Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100753-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201055327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 78 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 10:57:00 đến ngày 2021-02-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,056,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
B PHẦN MƯƠNG ĐÀO
C I.CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1 Cắt mặt nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,4 10m
2 Đào bốc mặt nhựa bằng máy khoan bê tông cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3
3 Đào bốc mặt BTXM bằng máy khoan bê tông cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01
4 Đào bốc mặt gạch bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42
5 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88
6 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,87
7 Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 100m³
8 Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 100m³
9 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 10t ra khỏi công trường 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 100m³
10 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 10t ra khỏi công trường <5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 100m³
11 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 10t đến bãi rác Đa Phước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 100m³
12 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 10t ra khỏi công trường 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100m³
13 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 10t ra khỏi công trường <5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100m³
14 Vận chuyển đất thừa còn lại (đất cấp III +bốc mặt nhựa+BTXM+gạch) bằng ô tô tự đổ khỏi công trường đến bãi rác Đa Phước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100m³
15 Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 (ML2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m³
16 Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 (ML1, ML3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m³
17 Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49
18 Ván khuôn bê tông chận phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
19 Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61
D II.CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1 Cắt mặt nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,7 10m
2 Đào bốc mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3
3 Đào bốc mặt BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95
4 Đào bốc mặt gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94
5 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,37
6 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,13
7 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 10t ra khỏi công trường 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m³
8 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 10t ra khỏi công trường <5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m³
9 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 10t đến bãi rác Đa Phước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m³
10 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 10t ra khỏi công trường 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m³
11 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 10t ra khỏi công trường <5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m³
12 Vận chuyển đất thừa còn lại (đất cấp III +bốc mặt nhựa+BTXM+gạch) bằng ô tô tự đổ khỏi công trường đến bãi rác Đa Phước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m³
13 Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 (ML2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m³
14 Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 (ML1, ML3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m³
E PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
F I.CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
G 1.1 VẬT TƯ GẮN MỚI:
1 Lắp đặt Ống HDPE OD225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 100m
2 Lắp đặt Ống uPVC 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt Ống uPVC 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt Ống uPVC 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt Đoạn Ống Gang Þ250 (0,5m/đoạn x 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Lắp đặt Đoạn Ống uPVC 150 (0,5m/đoạn x 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
7 Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Gắn Họng ổ khóa bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
9 Gắn Thập MJ Þ200FF x 150BB (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Gắn Thập MJ Þ200FF x 100BB (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Gắn Tê MJ Þ200FF x 200B (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Gắn Tê MJ Þ200FF x 150B (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Gắn Tê MJ Þ200FF x 100B (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Gắn Van Þ200BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Gắn Van Þ150BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Gắn Van Þ100BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Gắn Bù manchon MJ Þ200BF (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Gắn Bù manchon MJ Þ200BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Gắn Bù manchon MJ Þ150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
20 Gắn Bù manchon MJ Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Gắn Khuỷu 1/8 HDPE Þ200FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ200FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
25 Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
26 Gắn Túm MJ Þ200Fx150F (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H 1.2 VẬT TƯ ĐẤU NỐI HIỆN HỮU
1 Gắn Tê MJ Þ250FF x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Gắn Bù manchon MJ Þ200BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Gắn Bù manchon MJ Þ150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Gắn Bù manchon MJ Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Gắn Manchon MJ Þ250FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Gắn Manchon MJ Þ200FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Gắn Manchon MJ Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Gắn Manchon MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Gắn Bửng chận Þ200B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Gắn Bửng chận Þ150B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Gắn Joint mặt bích Þ200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Gắn Joint mặt bích Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
14 Gắn Joint mặt bích Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Gắn Boulon + tán 20x80 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 bộ
16 Gắn Boulon + tán 16X70 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 bộ
17 Gắn hàng rào biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
I 1.3 VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI:
1 Gắn Trụ nước chữa cháy Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
J 1.4 Khử trùng bằng clo bột:
1 Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
2 Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Ca máy phát điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 ca
K II.CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
L 1.VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH:
M 1.1 VẬT TƯ ĐHN 15 LY LẮP MỚI:
1 Lắp đặt Ống LLDPE OD.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 100m
2 Gắn Đai tích hợp van Þ200 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 bộ
3 Gắn Co nối ren trong DN25x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
4 Gắn Van bi khóa từ DN15x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
5 Gắn Van bi co khớp nối tăng giảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
6 Gắn Khuỷu 1/4 ren trọng nhựa PVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
7 Gắn Khuỷu 1/4 nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 bộ
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
9 Gắn Hộp bảo vệ đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 bộ
10 Gắn Nút bít nhựa Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
11 Gắn Van nhựa Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
12 Gắn Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cuộn
13 Gắn Keo dán ống PVC 15 gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 tuýp
14 Gắn Joint ĐHN 15ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
N 1.2 VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI:
1 Gắn Đồng hồ nước 15ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 bộ
O 1.3 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Thử áp đường ống HDPE OD225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
2 Thử áp đường ống HDPE OD180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Thử áp đường ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Thử áp đường ống HDPE OD25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 100m
5 Nước thử áp đường ống HDPE OD225, HDPE OD180, HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,55
6 Nước sử dụng xả sạch đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.052,47
P PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
Q I: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
R 1.TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1: (Eyc>155MPa)
S 1.1 Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm trong và ngoài phui:
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,86 100m²
2 Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m³
3 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m³
4 Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 100m²
5 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 100m²
6 Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 100m²
7 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 100m²
8 Vận chuyển bốc mặt nhựa cào bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 109
9 Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 100m²
10 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 100m²
11 Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 100m²
T 2. TÁI LẬP HẺM BTXM ML3:
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m²
2 Đổ BT nền đá 1x2 M.300 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48
3 Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m³
U 3. TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML2):
V 3.1 Tái lập lề gạch - mặt gạch:
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81
3 Trải vữa lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,15
4 Lát gạch theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4
5 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 100m²
W II: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
X 1 TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1: (Eyc>155MPa):
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 100m²
2 Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m³
3 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m³
4 Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m²
5 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m²
6 Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m²
7 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m²
Y 2 TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML2):
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7
3 Trải vữa lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,98
4 Lát gạch theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,64
Z 3 TÁI LẬP NỀN BTXM (ML4) :
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01
3 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->