Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130163-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210129361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (Phân cấp có mục tiêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 13:42:00 đến ngày 2021-02-01 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,148,426,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,234 100m
2 Cung cấp cọc BTCT 250x250 Mác 250 như bản vẽ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 9,234 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế 76 mối nối
4 Gia công hộp nối cọc, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,9914 tấn
5 Đào móng rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm Theo hồ sơ thiết kế 38,245 m3
6 Phá dỡ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,425 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,3025 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,0105 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1961 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3803 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,624 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,422 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,5476 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4171 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3659 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 2,1602 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,0402 tấn
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,0553 100m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 31,8376 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1538 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1538 100m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 29,504 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn, sàn cao độ +3,550 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 23,536 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,6437 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, dầm sàn tầng 2 đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5859 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, dầm sàn tầng 2, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 2,9659 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp + đan bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,4314 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấp + đan bếp Theo hồ sơ thiết kế 0,0399 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tam cấp đan bếp đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2878 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,5138 100m3
31 Lót ni lông chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 1,8438 100m2
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 17,6656 m3
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn, sàn mái cao độ +10,150 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,5683 m3
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn, sàn mái cao độ +10,150 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,184 m3
35 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,0126 m3
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,3061 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6021 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,2175 tấn
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 4,312 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 22,2644 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,8812 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0628 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,1387 m3
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,9827 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7699 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6317 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,2611 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0635 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6982 tấn
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,5231 100m2
53 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,6013 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,6013 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 198,675 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,9018 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,5856 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,6476 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,5635 m3
60 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,5771 m3
61 Xây tường bồn hoa gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,376 m3
62 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,8577 m3
63 Cung cấp và Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,3122 100m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 295,74 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.469,836 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 95,4343 m2
67 Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 178,32 m2
68 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 bằng diện tích coppha Theo hồ sơ thiết kế 448,9375 m2
69 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 bằng diện tích coppha Theo hồ sơ thiết kế 218,9575 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 192,96 m2
71 Cung cấp và Căng lưới thép gia cố tiếp giáp tường xây và bê tông Theo hồ sơ thiết kế 846,215 m2
72 Cung cấp và Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 120,46 m2
73 Cung cấp và Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 32,3195 m2
74 Cung cấp và Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400 Theo hồ sơ thiết kế 31,584 m2
75 Cung cấp và Công tác ốp đá chẻ chân tường hợp và bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 23,496 m2
76 Cung cấp và Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 140,022 m2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế 85,45 m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 chống nứt lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 50,92 m2
79 Cung cấp và Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250 Theo hồ sơ thiết kế 18,795 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 380,489 m2
81 Cung cấp và Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 380,489 m2
82 Láng mặt bậc cầu thang, tam cấp chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 57,5244 m2
83 Cung cấp và Lát đá granit bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 75,427 m2
84 Cung cấp và Lát đá granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 14,352 m2
85 Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt + Tay vịn sắt cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 32,8909 m2
86 Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 11,8 m2
87 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 70,12 m2
88 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 9,5 m2
89 Cung cấp và Lắp dựng cửa sồ khung nhôm bông bảo vệ sắt, Theo hồ sơ thiết kế 86,82 m2
90 Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 11 m2
91 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nước 1 Theo hồ sơ thiết kế 899,5015 m2
92 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 899,5015 m2
93 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà nước 1 Theo hồ sơ thiết kế 1.285,5725 m2
94 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 1.285,5725 m2
95 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà nước 1 Theo hồ sơ thiết kế 507,3518 m2
96 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 507,3518 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 899,5015 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.792,9243 m2
99 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 120,15 m2
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 20,5 m2
101 Cung cấp và Lắp bảng tên trụ sở và quốc huy bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
102 Cung cấp và Bảng tên phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,9056 100m2
B HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm Theo hồ sơ thiết kế 189,5098 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 52,48 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế 7,012 m3
4 Đắp cát nền chèn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 7,012 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,788 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,781 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13,6248 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5141 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4876 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 162,939 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,2657 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,2763 100m3
13 Đào đất đà kiềng rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,3704 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,8242 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,316 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5258 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột hàng rào tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,2424 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6724 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1784 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4001 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,4677 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,0118 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,5313 m3
26 Trát đà kiềng đà giằng có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 79,5366 m2
27 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 90,0137 m2
28 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 223,6987 m2
29 Đắp chỉ bảng tên và cột cổng Theo hồ sơ thiết kế 5,5 m
30 Mốc chỉ âm cột cổng: Theo hồ sơ thiết kế 12,9 m
31 Cạo bỏ lớp bột trét trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 192,58 m2
32 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nước 1 Theo hồ sơ thiết kế 409,0587 m2
33 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 409,0587 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 178,6203 m2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 178,6203 m2
36 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 587,679 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 7,79 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0244 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
40 Sản xuất đường ray cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế 0,0266 tấn
41 Lắp đặt đường ray cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế 0,0266 tấn
42 Cung cấp và Lắp dựng song sắt hàng rào sắt cao 1,05m Theo hồ sơ thiết kế 37,149 m2
43 Cung cấp và Lắp dựng song sắt hàng rào sắt cao 0,25m Theo hồ sơ thiết kế 18,885 m2
44 Cung cấp và Lắp dựng sắt cổng phụ trước cửa phụ sau Theo hồ sơ thiết kế 7,4 m2
45 Cung cấp và Lắp dựng cửa cổng chính sắt lùa có động cơ Theo hồ sơ thiết kế 8,1 m2
46 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 63,434 m2
47 Đào móng cột cờ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,5423 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,194 m3
49 Bê tông móng cột cờ, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,2603 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế 0,0148 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1118 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0129 tấn
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,9948 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,783 m2
55 Trát granitô mặt bậc cấp cột cờ dầy 1cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,2476 m2
56 Đắp cát vào ô trống cột cờ Theo hồ sơ thiết kế 0,4132 m3
57 Bê tông mặt cột cờ, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0879 m3
58 Cung cấp và Sản xuất lắp dựng cột cờ inox 304 và lá cờ: Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
59 Vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ thiết kế 0,576 1 m3
60 Trồng cây bông trang Theo hồ sơ thiết kế 30 1 cây
61 Trồng hoa mười giờ Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100 m2/lần
62 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 34 1 cây/90 ngày
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm Theo hồ sơ thiết kế 27,2896 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,84 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế 1,024 m3
4 Đắp cát nền chèn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,024 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,106 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,1184 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0914 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 22,9512 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0434 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,728 m3
13 Cung cấp và Lót mũ ni lông chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 11,2 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,88 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0342 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,5326 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4412 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2771 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,192 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0032 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0205 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,5781 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1252 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0171 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0744 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê no mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,0976 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn se nô chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2288 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1313 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,38 m3
33 Trát đà kiềng đà giằng có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 20,792 m2
34 Trát đà kiềng đà giằng có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 23,9376 m2
35 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 7,1616 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,9 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,9 m2
38 Trát đáy sê nô có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
39 Đắp chỉ nước đáy sêno, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,4 m
40 Đắp chỉ thành sêno, đầu của vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,6 m
41 Mốc chỉ âm tường Theo hồ sơ thiết kế 42,2 m
42 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà nước 1 Theo hồ sơ thiết kế 26,9 m2
43 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 26,9 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà nước 1 Theo hồ sơ thiết kế 26,9 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 26,9 m2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà nước 1 Theo hồ sơ thiết kế 23,9376 m2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 23,9376 m2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà nước 1 Theo hồ sơ thiết kế 47,8636 m2
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 47,8636 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 74,7636 m2
51 Sơn dầm, cột đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà'' Theo hồ sơ thiết kế 50,8376 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
53 Cung cấp và Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 8 m2
54 Láng nền sàn sêno tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
55 Cung cấp và Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 9,96 m2
56 Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m2
57 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m2
58 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 5,1 m2
59 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m2
60 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1407 tấn
61 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 13,104 m2
62 Cung cấp và Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,159 100m2
63 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 9,88 m2
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm Theo hồ sơ thiết kế 24,3048 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,14 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,912 m3
4 Đắp cát nền chèn đầu cừ: Theo hồ sơ thiết kế 0,912 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,714 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0984 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,2284 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0143 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1482 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 20,112 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Theo hồ sơ thiết kế 0,0224 100m2
14 Lăn bu sắt tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế 25,6 m2
15 Xoa nền làm phẳng Theo hồ sơ thiết kế 25,6 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0515 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,0919 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1526 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0002 tấn
26 Lắp dựng bu lông D16 L=500 Theo hồ sơ thiết kế 12 Con
27 Lắp dựng bu lông D14 L= 150 Theo hồ sơ thiết kế 8 Con
28 Cung cấp và Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu Theo hồ sơ thiết kế 0,3268 100m2
29 Cung cấp và Máng xối tôn mạ kẽm dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế 8,4 Md
30 Cung cấp và lắp Viền trang trí mái Theo hồ sơ thiết kế 8,4 Md
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 25,0836 m2
32 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m
33 Cung cấp và Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cung cấp và Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo hồ sơ thiết kế 7 cột
2 Cung cấp và Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo hồ sơ thiết kế 7 cần đèn
3 Cung cấp và Lắp đèn led cao áp 200w Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,9965 m3
5 Cung cấp và Lắp đặt các bu lông M20 L=600 Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
6 Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
7 Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng có máng che mưa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Cung cấp và Lắp đèn áp trần D300 - 1x25W Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
11 Cung cấp và Lắp công tắc đôi 5A 2 Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
12 Cung cấp và lắp mặt ngoài 2 lổ và mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 23 hộp
13 Cung cấp và Lắp công tắc đơn điện cầu thang 2 chiều 5A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Cung cấp và lắp mặt ngoài 1 lổ và mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
15 Cung cấp và Lắp công tắc đơn 5A 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Cung cấp và Lắp ổ cắm đôi có dây tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
17 Cung cấp và Lắp đặt dây Cu /XLPE/PVC loại 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 985 m
18 Cung cấp và Lắp đặt dây Cu /XLPE/PVC loại 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.270 m
19 Cung cấp và Lắp dây Cu/XLPE/PVC loại 4x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 86 m
20 Cung cấp và Lắp dây Cu/XLPE/PVC loại 4x10,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 56 m
21 Cung cấp và Lắp dây Cu/XLPE/PVC loại 4x16,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 82 m
22 Cung cấp và Lắp dây Cu/XLPE/PVC loại 4x35,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 22 m
23 Cung cấp và Lắp dây Cu//PVC loại 1x4,0mm2, dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 788 m
24 Cung cấp và Lắp dây Cu//PVC loại 1x10,0mm2, dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 65 m
25 Cung cấp và Lắp dây Cu//PVC loại 1x16,0mm2, dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 22 m
26 Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D16 Theo hồ sơ thiết kế 720 m
27 Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27 Theo hồ sơ thiết kế 446 m
28 Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34 Theo hồ sơ thiết kế 86 m
29 Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D90 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
30 Cung cấp và Lắp đèn Exit thoát hiểm hai mặt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
31 Cung cấp và Lắp đèn Emer chiếu sáng khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
32 Cung cấp và Lắp đặt quạt trần và hộp số Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
33 Cung cấp và Lắp đặt quạt đảo ốp trần có remoter Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
34 Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện tổng 3pha Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Cung cấp và Lắp đặt tủ điện máy bơm nước 3 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
36 Cung cấp và Lắp đèn chỉ thị báo pha 220v - 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Cung cấp và Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Cung cấp và Lắp MCCB tổng 3P x 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Cung cấp và Lắp MCB tầng 1P x 50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Cung cấp và Lắp MCB máy bơm nước 3P x 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Cung cấp và Lắp đặt tủ điện tầng vỏ sắt sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
42 Cung cấp và Lắp đặt Vol kế 0-400v Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Cung cấp và Lắp đặt Ampe kế 0-100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Cung cấp và Lắp MCB nhánh 1P x 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Cung cấp và Lắp MCB nhánh 1P x 15A Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
46 Cung cấp và Lắp MCB nhánh 1P x 10A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
47 Cung cấp và Lắp MCB nhánh 1P x 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Cung cấp và Lắp đặt đế âm đơn Theo hồ sơ thiết kế 110 hộp
49 Cung cấp và Lắp đặt hộp nối dây 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
50 Cung cấp và ắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
51 Cung cấp và Đóng cọc mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
52 Cung cấp và Lắp đặt chuôi ổ cắm rời đuôi âm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
53 Cung cấp và Lắp đặt các loại đồng hồ 3P Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước 2HP x 3P Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
55 Cung cấp và Lắp đặt ống chờ máy lạnh và ống thoát nước máy lạnh âm tường Theo hồ sơ thiết kế 5 máy
56 Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét, ban kính bảo vệ 41m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Cung cấp và Lắp ống STK D42 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 2,5 m
58 Cung cấp và Lắp đặt ống STK D34 dài 2.5m Theo hồ sơ thiết kế 2,5 m
59 Cung cấp và Lắp Đế đở cột chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Cung cấp và Đóng cọc mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 10 cọc
61 Cung cấp và Lắp đặt hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
62 Cung cấp và Lắp cáp đồng 70mm2 bọc PVC 90mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
63 Cung cấp và Lắp cáp đồng 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
64 Cung cấp và Lắp ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 38 m
65 Cung cấp và Lắp đặt sứ treo cáp chống sét lên tường Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
66 Cung cấp và lắp Tăng đơ căng cáp Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
67 Cung cấp và Lắp đặt khớp nối giữ thân và kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Cung cấp và Lắp đặt kẹp cố định dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
69 Cung cấp và Lắp đặt bu lông neo d16 l=500 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
70 Cung cấp và đổ Hóa chất GEM ( bit 5 kg ) Theo hồ sơ thiết kế 10 Bịt
71 Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy MFZ5 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
72 Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
73 Cung cấp và Lắp Tổng đài điện thoại 8 line Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
75 Cung cấp và Lắp bàn lập trình Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Cung cấp và Lắp cáp điện thoại loại 4x0,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
77 Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D16 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
78 Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D21 Theo hồ sơ thiết kế 46 m
79 Cung cấp và Lắp đặt tủ tổng đài điện thoại đầu vào 1 line Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
80 Cung cấp và Lắp đặt tủ tổng đài điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
81 Cung cấp và Mặt 1 lổ và mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
82 Cung cấp và Đế âm đơn Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
83 Cung cấp và Lắp điện thoại để bàn Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
84 Cung cấp và Lắp 1 Modem ADSL vào 1 line ra 4 line Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
86 Cung cấp và Lắp 1 moddem vào 1line ra 9line Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Cung cấp và Lắp đặt cáp mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
88 Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D16 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
89 Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D21 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
90 Cung cấp và Lắp đặt mặt 1 lổ và mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
91 Cung cấp và Lắp đến âm đơn Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1,45 100m
2 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,86 100m
3 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
4 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
5 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2,308 100m
6 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
7 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC 168mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
8 Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
9 Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
11 Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
12 Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
18 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
19 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
21 Cung cấp và Lắp đặt giảm nhựa PVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Cung cấp và Lắp đặt giảm nhựa PVC D42/27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Cung cấp và Lắp đặt nối răng trong nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Cung cấp và Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Cung cấp và Lắp đặt nối răng trong nhựa PVC đầu răng D34mm, trơn D42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Cung cấp và Lắp đặt nối răng trong nhựa PVC đầu răng D34mm trơn D34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Cung cấp và Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Cung cấp và Lắp đặt co giảm nhựa PVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Cung cấp và Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
30 Cung cấp và Lắp đặt co rút nhựa D27/21 răng trong D21 bằng thau Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
31 Cung cấp và Lắp đặt co rút nhựa D27/21 răng ngoài D21 bằng thau Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
32 Cung cấp và Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
33 Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
34 Cung cấp và Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Cung cấp và Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Cung cấp và Lắp đặt con thỏ chống hôi D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa hai bồn loại 1 vòi bếp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
38 Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
40 Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
41 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
42 Cung cấp và Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Cung cấp và Lắp đặt kệ kính vệ sinh và phòng dân quân Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
44 Cung cấp và Lắp đặt gương soi vệ sinh và phòng dân quân Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
45 Cung cấp và Lắp đặt giá treo vệ sinh và các phòng Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
46 Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
47 Cung cấp và Lắp đặt kệ xà bông Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
48 Cung cấp và Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D150 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
49 Cung cấp và Lắp đặt van thau tròn D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Cung cấp và Lắp đặt van nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Cung cấp và Lắp đặt vòi tưới cây D21 bằng thau Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
52 Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Cung cấp và Lắp phao điện Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
54 Cung cấp và Lắp phao cơ D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
55 Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
56 Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
57 Cung cấp và Lắp đặt thùng tách dầu mở bếp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 66,8668 m3
2 Đắp cát nền làm phẳng đáy hố móng Theo hồ sơ thiết kế 4,928 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m3
4 Bê tông lưng cống, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,948 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1002 tấn
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,263 m3
9 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 52,6296 m2
10 Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5 m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1125 tấn
14 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,864 100m
H HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng hồ nước, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm Theo hồ sơ thiết kế 76,0461 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 19,14 100m
3 Đào bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,1 m3
4 Đắp cát nền chèn đầu cừ: Theo hồ sơ thiết kế 2,1 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0913 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,824 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0601 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7997 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,5688 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 20cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,688 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4187 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,6044 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản nắp hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 0,1446 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,447 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm nắp hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm nắp hồ nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1964 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thépbản nắp hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,342 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thépbản nắp hồ nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0073 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,349 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 26,922 m3
22 Quét flinkote chống thấm thành và đáy hồ Theo hồ sơ thiết kế 42,5 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 42,5 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12,5 m2
26 Cung cấp và Lắp dựng thang inox 304 D34 xuống hồ Theo hồ sơ thiết kế 1,075 m2
27 Cung cấp và Lắp nắp thăm hồ Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
28 Cung cấp và Công tác ốp gạch vào tường, hồ nước 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 42,5 m2
I HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm Theo hồ sơ thiết kế 18,8691 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,797 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0118 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,583 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0911 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,22 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,392 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,7 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,96 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,684 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0181 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0083 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0941 tấn
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 5,7779 m3
J SAN LẤP - SÂN BÊ TÔNG - TRỒNG CÂY
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,8995 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,8995 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5,206 100m3
4 Lớp mũ lót chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 6,993 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 34,965 m3
6 Xoa nền tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 699,3 M2
7 Lăn bu sắt Theo hồ sơ thiết kế 699,3 M2
8 Kẻ joint kích thước 1x1m Theo hồ sơ thiết kế 699,3 M2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,182 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,5495 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà nước 2 Theo hồ sơ thiết kế 29,5495 m2
12 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 29,5495 m2
13 Đắp đất và phân hữu cơ trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế 17,78 m3
14 Trồng hoa bông trang Theo hồ sơ thiết kế 50 1 cây
15 Trồng cây lim sẹc Theo hồ sơ thiết kế 6 1 cây
16 Trồng cây hoàng nam Theo hồ sơ thiết kế 20 1 cây
17 Trồng hoa mười giờ Theo hồ sơ thiết kế 8,89 10 m2/lần
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 93,78 1 cây/90 ngày
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
20 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
22 Sơn dầu màu xanh nền sân bóng chuyền Theo hồ sơ thiết kế 191,375 m2
23 Sản xuất cột Bằng thép tròn D90x2 căn lưới bóng chuyền Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
24 Lắp dựng cột thép tròn D90x2 căn lưới bóng chuyền Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
25 Cung cấp và lắp cáp căng lưới và lưới bóng chuyền Theo hồ sơ thiết kế 10 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->