Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 10:56:00 đến ngày 2021-02-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,712,087,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,52 | m³ |
| 2 | Cắt bê tông nền để đào rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,1 | 10m |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 255,55 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,22 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,29 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,29 | 100m³/km |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,29 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 100m² |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 251,98 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,71 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,09 | 100m² |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 817 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,61 | 10 tấn/km |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 817 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,38 | 10 tấn/km |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 903 | 1 đoạn cống |
| 20 | Nối rãnh đúc sẵn bằng xi măng, cát vàng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 901 | 1 mối nối |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,94 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,73 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,53 | 100m² |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 làm lỗ thu ở tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | 100m |
| 25 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.648 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,43 | 10 tấn/km |
| 27 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.648 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.648 | cấu kiện |
| 29 | Đập dẹt tai tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.634 | cái |
| 30 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,31 | 10 tấn/km |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cấu kiện |
| 34 | Đập dẹt tai tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172 | cái |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 155,64 | m³ |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | 100m³ |
| 37 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 100m |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,37 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m² |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,14 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 100m² |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 321 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | 10 tấn/km |
| 47 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 321 | cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 321 | m |
| 49 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 14x14 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m² |
| 53 | Láng vữa để lắp tấm vét rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,25 | m² |
| 54 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 10 tấn/km |
| 56 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 642 | cái |
| 58 | Cát làm phẳng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,35 | m³ |
| 59 | Ni lông lót 2 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.479,91 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,21 | m³ |
| 61 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 527 | m² |
| 62 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,83 | 100m² |
| 63 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m² |
| 64 | Vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.626,55 | m² |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,27 | 100m² |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,48 | 100m² |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,27 | 100m² |
| 68 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤25T/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,01 | 100tấn |
| 69 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,01 | 100 tấn |
| 70 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,01 | 100 tấn |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,8 | m² |
| 72 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m² |
| 73 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m² |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | m² |
| 75 | Biển báo tam giác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Cột biển báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | md |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,27 | m³ |
| 79 | Tháo dỡ đường ống nước sạch D60 để di chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,03 | 100m |
| 80 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đường ống kết nối với hộ dân | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 81 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE đã tháo dỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,03 | 100m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m² |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m³ |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m³ |
| 86 | Tháo dỡ cột điện cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m³ |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m³/km |
| 89 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 90 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | km/dây |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 92 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | hộ |
| 93 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(95-120) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 94 | Móc néo F20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 95 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg |
| 96 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 97 | Ống nối cáp VX A120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Tháo lắp lại Xà XH1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 99 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 100 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 101 | Ê cu, bu lông 16x150mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 102 | Tiếp địa RHLL-8.5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Dây AV 35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 104 | Tháo tụ bù 400V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp lại tụ bù 400V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Băng dính cách điện cuộn to | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 107 | Tháo lắp lại dây dẫn tiết diện <=AV50+VX4x70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | km |
| 108 | Tháo, lắp hộp công tơ H1+H2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 109 | Tháo, lắp hộp công tơ H4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| B | CHI PHÍ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 1200*1800 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Biển chữ nhật 1600*800 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Biển tam giác D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Biển tròn D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Barie chắn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cọc tiêu di động | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cọc |
| 7 | Cuộn rào cảnh báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Bộ đàm cầm tay | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đèn pin ban đêm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cờ hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Gậy đảm bảo ATGT | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Còi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Mũ bảo hộ đỏ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Găng tay | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đôi |
| 17 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | công |
| 18 | Thuê đất làm bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m³ |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m³ |
| 22 | Khấu hao tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m2 |
| 23 | Khấu hao thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 270 | kg |
| 24 | Lắp dựng hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m² |
| 25 | Phá dỡ hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m² |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m³ |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m³/km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m³/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi