Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140521-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210140409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 12:17:00 đến ngày 2021-01-29 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,009,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 91,157 m3
2 Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 68,4327 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 120,2242 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,247 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,5383 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 84,7216 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0598 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8335 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8832 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 71,7994 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3423 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,0501 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,6611 m3
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0699 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7983 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 87,828 m2
17 Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 74,0251 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 24,5857 m3
19 Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,0755 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,3467 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 156,052 m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3017 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3211 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6215 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,5917 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 248,3757 m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6403 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5284 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6462 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 52,8539 m3
31 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 537,0952 m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK < 10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2358 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0056 tấn
34 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,2427 m3
35 Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 108,5102 m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái, ĐK < 10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6999 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2849 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7254 m3
39 Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 30,2538 m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1414 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2363 tấn
42 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 70,4816 m3
43 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3244 m3
44 Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,0615 m3
45 Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,7808 m3
46 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,8847 m3
47 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0434 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4892 m3
49 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 424,1176 m2
50 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 663,8988 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VLx1,25, NCx1,1) Như bản vẽ thi công kèm theo 197,2648 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 (VLx1,25, NCx1,1) Như bản vẽ thi công kèm theo 248,3757 m2
53 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 (VLx1,25, NCx1,1) Như bản vẽ thi công kèm theo 108,5102 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 (VLx1,25, NCx1,1) Như bản vẽ thi công kèm theo 504,1952 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 104,5 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 176,7 m
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1) Như bản vẽ thi công kèm theo 118,776 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng dung dịch Sika Như bản vẽ thi công kèm theo 118,776 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Như bản vẽ thi công kèm theo 118,776 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 570,9952 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 1.492,0621 m2
62 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2661 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2661 tấn
64 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Như bản vẽ thi công kèm theo 502,08 m2
65 Tôn phẳng úp nóc Như bản vẽ thi công kèm theo 20,16 m2
66 Ke nhựa chống bão (3 cái /md) Như bản vẽ thi công kèm theo 1.008 cái
67 Thi công trần phẳng bằng hệ khung xương nổi tấm xi măng sợi Như bản vẽ thi công kèm theo 32,9178 m2
68 Sản xuất và lắp cửa thăm trần KT 600x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
69 Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang sắt hộp + phụ kiện Như bản vẽ thi công kèm theo 18,47 m2
70 Lắp dựng lan can cầu thang + phụ kiện Như bản vẽ thi công kèm theo 18,47 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 18,47 1m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 369,9049 m2
73 Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 28,104 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 14,8742 m2
75 Lát đá bậc cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 23,9752 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-KT 300x300 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,7363 m2
77 Ốp tường nhà vệ sinh-tiết diện gạch ≤0,16m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 130,853 m2
78 Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL 2mm màu ghi + phụ kiện đồng bộ Như bản vẽ thi công kèm theo 15,17 m2
79 Lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 25,92 m2
80 Lắp dựng cửa đi 01 cánh, cửa khung nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 16,31 m2
81 Lắp dựng cửa sổ 1, 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 47,44 m2
82 Lắp dựng cửa lam nhôm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,32 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như bản vẽ thi công kèm theo 3,36 m2
84 Lắp dựng hoa sắt Inox 14x14mm cửa sổ Như bản vẽ thi công kèm theo 36,72 m2
85 Lắp dựng lam nhôm mặt tiền Như bản vẽ thi công kèm theo 4,18 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Như bản vẽ thi công kèm theo 5,3424 100 m2
87 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0965 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0965 m3
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0965 m3
90 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 50,4 m3
91 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 252 m2
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,5125 m3
93 Lát gạch Granito 300x300 Như bản vẽ thi công kèm theo 500,4381 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 m
3 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 50 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 120 m
5 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 480 m
6 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 720 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 90 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 800 m
9 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm đôi 16A/220V Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm mặt và đế âm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm mặt và đế âm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt kèm mặt và đế âm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 cực kèm mặt 01 lỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như bản vẽ thi công kèm theo 20 bộ
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
24 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như bản vẽ thi công kèm theo 14 bộ
25 Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
26 Lắp đặt tủ aptomat chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 5 hộp
27 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 40x30x15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 hộp
28 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 60x40x18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x80 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 hộp
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=6m Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cọc
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 55 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 m
34 Kẹp kiểm tra + hộp kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
35 Bu lông + Đai ốc Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
36 Đệm lá chì 40x120x3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
37 Chân bật 1,5m/cái Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
38 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 18 m
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 120 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 80 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
9 Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
10 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
14 Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax GL-288V Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG 107 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
17 Lắp đặt gương soi Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
18 Lắp đặt xí bệt Viglacera C109 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
19 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V Như bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
22 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
23 Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng D21 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
24 Lắp đặt khóa đồng D34 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
25 Lắp đặt khóa đồng D27 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Tân Á Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
27 Lắp đặt vòi chậu rửa inox Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
28 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bể
29 Lắp đặt van phao, Đ34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 12 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 36 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 24 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 22 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Như bản vẽ thi công kèm theo 21 m
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 11 cái
39 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
40 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
41 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
42 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 11 cái
43 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
44 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
45 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
46 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
49 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
50 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
53 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 18,2491 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4792 m3
55 Ván khuôn móng bể tự hoại Như bản vẽ thi công kèm theo 3,208 m2
56 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,49 m2
57 Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,9626 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3049 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 2,772 m2
60 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 27,5752 m2
61 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 27,5752 m2
62 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,7284 m2
63 Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2968 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 30,872 m2
65 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0405 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như bản vẽ thi công kèm theo 5,8763 m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1374 tấn
68 Ống bi hố thấm đúc sẵn D100, h=0,6m Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như bản vẽ thi công kèm theo 11 cái
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 12 1cấu kiện
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
73 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2904 m3
74 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2904 m3
75 Thi công tầng lọc than củi Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0657 m3
76 Thi công tầng lọc than xỉ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0986 m3
77 Thi công tầng lọc đá dăm gạch vỡ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0986 m3
78 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0986 m3
D GARA XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,29 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,43 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,715 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,56 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 9,2 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0527 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0411 tấn
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6 m3
9 Trát chân trụ, dày 1cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3 m2
10 Bu lông M14, L=350mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 bộ
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2162 tấn
12 Lát gạch xi măng loại 300x300 màu xám Như bản vẽ thi công kèm theo 47,88 m2
13 Gia công cột bằng thép tấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3078 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3313 tấn
15 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3367 tấn
16 Lắp cột thép các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3078 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3313 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3367 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 39,5513 1m2
20 Lợp mái che bằng tôn màu xanh, dày 0,45mm Như bản vẽ thi công kèm theo 54,18 m2
21 Ke chống bão (4 cái/m2) Như bản vẽ thi công kèm theo 216 cái
E PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 40cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Map Sedan 48EC, 18 lít dung dịch nồng độ 1,2%/m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,76 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Sedan 48EC, nồng độ 1,2%, liều lượng 5 lít/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 293,68 m2
F THIẾT BỊ
1 Bếp xào 3 bếp:2000x800x800/1,15 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
2 Bếp Á, 3 bếp công suất cao: 2000x800x800/1,15 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
3 Chậu rửa: 1800x800x700/900 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
4 Bàn sơ chế Inox 2 tầng: 1.800x700x800 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
5 Quầy giữ nóng thức ăn dùng điện: 1.800x700x800 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
6 Bàn chia thức ăn có giá nan: 1.800x900x800 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
7 Kệ Inox 4 tầng:1.200x1.520 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
8 Tủ nấu cơm dùng ga 20 khay Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
9 Bàn tròn + 10 ghế inox 304 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 Bộ
10 Bàn làm việc phòng quản lý + ghế làm việc Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
11 Bàn họp văn phòng Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
12 Ghế họp văn phòng Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->