Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139860-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 – 2021 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:10:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,415,601,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,808 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7347 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6513 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4492 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4492 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn(vc tiếp 4km) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4492 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ+biển báo tam giác (loại 1 trụ 1 biển báo)+vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ+biển báo tam giác (loại 1 trụ 2 biển báo)+vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2125 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1515 | 100m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5944 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,296 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6848 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4737 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0618 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 40 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,728 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,5 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.095 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp cống D80cm vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | 10 tấn/1km |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2176 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8394 | m3 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3006 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6033 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6664 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7068 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 64 | Cung cấp cống D300h30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 65 | Cung cấp cống D600vh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 66 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 10 tấn |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đoạn ống |
| 68 | Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống D30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống D80cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4424 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9298 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5793 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0615 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2438 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2422 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6573 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5747 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7089 | tấn |
| 85 | Đường hàn dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0088 | m2 |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m3 |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9746 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7315 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm pn10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 95 | tê PVC D220/114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 96 | co pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 97 | co pvc 45 d114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 98 | co 45 độ D220 pvc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | bịt pvc d220 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | hố ga HSE D114-225 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 101 | tê pvc D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3847 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0554 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1021 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 111 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5184 | m3 |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2721 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1932 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 120 | Mặt bích hàn + vòng thép D63 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 355mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Mặt bích hàn + vòng thép D225 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | tê gang FFB 355/225 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính 225/63 mặt B | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Ống PVC D114 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 133 | xúc xả đường ống d225 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 135 | xúc xả đường ống d63 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ghép đôi trụ 12m (MBTG-12m) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ ghép dừng cuối đà 2,00M 3 pha bố trí nằm ngang DTG-Đ(2,0m) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 mm2 (*1,02) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | Mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC50 mm2(*1,02*0,195) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | Kg |
| 7 | Giáp buộc sứ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 8 | Thẻ treo thứ tự pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Biển tên trụ + biển nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | MCCB- 3P-600V-125A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A (Kèm Bass L+ Boulon bắt) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Chì 22KV - 3K | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 15 | Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp bù nền, 3 cấp ứng động) có code bắt tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR + bộ điều khiển tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | MCCB 600V 3pha-125A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Đà sắt V75x75x8x2400mm (4 ốp) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 24 | Thanh chống sắt dẹp 6x60x920mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 25 | Giá chùm MBA loại 3x25kVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Nắp chụp bảo vệ LA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Bulon 6x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 30 | Bulon 8x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Bulon 12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Bulon 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Bulon 16x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Bulon 16x100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Bulon 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Bulon 16x350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Vis 4x30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 39 | Long đền tròn phi 8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 40 | Long đền tròn phi 14 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 41 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 42 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 43 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 45 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cái |
| 46 | Cáp đồng chống thấm CX 24KV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 47 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | kg |
| 48 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Kẹp quai U 4/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Kẹp ép WR 279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 53 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Code bắt thùng tôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Ống PVC phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 56 | Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Co PVC phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 60 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 61 | Bảng tên trạm bằng Composite | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 64 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 65 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 67 | Đầu coss Cu 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Cáp CV 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 69 | Code bắt tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Keo nối ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tuýp |
| 71 | Silicon | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 72 | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 73 | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 74 | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 75 | Móng trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 76 | Móng trụ bê tông ghép đôi 8,5m MBTG-8,5M | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 77 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 78 | Trụ BTLT ghép dài 8,5m (BTGH-8,5M) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 79 | Tiếp địa lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Hình thức trụ đỡ góc (G-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Hình thức trụ ngừng chuyển hướng (2DT-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Hình thức trụ đỡ thẳng rẽ nhánh hạ áp 3P4D ngừng 1 phía (I+DT-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Hình thức trụ đỡ thẳng rẽ nhánh ngừng ba phía hạ áp 3P4D cáp ABC (I+DT-3P4D-3-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 87 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 88 | Liệt kê phần điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 89 | Tháo gỡ móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 90 | Tháo gỡ móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 91 | Tháo gỡ trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 92 | Tháo gỡ hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Tháo gỡ hình thức trụ đơn ngừng thẳng bảo vệ LBFCO (T+TBFCO) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Tháo gỡ hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha bố trí nằm ngang (I-3P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Tháo gỡ Hình thức trụ ngừng cuối 3 pha (DT-3P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Tháo gỡ Hình thức chằng xuống trung áp (CX-TA) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 97 | Tháo gỡ phần dây dẫn và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 98 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 99 | Móng trụ bê tông trụ 12m (MBTG-12) bổ sung mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 100 | Trụ BTLT 12m sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 101 | Trụ BTLT 12m trụ ghép bổ sung mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) lắp lại, bổ sung vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang bảo vệ 3LBFCO (T+LBFCO) lắp lại, bổ sung vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 0,8m 3 pha bố trí thẳng đứng (I-Đ(0,8m)) bổ sung mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 105 | Hình thức trụ góc nhỏ đà lệch kép 2m - 3 pha bố trí nằm ngang GL-Đ(2,0m) bổ sung mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Hình thức trụ ngừng cuối 3 pha (DT-3P) lắp lại, bổ sung vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Phần đường dây, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Bộ đèn chiếu sáng Led bao gồm bộ đèn, cần đèn, dây và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 109 | Phần đường dây, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ công trình |
| 110 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi