Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo hội trường tại cơ sở 97 Võ Văn Tần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo hội trường tại cơ sở 97 Võ Văn Tần |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 09:44:00 đến ngày 2021-02-01 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,442,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,318 | m2 |
| 2 | Tháo dở đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phẩn gỗ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,517 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ sàn thảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,223 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tole giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,83 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,658 | m2 |
| B | Hạng mục Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,858 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong 1 lớp lót + phun gai hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,098 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | CCLD Ván an cường sơn màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,317 | m2 |
| 7 | Ván an cường sơn màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,317 | m2 |
| 8 | CCLD gỗ xoài đỏ Rustic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 9 | Ốp gỗ xoài đỏ Rustic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 10 | CCLD Trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,318 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao khung nhôm chìm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,318 | m2 |
| 12 | CCLD Trần + Sàn làm bằng nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,253 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,266 | 100m2 |
| 14 | Chống thấm seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,108 | m2 |
| 15 | Logo + Bộ chữ trường bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | CCLD Bộ tủ gỗ + Khung Logo bằng gỗ an cường sơn màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,543 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn led LON âm trần D230-180W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led LON mâm nổi D230-180W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy lạnh âm trần - 4HP - 4 hướng thổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CVX 4x2.5mm2 + E-CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CXV 4x35 mm2 + E - CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Ống luốn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 29 | Ống luốn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 30 | Ống luốn dây HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 31 | Vỏ tủ điển 3 pha 47 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt MCB-3P-100A-20kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-3P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCPO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi