Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140959-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN THỊNH, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210140885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 14:15:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,117,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,500,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền đường:
1 Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7287 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7287 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,19 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7119 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7119 100m3
6 Đào khuôn + nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4179 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1789 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4743 100m3
9 Đắp đất nền đường, lề đường, taluy bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,588 m3
10 Đắp đất nền đường, lề đường, taluy bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7718 100m3
11 Đắp đất nền đường, lề đường, taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7012 100m3
12 Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0839 100m3
13 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.178,34 m3
B Phần mặt đường
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1196 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1196 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9465 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 100m2
6 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
7 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Mua biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Mua cột biển báo D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C Kè đá hộc xây
1 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9666 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,962 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8885 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,75 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,3 m3
8 Thi cống Đá 2x4 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
9 Thi công Đá 1x2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
10 Thi công cát vàng tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m3
11 Ống PVC D=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,13 m2
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,25 m2
D Cống ngang đường
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6953 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,725 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2821 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5161 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
8 Mua đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1cấu kiện
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn
11 Nối ống bê tông bằng VXM M100 thủ công, d1000mm (HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
22 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
23 Máy đóng mở V1 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Biện pháp thi công
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
2 Mua tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
3 Phên nứa buộc trong lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 100m3
5 Bao tải dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m2
6 Thép D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,68 kg
7 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 ca
F Đảm bảo giao thông
1 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 chỉ dẫn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
2 Đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bóng đèn chiếu sáng 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Dây điện lên đèn 1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Số KW tiêu thụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 kW
6 Băng rào công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
7 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Thép hộp chữ nhật 5x10cm (Cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
11 Thép vuông kích thước 1x1cm (Cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
12 Thép tôn cán sóng dày 4mm (Stt 183 báo giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1m2
14 Thép hộp chữ nhật 5x10cm (Cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 100m2
17 Ống nhựa PVC D=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->