Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng tường chắn phòng sạt trượt đường giao thông Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140597-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng tường chắn phòng sạt trượt đường giao thông Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Số hiệu KHLCNT 20200968642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 12:42:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,084,278,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,264,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu hai trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG TƯỜNG CHẮN TẠI LÝ TRÌNH KM 2+254,5 -:- KM2+329,5
1 Đào móng bằng máy đào đất cấp III Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III 3,12 100 m3
2 Đào đất cấp III bằng thủ công Đào đất cấp III, 20% bằng thủ công 78 m3
3 Bê tông lót móng Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 16,5 m3
4 Xây móng đá hộc Xây móng đá hộc chiều dày >60 cm vữa XM Mác 100. Vật liệu phải đảm bảo yêu cầu chất lượng và kiểm tra thí nghiệm vật liệu. 178,5 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100. Vật liệu phải đảm bảo yêu cầu chất lượng và kiểm tra thí nghiệm vật liệu. 203,25 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,784 100 m
7 Thi công tầng lọc đá dăm Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,028 100 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,035 100 m3
9 Quét nhựa đường 2 lớp Quét nhựa đường 2 lớp chất lượng nhựa đường phải đảm bảo. 20,36 m2
10 Phá dỡ rãnh xây cũ đá hộc bằng máy đào Phá dỡ rãnh xây cũ đá hộc bằng máy đào <= 0,8m3 0,428 100 m3
11 Xây tường thẳng đá hộc Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100. Vật liệu phải đảm bảo yêu cầu chất lượng và kiểm tra thí nghiệm vật liệu. 19,5 m3
B HẠNG MỤC: THI CÔNG TƯỜNG CHẮN TẠI LÝ TRÌNH KM 15+250,26 -:- KM 15+283,26
1 Đào móng bằng máy đào đất cấp III Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III 12,848 100 m3
2 Đào đất cấp III bằng thủ công Đào đất cấp III, 20% bằng thủ công 321,199 m3
3 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi 15,887 100 m3
4 Vận chuyển đất 3 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III, đổ thải đúng nơi quy định. Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi 15,887 100 m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 15,887 100 m3
6 Bê tông lót móng Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 đá 2x4, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 13,53 m3
7 Bê tông móng Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu 169,29 m3
8 Bê tông tường Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 336,6 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,69 100 m
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày > 45cm 5,171 100 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,314 100 m3
12 Quét nhựa đường 2 lớp Quét nhựa đường 2 lớp. Nhựa đường phải đảm báo chất lượng 15,33 m2
13 Phá dỡ rãnh xây cũ bằng máy đào Phá dỡ rãnh xây cũ bằng máy đào 0,8m3 0,073 100 m3
14 Xây tường thẳng đá hộc Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100. Vật liệu phải đảm bảo yêu cầu chất lượng và kiểm tra thí nghiệm vật liệu. 18,81 m3
C HẠNG MỤC: THI CÔNG TƯỜNG CHẮN TẠI LÝ TRÌNH KM15+311,26 -:- KM15+358,26
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III 19,327 100 m3
2 Đào đất cấp III, bằng thủ công Đào đất cấp III, 20% bằng thủ công 483,164 m3
3 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ đất cấp III Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi 23,812 100 m3
4 Vận chuyển đất 3 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III. Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi 23,812 100 m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 23,812 100 m3
6 Bê tông lót móng Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 19,27 m3
7 Bê tông móng Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 241,11 m3
8 Bê tông tường Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 479,4 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,991 100 m
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày > 45cm 7,234 100 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,447 100 m3
12 Quét nhựa đường 2 lớp Quét nhựa đường 2 lớp. Nhựa đường phải đảm báo chất lượng 30,66 m2
13 Phá dỡ rãnh cũ bằng máy đào Phá dỡ rãnh cũ bằng máy đào 0,8m3 0,268 100 m3
14 Xây tường thẳng đá hộc Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100. Vật liệu phải đảm bảo yêu cầu chất lượng và kiểm tra thí nghiệm vật liệu. 26,79 m3
D HẠNG MỤC: THI CÔNG TƯỜNG CHẮN TẠI LÝ TRÌNH KM10+505,20 -:- KM10+599,20
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III 19,499 100 m3
2 Đào đất cấp III, bằng thủ công Đào đất cấp III, 20% bằng thủ công 487,468 m3
3 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi. 23,354 100 m3
4 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi. 23,354 100 m3
5 Vận chuyển đất 3,8 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III. Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi 23,354 100 m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 23,354 100 m3
7 Bê tông lót móng Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 38,54 m3
8 Bê tông móng Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 481,75 m3
9 Bê tông tường Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 958,8 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 2,026 100 m
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày > 45cm 14,162 100 m2
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,902 100 m3
13 Phá dỡ rãnh xây cũ bằng máy đào Phá dỡ rãnh xây cũ bằng máy đào <= 0,8m3 0,536 100 m3
14 Xây tường thẳng đá hộc Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100. Vật liệu phải đảm bảo yêu cầu chất lượng và kiểm tra thí nghiệm vật liệu. 20,68 m3
E HẠNG MỤC: THI CÔNG TƯỜNG CHẮN TẠI LÝ TRÌNH KM11+00 -:- KM11+133,5
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III 5,675 100 m3
2 Đào đất cấp III, bằng thủ công Đào đất cấp III, 20% bằng thủ công 141,873 m3
3 Bê tông lót móng Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4, độ sụt 2÷4. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. 29,37 m3
4 Xây móng đá hộc Xây móng đá hộc chiều dày >60 cm vữa XM Mác 100. Vật liệu phải đảm bảo yêu cầu chất lượng và kiểm tra thí nghiệm vật liệu. 317,73 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100. Vật liệu phải đảm bảo yêu cầu chất lượng và kiểm tra thí nghiệm vật liệu. 361,785 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 1,399 100 m
7 Thi công tầng lọc đá dăm Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,05 100 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,347 100 m3
9 Quét nhựa đường 2 lớp Quét nhựa đường 2 lớp. Nhựa đường phải đảm báo chất lượng 40,72 m2
10 Phá dỡ rãnh xây cũ bằng máy đào Phá dỡ rãnh xây cũ bằng máy đào <= 0,8m3 0,761 100 m3
11 Xây tường thẳng đá hộc Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100. Vật liệu phải đảm bảo yêu cầu chất lượng và kiểm tra thí nghiệm vật liệu. 34,71 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->