Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142146-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210142092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 14:27:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,478,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP
1 Đào lớp phong hóa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3333 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,191 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,1663 100m3
4 Mua đất đồi để đắp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10.976,5128 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3332 100m3
3 Rải ni lông mặt đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.666,63 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 333,326 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3734 100m2
6 Cắt bê tông khe co giãn, chiều dày lớp cắt <=5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,05 100m
7 Nhựa đường khe co giãn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 237,4196 kg
8 Gỗ khe co giãn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1693 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga, rãnh nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,0554 100m3
2 Bê tông móng hố ga, móng rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 118,376 m3
3 Ván khuôn móng hố ga, móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3392 100m2
4 Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 238,4274 m3
5 Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XMCV M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.513,5995 m2
6 Bê tông thanh chống rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,851 m3
7 Ván khuôn thanh chống rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1494 100m2
8 Lắp dựng cốt thép thanh chống rãnh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1448 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,855 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,567 100m3
11 Mua ống cống BTCT tải trọng C, TC, D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Mua đế cống D600 BTCT, bản rộng 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 chiếc
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75 1cấu kiện
14 Nối ống bê tông bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 mối nối
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,1884 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5648 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan rãnh dọc, tấm đan rãnh thoát nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4817 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.060 1cấu kiện
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Bê tông lưới chắn rác, cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8962 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3492 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2654 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
D HÈ PHỐ
1 Mua viên Bờ lốc vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 418 m
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 418 1cấu kiện
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,348 m3
4 Ván khuôn móng viên block vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,796 100m2
5 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 962,32 m2
6 Đệm cát vàng (đệm + tạo dốc trung bình 5cm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,116 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,045 m3
8 Đắp đất bó gáy, bồn cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,8733 m3
9 Xây bó gáy hè, bồn cây bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,7428 m3
10 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 199,9112 m2
11 Trồng cây xanh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 cây
12 Chống cây xanh sau khi trồng (mỗi cây xanh 3 cây chống) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 162 cây
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột bê tông LT đơn M10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 Móng
2 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (phần xây dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 Cột bê tông ly tâm 8,5B (F ngọn 190) - tải trọng thiết kế ≥3,0kN BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 Cột
4 Tấm móc treo cáp vặn xoắn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 Bộ
5 Đai thép không gỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 Bộ
6 Khóa đai BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 Bộ
7 Cáp nhôm vặn xoắn ABC Al/XLPE 4x70 mm2 + đấu nối + HH BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 437,38 m
8 Cáp nhôm vặn xoắn ABC Al/XLPE 2x35 mm2 + đấu nối + HH BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 437,38 m
9 Kẹp hãm néo cáp vặn xoắn AXLPE 4x70, 2x35 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Kẹp treo cáp vặn xoắn AXLPE 4x70; 2x35 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
11 Ghíp nối cáp VX GNA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 70mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 Cái
13 Chụp liền cần bắt cột LT BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 Cái
14 Đèn cao áp bóng led 804-100W-220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
15 Dây dẫn đồng mềm 2x2,5 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (phần lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 m
17 Tủ điện tổng treo trên cột (01 ATM 3P 300A, 01 ATM 1P 30A, 01 công tơ 1 pha 30A) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->