Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và hệ thống điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139860-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20210135391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 – 2021 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 16:10:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,415,601,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15,808 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7347 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6164 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6513 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6513 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 100m2
9 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4492 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4492 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn(vc tiếp 4km) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4492 100tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 100m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Cung cấp trụ+biển báo tam giác (loại 1 trụ 1 biển báo)+vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cung cấp trụ+biển báo tam giác (loại 1 trụ 2 biển báo)+vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2125 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,475 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1515 100m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 100m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4637 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4637 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4637 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5944 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 17,296 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5501 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6848 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4737 tấn
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0618 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m2
40 Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 33,728 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 209,5 m3
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2.095 m2
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 19,584 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
47 Cung cấp cống D80cm vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
48 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 10 tấn/1km
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2176 100m3
51 Cung cấp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8394 m3
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3006 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6033 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6973 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6973 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6664 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7068 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2345 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cấu kiện
64 Cung cấp cống D300h30 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
65 Cung cấp cống D600vh Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
66 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 10 tấn
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đoạn ống
68 Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống D30cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống D80cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4424 m2
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9298 100m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5793 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0615 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2438 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2422 100m2
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6573 m3
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5747 tấn
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 100m2
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
84 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7089 tấn
85 Đường hàn dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0088 m2
87 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m3
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9746 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7315 100m3
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm pn10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m
94 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
95 tê PVC D220/114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
96 co pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
97 co pvc 45 d114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
98 co 45 độ D220 pvc Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 bịt pvc d220 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 hố ga HSE D114-225 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
101 tê pvc D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
102 Lắp đặt nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
103 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 100m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3847 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0554 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1021 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
111 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5991 100m2
112 Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
113 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5184 m3
114 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2721 100m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1696 100m3
116 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1932 m3
117 Vận chuyển vật tư Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuyến
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m
119 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m
120 Mặt bích hàn + vòng thép D63 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 355mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Mặt bích hàn + vòng thép D225 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 tê gang FFB 355/225 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính 225/63 mặt B Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Ống PVC D114 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
130 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
132 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m
133 xúc xả đường ống d225 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m
134 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m
135 xúc xả đường ống d63 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m
B PHẦN ĐIỆN
1 Móng trụ bê tông ghép đôi trụ 12m (MBTG-12m) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Trụ BTLT 12m ghép đôi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Trụ ghép dừng cuối đà 2,00M 3 pha bố trí nằm ngang DTG-Đ(2,0m) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 mm2 (*1,02) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 Mét
6 Dây nhôm lõi thép AC50 mm2(*1,02*0,195) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 Kg
7 Giáp buộc sứ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
8 Thẻ treo thứ tự pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Biển tên trụ + biển nguy hiểm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 MCCB- 3P-600V-125A Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A (Kèm Bass L+ Boulon bắt) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Chì 22KV - 3K Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
15 Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp bù nền, 3 cấp ứng động) có code bắt tủ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
16 Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
19 Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR + bộ điều khiển tụ bù Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
20 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 MCCB 600V 3pha-125A Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Đà sắt V75x75x8x2400mm (4 ốp) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
24 Thanh chống sắt dẹp 6x60x920mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
25 Giá chùm MBA loại 3x25kVA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA 1 pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
27 Nắp chụp bảo vệ FCO Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
28 Nắp chụp bảo vệ LA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
29 Bulon 6x50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
30 Bulon 8x60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
31 Bulon 12x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Bulon 12x60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
33 Bulon 16x60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
34 Bulon 16x100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Bulon 16x250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Bulon 16x300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Bulon 16x350 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Vis 4x30 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
39 Long đền tròn phi 8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
40 Long đền tròn phi 14 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
41 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
42 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
43 Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
44 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
45 Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Cái
46 Cáp đồng chống thấm CX 24KV-25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
47 Cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 kg
48 Cosse ép đồng 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
49 Kẹp quai U 4/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
50 Kẹp dây nóng 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
51 Ốc siết cáp 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Kẹp ép WR 279 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
53 Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
54 Code bắt thùng tôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
55 Ống PVC phi 90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
56 Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
58 Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Co PVC phi 90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
60 Băng keo cách điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
61 Bảng tên trạm bằng Composite Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
63 Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
64 Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
65 Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
66 Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
67 Đầu coss Cu 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
68 Cáp CV 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M
69 Code bắt tụ bù Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Keo nối ống PVC Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tuýp
71 Silicon Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
72 LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
73 BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
74 BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
75 Móng trụ BTLT 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
76 Móng trụ bê tông ghép đôi 8,5m MBTG-8,5M Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Móng
77 Trụ BTLT đơn 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
78 Trụ BTLT ghép dài 8,5m (BTGH-8,5M) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Trụ
79 Tiếp địa lặp lại hạ áp trụ 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
80 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
81 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
82 Hình thức trụ đỡ góc (G-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
83 Hình thức trụ ngừng chuyển hướng (2DT-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
84 Hình thức trụ đỡ thẳng rẽ nhánh hạ áp 3P4D ngừng 1 phía (I+DT-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
85 Hình thức trụ đỡ thẳng rẽ nhánh ngừng ba phía hạ áp 3P4D cáp ABC (I+DT-3P4D-3-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
86 Hình thức trụ ngừng cuối (DT-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
87 Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hộp
88 Liệt kê phần điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
89 Tháo gỡ móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
90 Tháo gỡ móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
91 Tháo gỡ trụ BTLT 12m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
92 Tháo gỡ hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
93 Tháo gỡ hình thức trụ đơn ngừng thẳng bảo vệ LBFCO (T+TBFCO) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
94 Tháo gỡ hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha bố trí nằm ngang (I-3P) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
95 Tháo gỡ Hình thức trụ ngừng cuối 3 pha (DT-3P) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
96 Tháo gỡ Hình thức chằng xuống trung áp (CX-TA) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
97 Tháo gỡ phần dây dẫn và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
98 Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
99 Móng trụ bê tông trụ 12m (MBTG-12) bổ sung mới Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
100 Trụ BTLT 12m sử dụng lại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
101 Trụ BTLT 12m trụ ghép bổ sung mới Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
102 Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) lắp lại, bổ sung vật tư Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
103 Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang bảo vệ 3LBFCO (T+LBFCO) lắp lại, bổ sung vật tư Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
104 Hình thức trụ đỡ thẳng đà 0,8m 3 pha bố trí thẳng đứng (I-Đ(0,8m)) bổ sung mới Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
105 Hình thức trụ góc nhỏ đà lệch kép 2m - 3 pha bố trí nằm ngang GL-Đ(2,0m) bổ sung mới Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
106 Hình thức trụ ngừng cuối 3 pha (DT-3P) lắp lại, bổ sung vật tư Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
107 Phần đường dây, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
108 Bộ đèn chiếu sáng Led bao gồm bộ đèn, cần đèn, dây và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
109 Phần đường dây, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ công trình
110 Vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->