Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 13:48:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,552,437,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 6 phòng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 4,02 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,192 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,875 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 9,986 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 13,344 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 39,598 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,087 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,563 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,273 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 10,549 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,192 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,178 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,617 | tấn |
| 16 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 22,196 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 3,475 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,953 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,6 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,62 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,9906 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V | 0,58 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 0,58 | 10m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 12,256 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,073 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,221 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,364 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,315 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 31,682 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,597 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,317 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,876 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,166 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,589 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 23,506 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,444 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,684 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 6,474 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,446 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,603 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,317 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,977 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,254 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,164 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,65 | m3 |
| 50 | Xây bậc cấp, cấp cầu thang bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Chương V | 8,393 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,952 | m3 |
| 52 | Xây ốp cột trụ bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Chương V | 6,238 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,671 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,96 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,307 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 205,806 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,608 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 488,1 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,207 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,353 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,621 | m2 |
| 62 | Láng mái hắt dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Chương V | 273,628 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | Chương V | 244,4 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,564 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 63,059 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 123,623 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 357,528 | m |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,02 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 30,51 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 26,03 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V | 442,78 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 520,567 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.208,097 | m2 |
| 75 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 7,44 | m3 |
| 76 | Gia công lan can | Chương V | 0,177 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 11,29 | m2 |
| 78 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Chương V | 407,8 | m |
| 79 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m) | Chương V | 357 | m |
| 80 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 1,809 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,548 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Chương V | 0,602 | tấn |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Chương V | 1,405 | tấn |
| 84 | Chốt cửa | Chương V | 192 | cái |
| 85 | Roon cao su | Chương V | 669 | m |
| 86 | Tay cầm | Chương V | 252 | cái |
| 87 | Kính trắng 5 ly | Chương V | 69,684 | m2 |
| 88 | Bản lề cục | Chương V | 120 | cái |
| 89 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V | 12 | ổ |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 126,009 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 263,019 | m2 |
| 92 | Chi tiết trên lam | Chương V | 20 | cái |
| 93 | Chi tiết lan can | Chương V | 13 | cái |
| 94 | Đắp biểu tượng quyển sách | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Đắp chữ | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chương V | 3,076 | 100m2 |
| 97 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem | Chương V | 2,113 | 100m2 |
| 98 | Nẹp nhựa | Chương V | 179,25 | m |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái | Chương V | 0,04 | tấn |
| 100 | Bê tông chèn đá 1x2 mác 200 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,934 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,075 | 100m |
| 104 | Rọ chắn rác | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lưới chắn côn trùng | Chương V | 2 | tấm |
| 106 | Nắp thang lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 5,573 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp cầu chì ngầm | Chương V | 6 | hộp |
| 115 | Con sơn + sứ đón điện | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạ | Chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Chương V | 16 | hộp |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Bình bọt chữa cháy | Chương V | 4 | bình |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây LV-ABC 2x35mm2 | Chương V | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 | Chương V | 450 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Chương V | 1.300 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 630 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 320 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 50 | m |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 2,8 | m3 |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 137 | Ốc siết cáp | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,8 | m3 |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 8 | m3 |
| 140 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Chương V | 10 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | Chương V | 24,5 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 144 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V | 1 | trụ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét Rbv 41m | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V | 2 | bao |
| 148 | Vật liệu phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8 | m3 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 6,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 2,097 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 3,759 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,478 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,838 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 2,752 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,307 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V | 0,38 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 0,38 | 10m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,228 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,855 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,064 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,471 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,038 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,104 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,12 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,068 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,113 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,186 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,517 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 6,867 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 15,517 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,439 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,02 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Chương V | 14,386 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | Chương V | 6,484 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,614 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 3,12 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 60,048 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 63,798 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 27,118 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,3 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V | 56,239 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 82,257 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,602 | m2 |
| 54 | Cửa nhôm hệ 7 kính 5 ly | Chương V | 9,34 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,34 | m2 |
| 56 | Vách compact chịu nước dày 12mm (hoàn thiện) | Chương V | 23,046 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 4 zem | Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 58 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem | Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 59 | Nẹp trần nhựa | Chương V | 29,36 | m |
| 60 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Chương V | 36,4 | m |
| 61 | Đà trần thép hộp 60x30x1 mạ kẽm | Chương V | 52 | m |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Chương V | 0,189 | tấn |
| 63 | Khóa cửa solex | Chương V | 2 | ổ |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,108 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 67 | Bu lông D16 L=400 | Chương V | 16 | cái |
| 68 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,205 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,988 | m2 |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V | 20 | m |
| 77 | Cầu chì | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Xà + sứ đón điện | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Băng keo điện | Chương V | 2 | cuộn |
| 81 | Bảng nhựa 180x150 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa dây mềm 10m | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt nắp bịt nhựa D34 | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa D114 | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa D60 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D42/34 | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D34/27 | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt T nhựa D34 | Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van nhựa D34 | Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt van nhựa D27 | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 5,88 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,26 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,62 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 1,032 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,732 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,184 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,21 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,21 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,21 | m2 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,84 | m2 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,339 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,045 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 5 | cái |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,748 | m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 3,946 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất từ dưới lên | Chương V | 3,946 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 0,075 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,487 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,826 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,826 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 2,826 | m2 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,093 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V | 0,393 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,393 | m3 |
| C | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,404 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 17,464 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 4,412 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,637 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,127 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,96 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,611 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,736 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,023 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,033 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,154 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,594 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,077 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,16 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Chương V | 60,435 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | Chương V | 8,48 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 75,552 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,8 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,077 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 9,768 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,48 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 18,248 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 227,859 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt, hàng rào song sắt | Chương V | 1,033 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,404 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng, hàng rào | Chương V | 105,206 | m2 |
| 40 | Bánh xe sắt D100 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Bộ liên kết, con lăn cổng chính | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bảng tên trường | Chương V | 1 | bảng |
| 43 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 44 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 2,417 | 100m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 13,975 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 13,103 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,561 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,66 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 86 | cấu kiện |
| 51 | Kẽm gai sợi đôi 3 ly (0,18kg/m) | Chương V | 982,014 | kg |
| 52 | Kẽm buộc (0,11kg/m2 ) | Chương V | 45,643 | kg |
| 53 | Công buộc kẽm gai ( 0,025 công bậc 3/ 1kg kẽm gai ) | Chương V | 24,55 | công |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,224 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 0,517 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 4,336 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,168 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,609 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,99 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 14,851 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 14,851 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,288 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,288 | tấn |
| 15 | Xà gồ H30x60x1,2 mạ kẽm ( 1,69 kg/m ) | Chương V | 76,8 | m |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 17 | Bu lông D18 L=500 | Chương V | 32 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,404 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,84 | 100m2 |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 23,874 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 9,55 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,588 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 151 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 89,7 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 98,456 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 98,456 | m2 |
| 8 | Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2) | Chương V | 17,94 | công |
| 9 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 15,1 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,228 | m3 |
| F | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 1,988 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,081 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,275 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,198 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,82 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,59 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 9,59 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,714 | m3 |
| G | Bể nước 160m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 3,062 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 4,896 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 37,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,956 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,05 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,876 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,56 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 273,29 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 156,65 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,5 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,57 | m2 |
| 13 | Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7m | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,942 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi