Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129826-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210119338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 13:48:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,552,437,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 6 phòng
1 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V 4,02 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 2,192 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,875 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 9,986 m3
5 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 13,344 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 39,598 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V 1,126 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,213 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,087 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,563 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,273 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 10,549 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 1,192 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,178 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,617 tấn
16 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 22,196 m3
17 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 3,475 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,3 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,953 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,6 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,6 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,62 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 2,9906 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,058 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V 0,58 10m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Chương V 0,58 10m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 12,256 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,073 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,221 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,364 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,315 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 31,682 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 1,597 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 2,317 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,876 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,166 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,589 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 23,506 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 2,444 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,684 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 6,474 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 1,446 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,603 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,317 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,977 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,338 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,254 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,164 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,65 m3
50 Xây bậc cấp, cấp cầu thang bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Chương V 8,393 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,952 m3
52 Xây ốp cột trụ bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Chương V 6,238 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V 21,671 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V 45,96 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V 14,307 m3
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 205,806 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 111,608 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 488,1 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 85,207 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 213,353 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 169,621 m2
62 Láng mái hắt dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 18 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Chương V 273,628 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính Chương V 244,4 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 60,564 m2
66 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 63,059 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 123,623 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 357,528 m
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,02 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Chương V 30,51 m2
71 Lát đá bậc cầu thang Chương V 26,03 m2
72 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Chương V 442,78 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 520,567 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.208,097 m2
75 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 7,44 m3
76 Gia công lan can Chương V 0,177 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Chương V 11,29 m2
78 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) Chương V 407,8 m
79 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m) Chương V 357 m
80 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương V 1,809 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,548 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình Chương V 0,602 tấn
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp Chương V 1,405 tấn
84 Chốt cửa Chương V 192 cái
85 Roon cao su Chương V 669 m
86 Tay cầm Chương V 252 cái
87 Kính trắng 5 ly Chương V 69,684 m2
88 Bản lề cục Chương V 120 cái
89 Khóa cửa Việt Tiệp Chương V 12
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 126,009 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 263,019 m2
92 Chi tiết trên lam Chương V 20 cái
93 Chi tiết lan can Chương V 13 cái
94 Đắp biểu tượng quyển sách Chương V 1 cái
95 Đắp chữ Chương V 1 bộ
96 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Chương V 3,076 100m2
97 Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem Chương V 2,113 100m2
98 Nẹp nhựa Chương V 179,25 m
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái Chương V 0,04 tấn
100 Bê tông chèn đá 1x2 mác 200 Chương V 0,09 m3
101 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương V 0,934 100m
102 Lắp đặt cút nhựa D60 Chương V 24 cái
103 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương V 0,075 100m
104 Rọ chắn rác Chương V 12 cái
105 Lưới chắn côn trùng Chương V 2 tấm
106 Nắp thang lên mái Chương V 1 cái
107 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,573 100m2
108 Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển Chương V 12 cái
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 24 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn sát trần Chương V 8 bộ
112 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạ Chương V 2 cái
113 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ Chương V 6 cái
114 Lắp đặt hộp cầu chì ngầm Chương V 6 hộp
115 Con sơn + sứ đón điện Chương V 1 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạ Chương V 24 cái
117 Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 Chương V 2 hộp
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 Chương V 16 hộp
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 1 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 2 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 6 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 2 cái
123 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 2 cái
124 Bình bọt chữa cháy Chương V 4 bình
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây LV-ABC 2x35mm2 Chương V 60 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x10mm2 Chương V 35 m
127 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 Chương V 450 m
128 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 Chương V 250 m
129 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 Chương V 350 m
130 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 Chương V 1.300 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 630 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 320 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 50 m
134 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 2,8 m3
135 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m Chương V 3 cọc
136 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 Chương V 20 m
137 Ốc siết cáp Chương V 3 cái
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,8 m3
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 8 m3
140 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m Chương V 10 cọc
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2 Chương V 20 m
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 Chương V 24,5 m
143 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V 1 hộp
144 Trụ đỡ kim chống sét Chương V 1 trụ
145 Lắp đặt ống nhựa D27x3 Chương V 0,2 100m
146 Lắp đặt kim thu sét Rbv 41m Chương V 1 cái
147 Hóa chất giảm điện trở Chương V 2 bao
148 Vật liệu phụ Chương V 1 bộ
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 8 m3
B Nhà vệ sinh
1 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V 0,9 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,073 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 6,92 m3
4 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 2,097 m3
5 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 3,759 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,478 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,089 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V 0,096 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,06 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,057 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,838 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,085 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,017 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,078 tấn
15 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 2,752 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,307 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,074 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,038 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V 0,38 10m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Chương V 0,38 10m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,2 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,257 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,048 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,228 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,855 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,115 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,008 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,064 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,471 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,059 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,038 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,104 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,208 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,12 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,068 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,113 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,186 m3
38 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,517 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 6,867 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 15,517 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,439 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,02 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Chương V 14,386 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính Chương V 6,484 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 20,614 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V 3,12 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V 60,048 m2
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 63,798 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 27,118 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 24,3 m
51 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Chương V 56,239 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 82,257 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 68,602 m2
54 Cửa nhôm hệ 7 kính 5 ly Chương V 9,34 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,34 m2
56 Vách compact chịu nước dày 12mm (hoàn thiện) Chương V 23,046 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi 4 zem Chương V 0,278 100m2
58 Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem Chương V 0,241 100m2
59 Nẹp trần nhựa Chương V 29,36 m
60 Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm Chương V 36,4 m
61 Đà trần thép hộp 60x30x1 mạ kẽm Chương V 52 m
62 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Chương V 0,189 tấn
63 Khóa cửa solex Chương V 2
64 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,835 100m2
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,108 m3
66 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V 0,014 100m2
67 Bu lông D16 L=400 Chương V 16 cái
68 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,205 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,988 m2
70 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V 100 m
71 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V 60 m
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V 1 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Chương V 20 m
77 Cầu chì Chương V 4 cái
78 Lắp đặt hộp điện tổng Chương V 1 hộp
79 Xà + sứ đón điện Chương V 1 bộ
80 Băng keo điện Chương V 2 cuộn
81 Bảng nhựa 180x150 Chương V 4 cái
82 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V 4 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 14 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 10 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa dây mềm 10m Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòi Chương V 5 bộ
88 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Chương V 4 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
90 Lắp đặt nắp bịt nhựa D34 Chương V 6 cái
91 Lắp đặt ống nhựa D114 Chương V 0,14 100m
92 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V 0,12 100m
93 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương V 0,28 100m
94 Lắp đặt ống nhựa D42 Chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương V 0,8 100m
96 Lắp đặt ống nhựa D27 Chương V 0,1 100m
97 Lắp đặt cút nhựa D114 Chương V 6 cái
98 Lắp đặt T nhựa D114 Chương V 6 cái
99 Lắp đặt cút nhựa D60 Chương V 7 cái
100 Lắp đặt T nhựa D60 Chương V 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa D42/34 Chương V 6 cái
102 Lắp đặt cút nhựa D34/27 Chương V 12 cái
103 Lắp đặt cút nhựa D34 Chương V 10 cái
104 Lắp đặt T nhựa D34 Chương V 10 cái
105 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Chương V 3 cái
106 Lắp đặt van nhựa D34 Chương V 10 cái
107 Lắp đặt van nhựa D27 Chương V 12 cái
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 5,88 m3
109 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 1,26 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,62 m3
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,092 100m3
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 1,032 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,732 m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,184 m3
115 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,018 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,016 tấn
117 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,21 m2
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,21 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 15,21 m2
120 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,84 m2
121 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,339 m3
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,015 100m2
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,045 tấn
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 5 cái
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,748 m3
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 3,946 m3
127 Vận chuyển đất từ dưới lên Chương V 3,946 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 0,075 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,487 m3
130 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,826 m2
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,826 m2
132 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 2,826 m2
133 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,093 m3
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,015 tấn
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,003 100m2
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 1 cái
137 Đá 4x6 giếng thấm Chương V 0,393 m3
138 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,393 m3
C Cổng hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,404 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 17,464 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 4,412 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,637 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,4 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V 0,023 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,672 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,134 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,035 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,127 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,96 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,404 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,177 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,083 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,611 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,736 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,023 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,24 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,359 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,033 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,154 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,594 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,084 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,07 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,038 tấn
26 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,077 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 93,16 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Chương V 60,435 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính Chương V 8,48 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 75,552 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 98,8 m
32 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 39,077 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 9,768 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,48 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 18,248 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 227,859 m2
37 Gia công cổng sắt, hàng rào song sắt Chương V 1,033 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 125,404 m2
39 Lắp dựng cổng, hàng rào Chương V 105,206 m2
40 Bánh xe sắt D100 Chương V 3 cái
41 Bộ liên kết, con lăn cổng chính Chương V 2 bộ
42 Bảng tên trường Chương V 1 bảng
43 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V 1,35 100m2
44 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V 2,417 100m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 13,975 m3
46 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 13,103 m3
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,561 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,66 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,548 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 86 cấu kiện
51 Kẽm gai sợi đôi 3 ly (0,18kg/m) Chương V 982,014 kg
52 Kẽm buộc (0,11kg/m2 ) Chương V 45,643 kg
53 Công buộc kẽm gai ( 0,025 công bậc 3/ 1kg kẽm gai ) Chương V 24,55 công
D Nhà để xe
1 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V 0,77 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,676 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,224 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 0,517 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 4,336 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,168 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,609 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,528 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V 0,054 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,99 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 14,851 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 14,851 m2
13 Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,288 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,288 tấn
15 Xà gồ H30x60x1,2 mạ kẽm ( 1,69 kg/m ) Chương V 76,8 m
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,13 tấn
17 Bu lông D18 L=500 Chương V 32 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 17,404 m2
19 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương V 0,487 100m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,84 100m2
E Sân bê tông
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 23,874 m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 9,55 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 16,588 m3
4 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 151 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 89,7 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 98,456 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 98,456 m2
8 Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2) Chương V 17,94 công
9 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V 15,1 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6,228 m3
F Cống qua đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,169 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,039 100m3
3 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 1,988 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,081 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V 1,26 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan Chương V 0,108 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,108 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,275 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,051 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,198 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Chương V 11 cái
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,82 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,59 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 9,59 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,714 m3
G Bể nước 160m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 3,062 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 4,896 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,136 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 37,91 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 2,956 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,05 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,876 tấn
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 131,56 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 273,29 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 156,65 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,5 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,57 m2
13 Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5 Chương V 1 cái
14 Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7m Chương V 1 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,942 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->