Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (Phân cấp có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 13:42:00 đến ngày 2021-02-01 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,148,426,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,234 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc BTCT 250x250 Mác 250 như bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 9,234 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | mối nối |
| 4 | Gia công hộp nối cọc, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9914 | tấn |
| 5 | Đào móng rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,245 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3025 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0105 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1961 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3803 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,422 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5476 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4171 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3659 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1602 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0402 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0553 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 31,8376 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1538 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1538 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,504 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn, sàn cao độ +3,550 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6437 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, dầm sàn tầng 2 đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5859 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, dầm sàn tầng 2, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9659 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp + đan bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4314 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấp + đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0399 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tam cấp đan bếp đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2878 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5138 | 100m3 |
| 31 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8438 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6656 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn, sàn mái cao độ +10,150 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5683 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn, sàn mái cao độ +10,150 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,184 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0126 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3061 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2175 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,312 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2644 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8812 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1387 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9827 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7699 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6317 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2611 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0635 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6982 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5231 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6013 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6013 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 198,675 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9018 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5856 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6476 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,5635 | m3 |
| 60 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5771 | m3 |
| 61 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,376 | m3 |
| 62 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8577 | m3 |
| 63 | Cung cấp và Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3122 | 100m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 295,74 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.469,836 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,4343 | m2 |
| 67 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,32 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 bằng diện tích coppha | Theo hồ sơ thiết kế | 448,9375 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 bằng diện tích coppha | Theo hồ sơ thiết kế | 218,9575 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 192,96 | m2 |
| 71 | Cung cấp và Căng lưới thép gia cố tiếp giáp tường xây và bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 846,215 | m2 |
| 72 | Cung cấp và Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,46 | m2 |
| 73 | Cung cấp và Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3195 | m2 |
| 74 | Cung cấp và Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,584 | m2 |
| 75 | Cung cấp và Công tác ốp đá chẻ chân tường hợp và bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 23,496 | m2 |
| 76 | Cung cấp và Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 140,022 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 85,45 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 chống nứt lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 50,92 | m2 |
| 79 | Cung cấp và Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,795 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 380,489 | m2 |
| 81 | Cung cấp và Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 380,489 | m2 |
| 82 | Láng mặt bậc cầu thang, tam cấp chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,5244 | m2 |
| 83 | Cung cấp và Lát đá granit bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 75,427 | m2 |
| 84 | Cung cấp và Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,352 | m2 |
| 85 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt + Tay vịn sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 32,8909 | m2 |
| 86 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | m2 |
| 87 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 70,12 | m2 |
| 88 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 89 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sồ khung nhôm bông bảo vệ sắt, | Theo hồ sơ thiết kế | 86,82 | m2 |
| 90 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nước 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 899,5015 | m2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 899,5015 | m2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà nước 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.285,5725 | m2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.285,5725 | m2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà nước 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 507,3518 | m2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 507,3518 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 899,5015 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.792,9243 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,15 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5 | m2 |
| 101 | Cung cấp và Lắp bảng tên trụ sở và quốc huy bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 102 | Cung cấp và Bảng tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9056 | 100m2 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 189,5098 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 52,48 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 7,012 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền chèn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,012 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,788 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,781 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6248 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5141 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4876 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 162,939 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2657 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2763 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đà kiềng rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3704 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8242 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5258 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột hàng rào tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2424 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6724 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1784 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4001 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4677 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0118 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5313 | m3 |
| 26 | Trát đà kiềng đà giằng có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,5366 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,0137 | m2 |
| 28 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,6987 | m2 |
| 29 | Đắp chỉ bảng tên và cột cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m |
| 30 | Mốc chỉ âm cột cổng: | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp bột trét trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 192,58 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nước 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 409,0587 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 409,0587 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 178,6203 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,6203 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 587,679 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 7,79 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0244 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 40 | Sản xuất đường ray cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 41 | Lắp đặt đường ray cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 42 | Cung cấp và Lắp dựng song sắt hàng rào sắt cao 1,05m | Theo hồ sơ thiết kế | 37,149 | m2 |
| 43 | Cung cấp và Lắp dựng song sắt hàng rào sắt cao 0,25m | Theo hồ sơ thiết kế | 18,885 | m2 |
| 44 | Cung cấp và Lắp dựng sắt cổng phụ trước cửa phụ sau | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 45 | Cung cấp và Lắp dựng cửa cổng chính sắt lùa có động cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 46 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 63,434 | m2 |
| 47 | Đào móng cột cờ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5423 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,194 | m3 |
| 49 | Bê tông móng cột cờ, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2603 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0148 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1118 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9948 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,783 | m2 |
| 55 | Trát granitô mặt bậc cấp cột cờ dầy 1cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2476 | m2 |
| 56 | Đắp cát vào ô trống cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4132 | m3 |
| 57 | Bê tông mặt cột cờ, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0879 | m3 |
| 58 | Cung cấp và Sản xuất lắp dựng cột cờ inox 304 và lá cờ: | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 59 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 1 m3 |
| 60 | Trồng cây bông trang | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cây |
| 61 | Trồng hoa mười giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100 m2/lần |
| 62 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 cây/90 ngày |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2896 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền chèn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1184 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0914 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9512 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0434 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 13 | Cung cấp và Lót mũ ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0342 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5326 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4412 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2771 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5781 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1252 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0744 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê no mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0976 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn se nô chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2288 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1313 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,38 | m3 |
| 33 | Trát đà kiềng đà giằng có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20,792 | m2 |
| 34 | Trát đà kiềng đà giằng có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9376 | m2 |
| 35 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1616 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9 | m2 |
| 38 | Trát đáy sê nô có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 39 | Đắp chỉ nước đáy sêno, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 40 | Đắp chỉ thành sêno, đầu của vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6 | m |
| 41 | Mốc chỉ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 42,2 | m |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà nước 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà nước 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà nước 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9376 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9376 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà nước 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8636 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8636 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,7636 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, cột đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà'' | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8376 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 53 | Cung cấp và Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn sêno tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 55 | Cung cấp và Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 56 | Cung cấp và ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 57 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 58 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 59 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1407 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13,104 | m2 |
| 62 | Cung cấp và Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 63 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3048 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền chèn đầu cừ: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0984 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2284 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1482 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 20,112 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 14 | Lăn bu sắt tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 15 | Xoa nền làm phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0515 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0919 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1526 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng bu lông D16 L=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Con |
| 27 | Lắp dựng bu lông D14 L= 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Con |
| 28 | Cung cấp và Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3268 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp và Máng xối tôn mạ kẽm dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | Md |
| 30 | Cung cấp và lắp Viền trang trí mái | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | Md |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,0836 | m2 |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 2 | Cung cấp và Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp và Lắp đèn led cao áp 200w | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9965 | m3 |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt các bu lông M20 L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng có máng che mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đèn áp trần D300 - 1x25W | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp công tắc đôi 5A 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp mặt ngoài 2 lổ và mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 13 | Cung cấp và Lắp công tắc đơn điện cầu thang 2 chiều 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp mặt ngoài 1 lổ và mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 15 | Cung cấp và Lắp công tắc đơn 5A 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp ổ cắm đôi có dây tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt dây Cu /XLPE/PVC loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 985 | m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt dây Cu /XLPE/PVC loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.270 | m |
| 19 | Cung cấp và Lắp dây Cu/XLPE/PVC loại 4x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 20 | Cung cấp và Lắp dây Cu/XLPE/PVC loại 4x10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 21 | Cung cấp và Lắp dây Cu/XLPE/PVC loại 4x16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 22 | Cung cấp và Lắp dây Cu/XLPE/PVC loại 4x35,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 23 | Cung cấp và Lắp dây Cu//PVC loại 1x4,0mm2, dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 788 | m |
| 24 | Cung cấp và Lắp dây Cu//PVC loại 1x10,0mm2, dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 25 | Cung cấp và Lắp dây Cu//PVC loại 1x16,0mm2, dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 26 | Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 446 | m |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 30 | Cung cấp và Lắp đèn Exit thoát hiểm hai mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đèn Emer chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần và hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt quạt đảo ốp trần có remoter | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện tổng 3pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện máy bơm nước 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đèn chỉ thị báo pha 220v - 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp MCCB tổng 3P x 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp MCB tầng 1P x 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp MCB máy bơm nước 3P x 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện tầng vỏ sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Vol kế 0-400v | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Ampe kế 0-100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và Lắp MCB nhánh 1P x 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp MCB nhánh 1P x 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp MCB nhánh 1P x 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp MCB nhánh 1P x 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | hộp |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 50 | Cung cấp và ắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp và Đóng cọc mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt chuôi ổ cắm rời đuôi âm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đồng hồ 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước 2HP x 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt ống chờ máy lạnh và ống thoát nước máy lạnh âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét, ban kính bảo vệ 41m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và Lắp ống STK D42 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt ống STK D34 dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 59 | Cung cấp và Lắp Đế đở cột chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp và Đóng cọc mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Cung cấp và Lắp cáp đồng 70mm2 bọc PVC 90mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 63 | Cung cấp và Lắp cáp đồng 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 64 | Cung cấp và Lắp ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt sứ treo cáp chống sét lên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp Tăng đơ căng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối giữ thân và kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt kẹp cố định dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt bu lông neo d16 l=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 70 | Cung cấp và đổ Hóa chất GEM ( bit 5 kg ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bịt |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy MFZ5 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 73 | Cung cấp và Lắp Tổng đài điện thoại 8 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 75 | Cung cấp và Lắp bàn lập trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp cáp điện thoại loại 4x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 77 | Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 78 | Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt tủ tổng đài điện thoại đầu vào 1 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt tủ tổng đài điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 81 | Cung cấp và Mặt 1 lổ và mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 82 | Cung cấp và Đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 83 | Cung cấp và Lắp điện thoại để bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 84 | Cung cấp và Lắp 1 Modem ADSL vào 1 line ra 4 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 86 | Cung cấp và Lắp 1 moddem vào 1line ra 9line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt cáp mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 88 | Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 89 | Cung cấp và Lắp ống PVC đặt chìm D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt mặt 1 lổ và mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 91 | Cung cấp và Lắp đến âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,308 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt giảm nhựa PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt giảm nhựa PVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt nối răng trong nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt nối răng trong nhựa PVC đầu răng D34mm, trơn D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt nối răng trong nhựa PVC đầu răng D34mm trơn D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt co giảm nhựa PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt co rút nhựa D27/21 răng trong D21 bằng thau | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt co rút nhựa D27/21 răng ngoài D21 bằng thau | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt con thỏ chống hôi D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa hai bồn loại 1 vòi bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt kệ kính vệ sinh và phòng dân quân | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi vệ sinh và phòng dân quân | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo vệ sinh và các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt kệ xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt van thau tròn D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt vòi tưới cây D21 bằng thau | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 54 | Cung cấp và Lắp phao cơ D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt thùng tách dầu mở bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 66,8668 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền làm phẳng đáy hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,928 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông lưng cống, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,948 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1002 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,263 | m3 |
| 9 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,6296 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1125 | tấn |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m |
| H | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng hồ nước, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,0461 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,14 | 100m |
| 3 | Đào bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền chèn đầu cừ: | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0913 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,824 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0601 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7997 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5688 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 20cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,688 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4187 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6044 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản nắp hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1446 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,447 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm nắp hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm nắp hồ nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1964 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thépbản nắp hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thépbản nắp hồ nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 26,922 | m3 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm thành và đáy hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 26 | Cung cấp và Lắp dựng thang inox 304 D34 xuống hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,075 | m2 |
| 27 | Cung cấp và Lắp nắp thăm hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 28 | Cung cấp và Công tác ốp gạch vào tường, hồ nước 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5 | m2 |
| I | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào rộng hơn bê tông lót mỗi bên 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8691 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,797 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0118 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0911 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,96 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0181 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0083 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0941 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7779 | m3 |
| J | SAN LẤP - SÂN BÊ TÔNG - TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8995 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8995 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,206 | 100m3 |
| 4 | Lớp mũ lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,993 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,965 | m3 |
| 6 | Xoa nền tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 699,3 | M2 |
| 7 | Lăn bu sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 699,3 | M2 |
| 8 | Kẻ joint kích thước 1x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 699,3 | M2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,182 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,5495 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà nước 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,5495 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,5495 | m2 |
| 13 | Đắp đất và phân hữu cơ trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,78 | m3 |
| 14 | Trồng hoa bông trang | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây lim sẹc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây hoàng nam | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cây |
| 17 | Trồng hoa mười giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,89 | 10 m2/lần |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 93,78 | 1 cây/90 ngày |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 22 | Sơn dầu màu xanh nền sân bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế | 191,375 | m2 |
| 23 | Sản xuất cột Bằng thép tròn D90x2 căn lưới bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép tròn D90x2 căn lưới bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp cáp căng lưới và lưới bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi