Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141173-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210140821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 10:56:00 đến ngày 2021-02-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,712,087,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V Yêu cầu kỹ thuật 151,52
2 Cắt bê tông nền để đào rãnh Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92,1 10m
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 255,55
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,22 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,29 100m³
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,29 100m³/km
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 87,29
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,94 100m²
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 251,98
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,58 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,71 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32,09 100m²
13 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 817 cấu kiện
14 Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48,61 10 tấn/km
15 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 817 cấu kiện
16 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 86 cấu kiện
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,38 10 tấn/km
18 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 86 cấu kiện
19 Lắp đặt rãnh đúc sẵn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 903 1 đoạn cống
20 Nối rãnh đúc sẵn bằng xi măng, cát vàng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 901 1 mối nối
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 122,94
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,73 tấn
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,53 100m²
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 làm lỗ thu ở tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,46 100m
25 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.648 cấu kiện
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,43 10 tấn/km
27 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.648 cấu kiện
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.648 cấu kiện
29 Đập dẹt tai tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.634 cái
30 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 86 cấu kiện
31 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,31 10 tấn/km
32 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 86 cấu kiện
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 86 cấu kiện
34 Đập dẹt tai tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 172 cái
35 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 155,64
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,23 100m³
37 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Chương V Yêu cầu kỹ thuật 60 100m
38 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Chương V Yêu cầu kỹ thuật 60 100m
39 Gia công cột bằng thép hình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,76 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,37
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m²
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,14
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,93 100m²
44 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
45 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 321 cấu kiện
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,77 10 tấn/km
47 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 321 cấu kiện
48 Lắp dựng bó vỉa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 321 m
49 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 lỗ
50 Sản xuất và lắp dựng lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 14x14 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,01
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m²
53 Láng vữa để lắp tấm vét rãnh Chương V Yêu cầu kỹ thuật 80,25
54 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,82 tấn
55 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,88 10 tấn/km
56 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,82 tấn
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 642 cái
58 Cát làm phẳng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,35
59 Ni lông lót 2 lớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.479,91 m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 158,21
61 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 527
62 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 44,83 100m²
63 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m²
64 Vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4.626,55
65 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 46,27 100m²
66 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43,48 100m²
67 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 46,27 100m²
68 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤25T/h Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,01 100tấn
69 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,01 100 tấn
70 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,01 100 tấn
71 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 74,8
72 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18
73 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m²
74 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,91
75 Biển báo tam giác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
76 Cột biển báo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,4 md
77 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 81,27
79 Tháo dỡ đường ống nước sạch D60 để di chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,03 100m
80 Tháo dỡ và lắp đặt lại đường ống kết nối với hộ dân Chương V Yêu cầu kỹ thuật 120 cái
81 Lắp đặt lại ống nhựa HDPE đã tháo dỡ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,03 100m
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,2
83 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m²
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,5
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,5
86 Tháo dỡ cột điện cũ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11 cột
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m³
88 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m³/km
89 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11 cột
90 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,11 km/dây
91 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 75 m
92 Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 75 hộ
93 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(95-120) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
94 Móc néo F20 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
95 Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15 kg
96 Khóa đai bắt móc néo, móc treo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 150 cái
97 Ống nối cáp VX A120 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
98 Tháo lắp lại Xà XH1 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
99 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 55 bộ
100 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
101 Ê cu, bu lông 16x150mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
102 Tiếp địa RHLL-8.5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
103 Dây AV 35 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22 m
104 Tháo tụ bù 400V Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
105 Lắp lại tụ bù 400V Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
106 Băng dính cách điện cuộn to Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 cuộn
107 Tháo lắp lại dây dẫn tiết diện <=AV50+VX4x70 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5 km
108 Tháo, lắp hộp công tơ H1+H2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 hộp
109 Tháo, lắp hộp công tơ H4 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15 hộp
B CHI PHÍ PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Biển chữ nhật 1200*1800 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
2 Biển chữ nhật 1600*800 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
3 Biển tam giác D90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
4 Biển tròn D90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
5 Barie chắn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Cọc tiêu di động Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 cọc
7 Cuộn rào cảnh báo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 m
8 Bộ đàm cầm tay Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Đèn pin ban đêm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Cờ hiệu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Gậy đảm bảo ATGT Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Còi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Áo phản quang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Mũ bảo hộ đỏ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Găng tay Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 đôi
17 Công trực đảm bảo giao thông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 360 công
18 Thuê đất làm bãi đúc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 500 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m³
20 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m³
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50
22 Khấu hao tôn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 135 m2
23 Khấu hao thép V75x75x6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 270 kg
24 Lắp dựng hàng rào tôn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 135
25 Phá dỡ hàng rào tôn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 135
26 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,25 100m³
27 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m³
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,25 100m³
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,25 100m³/km
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m³
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m³/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->