Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Cồn Thoi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất hằng năm) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 11:18:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,093,231,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 19,6401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 80,8932 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,2575 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 7,6573 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 16,8485 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 147,13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 16,8485 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,237 | 100m3 |
| 9 | Mua đất | Theo HSTK được duyệt | 7.467,235 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 11,6831 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1.202,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 4,3796 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 60,1386 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 95,866 | 10m |
| 15 | Cắt khe 2x4 của mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 132,906 | 10m |
| 16 | Trám khe matis | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông vuốt nối vào ngõ, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 18,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt vuốt nối vào ngõ | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên vuốt nối vào ngõ | Theo HSTK được duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 108 | cái |
| 21 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,05 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,235 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,3564 | 100m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 53,14 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| B | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 31,3756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 31,3756 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 31,3756 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 25,7973 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 5,2134 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.152,1431 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt | 184,34 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1.474,74 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1.733,1698 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 108,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Theo HSTK được duyệt | 2,1727 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 3,1952 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 7,1883 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 130,72 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 2,1687 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt | 5,86 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 (lát mái taluy) | Theo HSTK được duyệt | 187,37 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (lát mái taluy) | Theo HSTK được duyệt | 583,8 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 22,79 | m2 |
| 20 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 50 | ca |
| 21 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (bờ vây thi công) | Theo HSTK được duyệt | 77,8601 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp I (bờ vây thi công) | Theo HSTK được duyệt | 77,8601 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp đường công vụ | Theo HSTK được duyệt | 2.528,2069 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (bờ vây thi công) | Theo HSTK được duyệt | 135,9012 | 100m |
| 25 | Phên nứa (bờ vây thi công) | Theo HSTK được duyệt | 1.132,51 | m2 |
| C | CỐNG D600 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2411 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 13,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 28,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo HSTK được duyệt | 3,2823 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 63 | cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,3898 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt | 7,31 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được duyệt | 180,18 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 42,6978 | 100m |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 (mối nối cống) | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng M150 (mối nối cống) | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,3907 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,6936 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,6971 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 11,2 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 1,79 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 2,69 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 11,31 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 3,39 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 0,1243 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 47,28 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 6,45 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,94 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0487 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 29 | Mua + lắp đặt lưới chắn rác kích thước 400x250 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi