Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132270-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây dựng phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 14:34:00 đến ngày 2021-01-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,431,211,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ hệ thống thu sét vệ sinh mái Theo HSTK được phê duyệt 2 Công
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo HSTK được phê duyệt 166,0384 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái Theo HSTK được phê duyệt 24,9058 m2
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 12,1124 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được phê duyệt 5,8237 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được phê duyệt 324,71 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được phê duyệt 30,1117 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 355,6099 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 16,835 m2
10 Tháo dỡ chậu rửa 6 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
12 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
13 Tháo dỡ trần Theo HSTK được phê duyệt 166,0384 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được phê duyệt 442,2001 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 139,738 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 359,9556 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 36,8844 m2
18 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 88,5565 m3
19 Vận chuyển Cửa, trần các loại từ trên cao xuông cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 52,4168 10m2
20 Vận chuyển thiết bị vệ sinh các loại từ trên cao xuống Theo HSTK được phê duyệt 1 Công
21 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK được phê duyệt 88,556 m3
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được phê duyệt 8,8556 10m3/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được phê duyệt 8,8556 10m3/1km
24 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km Theo HSTK được phê duyệt 8,8556 10m3/1km
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 6,4354 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0529 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,1097 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 5,292 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 132,756 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 15,664 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSTK được phê duyệt 15,664 m2
32 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,6121 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,612 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 52,98 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 1,584 100m2
36 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,45mm Theo HSTK được phê duyệt 19,8 m
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được phê duyệt 25,9 m
38 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
39 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
40 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo HSTK được phê duyệt 1 hệ thống
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,9122 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 0,2281 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0152 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0778 tấn
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0326 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 0,3584 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 0,304 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0571 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,3811 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,201 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,7956 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,2817 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,5146 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 3,3799 m3
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0502 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,3122 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,1468 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 1,3712 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,1554 100m2
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 1,8648 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 8,2223 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 12,9325 m3
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,1411 100m2
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,028 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0891 tấn
66 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 0,979 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 618,848 m2
68 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được phê duyệt 58,24 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 457,1079 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 117,568 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 142,5142 m2
72 Lát nền gạch Granit gạch 600x600 Theo HSTK được phê duyệt 293,465 m2
73 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 65,94 m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 166,0384 m2
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 7,6616 m3
76 Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 1,9645 m3
77 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 7,3417 m3
78 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 22,95 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được phê duyệt 665,2858 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 560,608 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 2.765,8228 m2
82 Sản xuất lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly Theo HSTK được phê duyệt 89,7 m2
83 Sản xuất lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly Theo HSTK được phê duyệt 22,1125 m2
84 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly Theo HSTK được phê duyệt 122,337 m2
85 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở lùa cửa nhôm hệ kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly Theo HSTK được phê duyệt 6,57 m2
86 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly Theo HSTK được phê duyệt 107,979 m2
87 Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite dày 18mm Theo HSTK được phê duyệt 24,504 m2
88 Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm Theo HSTK được phê duyệt 8,25 m2
89 Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
90 Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện mầu ghi Theo HSTK được phê duyệt 166,362 m2
91 Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304 Theo HSTK được phê duyệt 3,488 m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 0,9615 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK được phê duyệt 5,4125 100m2
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,28 m3
95 Ốp tường gạch 300x600 Theo HSTK được phê duyệt 203,492 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Theo HSTK được phê duyệt 40,4862 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước Theo HSTK được phê duyệt 40,4 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 40,4 m2
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 28 bộ
100 Lắp đặt đèn LED KT 300x300 24W Theo HSTK được phê duyệt 29 bộ
101 Lắp đặt đèn LED KT 200x200 24W Theo HSTK được phê duyệt 20 bộ
102 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
103 Lắp đặt đèn Led âm trần (KT = 600x600) 48W Theo HSTK được phê duyệt 32 bộ
104 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 96 cái
105 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
108 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
110 Lắp đặt tủ điện 300*400mm Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
111 Lắp đặt tủ điện phòng Theo HSTK được phê duyệt 14 hộp
112 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.150 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 500 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 400 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 100 m
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK được phê duyệt 1.150 m
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 900 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo HSTK được phê duyệt 100 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Theo HSTK được phê duyệt 50 m
121 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (ống và dây theo thiết kế) Theo HSTK được phê duyệt 6 máy
122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Theo HSTK được phê duyệt 2 máy
123 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D= 9,5 mm Theo HSTK được phê duyệt 1,2 100m
124 Điều hòa treo tường Panasonic 24000 BTU Theo HSTK được phê duyệt 6 Bộ
125 Điều hòa cây Panasonic 28000 BTU Theo HSTK được phê duyệt 2 Bộ
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 80 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 45 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,35 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m
137 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
144 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
145 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
146 Thoát sàn INOX D100 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
147 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 7,3192 m3
148 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,0244 100m3
149 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,0972 100m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,0456 m3
151 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0891 100m2
152 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0625 tấn
153 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,255 tấn
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 4,1083 m3
155 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được phê duyệt 3,2608 tấn
156 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 3,261 tấn
157 Gia công thang sắt Theo HSTK được phê duyệt 0,6131 tấn
158 Lắp thang sắt Theo HSTK được phê duyệt 0,613 tấn
159 Sản xuất lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 30,968 m
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 17,92 m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (phòng địa chính) Theo HSTK được phê duyệt 1,0867 m3
3 Xây móng tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,3075 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0136 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1203 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0526 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,5782 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 0,3623 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 6,4354 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa. Theo HSTK được phê duyệt 0,0122 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0055 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,0638 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 1,8184 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 0,0182 100m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 62,332 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được phê duyệt 221,5096 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 322,3347 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 785,2164 m2
19 Lát nền gạch Granit gạch 600x600 Theo HSTK được phê duyệt 18,1844 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly Theo HSTK được phê duyệt 6 m2
21 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 01, 02, 03 cánh mở hất và mở quay cửa nhôm hệ kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly Theo HSTK được phê duyệt 9,52 m2
22 Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện mầu ghi Theo HSTK được phê duyệt 2,16 m2
23 Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304 Theo HSTK được phê duyệt 18,216 m2
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
25 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTK được phê duyệt 1 m
29 Lắp đặt tủ điện phòng Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
30 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10,5 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK được phê duyệt 15 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 40 m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 7,56 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,504 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,029 tấn
4 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,009 100m2
5 Bê tông đáy bể đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 0,504 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 1,4414 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 11,536 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 15,21 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 3,0672 m2
10 Ngâm nước XM chống thấm đáy bể Theo HSTK được phê duyệt 3,9874 0.0
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0019 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 0,4176 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,0252 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,0504 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 7,187 1m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 1,3655 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,4793 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,9589 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,9589 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,9587 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 5,208 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 1,43 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 5,2222 tấn
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 2,3372 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,3888 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 34,344 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 152 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 38,88 m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 4,4221 m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,8402 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,2947 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,5892 100m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 10,1222 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 29,8804 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 5,64 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,3528 100m2
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4183 100kg
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 182,86 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 36,6976 m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt 90 cái
D HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được phê duyệt 289,05 m2
2 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo HSTK được phê duyệt 289,05 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 19,145 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được phê duyệt 15,488 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 29,9405 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 29,941 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được phê duyệt 28,8 m2
8 Đào móng cột, trụ, tường rào bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 19,8 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 0,132 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 2,2 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,4048 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1139 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3477 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 7,7264 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,4317 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,1145 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,6362 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 5,2379 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,3872 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,1139 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,2339 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,1296 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 16,2687 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 247,7274 m2
26 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 43 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 29,04 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 319,768 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được phê duyệt 35,9267 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa cổng Theo HSTK được phê duyệt 10,485 m2
31 Mô tơ cửa cổng Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
32 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10 Theo HSTK được phê duyệt 20 m
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn Theo HSTK được phê duyệt 7 bộ
2 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK được phê duyệt 500 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
7 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện. (loại 3 bình) Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
8 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà nhà 800x600x200mm tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện. Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
9 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Theo HSTK được phê duyệt 2 cuộn
10 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi chữa cháy D65 Theo HSTK được phê duyệt 1 khớp nối
11 Ren trong D65 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
13 Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
14 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo HSTK được phê duyệt 13 bình
15 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 Theo HSTK được phê duyệt 26 bình
16 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 Trụ
17 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 1 Trụ
18 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
19 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
20 Lắp đặt máy bơm chữa cháy, máy bơm điện Q => 17,5 L/S; H>59 M.C.N Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt máy bơm chữa cháy, máy bơm DIEZEL có thông số tương đương Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển bơm cc Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
23 Bê tông bệ máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,5 m3
24 Bu lông chân máy, bu lông bắt bích Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
25 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt Rọ bơm D125 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt van đồng hồ đo áp lực, ĐK ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm Theo HSTK được phê duyệt 30 m
34 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->