Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 14:34:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,256,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà tập luyện, nhà thi đấu thể dục thể thao | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,1696 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0148 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,997 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 369,6588 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,0381 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.175,1577 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.114,175 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao, trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.668,694 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 574,3566 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.490,6549 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 434,3591 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,6 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,283 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,5819 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,3526 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,5132 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,5132 | m3 |
| 19 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm; (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Cửa nhựa uPVC WINDOW lõi thép gia cường, Cửa đi 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đèng Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,32 | m2 |
| 22 | Phụ kiện Cửa nhựa uPVC WINDOW lõi thép gia cường cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 23 | Cửa nhựa uPVC WINDOW lõi thép gia cường; Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,6 | m2 |
| 24 | Phụ kiện Cửa nhựa uPVC WINDOW lõi thép gia cường cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | bộ |
| 25 | Vách kính Cửa nhựa uPVC WINDOW lõi thép gia cường cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,2556 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,64 | m2 cấu kiện |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.179,7814 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.490,6549 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.008,7157 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.188,4971 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.490,6549 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic Viglacera ốp tường kích thước: 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,0381 | m2 |
| 33 | Ốp trần tấm PVC Nano Ốp trần phẳng, trần giật 1 cấp tấm PVC (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.555 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,694 | m2 |
| 35 | Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 27mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.213,5103 | m2 |
| 37 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2258 | m3 |
| 38 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0249 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2739 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0301 | tấn |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ cotto màu đỏ, kem KT 60x240 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,5091 | m2 |
| 43 | Tấm ốp sườn mái Khổ 400, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379,312 | m |
| 44 | Vệ sinh nền bậc cầu thang Granito | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 293,518 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,363 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,6 | m3 |
| 47 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 726 | m2 |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 390 | m |
| 50 | Lắp đặt Đèn LED downlight D AT09L 90/12w.DA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series M3(hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Máng điện nhựa 18x10mm đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 470 | m |
| 53 | Lắp đặt Chao Đèn công nghiệp C HID HB03 CK E40 + Bóng đèn cao áp (HPS - T 150W/220) E40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4528 | m3 |
| 55 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 222,9535 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 429,74 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5067 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m (tổng cự ly vận chuyển là 5km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5067 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6137 | 100m3 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 400x400, dày 30 ± 2mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.227,3 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 242 | cấu kiện |
| 62 | Vệ sinh rãnh thoát nước quanh nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 63 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7206 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,824 | m2 |
| 65 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,418 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 242 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1646 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 73 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,176 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Cốt thép trụ cổng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0521 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1474 | tấn |
| 77 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1556 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8557 | m3 |
| 79 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,534 | m3 |
| 80 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1469 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,96 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,96 | m3 |
| 86 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,5108 | m3 |
| 87 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2683 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 641,2 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8048 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 646,0048 | m2 |
| 91 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5712 | m2 |
| 92 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp dày 1,2-1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1989 | tấn |
| 93 | Gia công cổng sắt thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2077 | tấn |
| 94 | Gia công cổng sắt bằng tấm tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0599 | tấn |
| 95 | Gia công cổng sắt bằng thép V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,268 | m2 |
| 97 | Bản lề 135 TĐ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 98 | Bánh xe sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 99 | Khóa treo MK-10P đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Chốt dọc CH 120I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 101 | Then cửa TC40 inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Hoa sắt hàng rào đoạn B'-C. Hoa sắt vuông 10x10, trọng lượng 12kg/m2 - 16kg/m2, cả lắp dựng, cả sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,6 | m2 |
| 103 | Gia công hàng rào thép hộp dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4278 | tấn |
| 104 | Gia công hàng rào thép đặc 10x10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8014 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,76 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,7666 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,679 | m2 |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,8895 | m2 |
| 109 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,6796 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,894 | m2 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,765 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,765 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,679 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,8895 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,6796 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300,3586 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,8895 | m2 |
| 118 | Cửa xếp tôn mạ màu Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 1,0mm (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,024 | m2 |
| 119 | Gia công cửa sắt thép hộp dày 1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 120 | Gia công cổng sắt bằng tấm tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,405 | m2 |
| 123 | Bản lề 135 TĐ cửa nhà để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Khóa treo MK-10P đồng nhà để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Then cửa TC40 inox nhà để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Chốt dọc CH 120I nhà để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi