35 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| M | Nền đường; Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 5) | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4433 | 100m3 |
| 2 | Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | 100m3 |
| 6 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2708 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2708 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2708 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 34km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2708 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3741 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6474 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6474 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6474 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6474 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 26 | Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 27 | Ván khuôn làm bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 29 | Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 30 | Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 32 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 33 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| N | Nền đường; Nền; Móng, mặt đường; Vỉa hè, cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến số 6) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7878 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3368 | 100m3 |
| 3 | Đào dọn quang bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ dọn quang bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5208 | 100m2 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2017 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 23 | Lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | m2 |
| 24 | Ván khuôn làm bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 26 | Trồng cây bằng lăng có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 28 | Lắp đặt cột 3m và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 30 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 31 | Sơn gồ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| O | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,726 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ màu, dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép, kính 5m+ phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,959 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 35 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 36 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,199 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,879 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ hộp bảng điện 1 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Đế đặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây điện CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện VCMX 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt Hộp đấu nối dây điện bằng nhựa: 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây điện VCMX 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Máy bơm chìm Q=1,2-13,2, H=83-12m, N2,2kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D140x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Rắc co D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,206 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,281 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,97 | m2 |
| 10 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,97 | m2 |
| 11 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 12 | Quét 2 lớp Sikatop seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,74 | m2 |
| 13 | Đắp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8359 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi