Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Nghĩa Phương - Trường Giang - Vô tranh (đoạn từ UBND xã Trường Giang đi Cầu Phao)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141123-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Nghĩa Phương - Trường Giang - Vô tranh (đoạn từ UBND xã Trường Giang đi Cầu Phao)
Số hiệu KHLCNT 20210141043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 09:44:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,663,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4378 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224,378 10m³/1km
3 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,2881 100m3
4 Mua đất cấp 3 đắp K95 vận chuyển về công trình. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.384,7582 m3
5 Mua đất cấp 3 đắp K98 vận chuyển về công trình. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.666,978 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,1914 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3705 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5966 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2393 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,3488 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,2026 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,2026 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,6367 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,6367 100m2
8 Mua BTN hạt thô C19.0 hàm lượng 4.0% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.047,6272 tấn
9 Mua BTN hạt trung C12.5 hàm lượng 4.50% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.189,0854 tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,3671 100tấn
C Cống dọc B40
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2049 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 376,3579 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4935 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 379,5619 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 796,6561 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.605,5 m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,2874 100m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 346,7567 m3
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,354 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,9448 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,8222 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 355,2142 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.230,4 1cấu kiện
D Cống tròn
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4352 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1948 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,78 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9571 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,228 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,5234 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3359 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,39 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2419 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,82 m3
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 mối nối
E Cống bản
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5702 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6891 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 100m
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,336 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,939 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9099 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,966 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6088 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,468 m3
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2449 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3422 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,048 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,008 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->