Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141757-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói số 01.XL: Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210140906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ cấp trên, Ngân sách xã Xuân Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 14:12:00 đến ngày 2021-01-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,924,969,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 3.0
B ĐÀI TƯỢNG NIỆM:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,8136 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,8136 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 17,4201 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,4 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,2823 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,4919 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,064 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,5554 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,3844 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mô tả KT theo chương V 0,7066 100m2
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0023 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0999 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, Mô tả KT theo chương V 0,7743 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3019 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,9 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,4068 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,642 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 1,3647 tấn
19 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 156,352 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 15,942 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,5491 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 2,3509 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 13,8263 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,5047 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mô tả KT theo chương V 1,1282 100m2
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,051 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1506 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,1589 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,6961 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,9282 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2339 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,6651 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,8561 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 1,5165 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,5412 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,7134 m3
37 Ván khuôn gỗ móng dài, ván khuôn thang Mô tả KT theo chương V 0,0422 100m2
38 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 47,134 m2
39 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,4921 tấn
40 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,2753 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,587 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,008 m3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,3142 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,01 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,1459 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,0312 tấn
47 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,2681 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0303 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,8164 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,0617 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,6451 m3
52 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả KT theo chương V 178,56 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 275,0632 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,5772 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 173,8508 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 98,424 m
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 209,528 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 82,5496 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 152,384 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 50x50cm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 132,5263 m2
61 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 35,6325 m2
62 Lát đá granit mặt bệ các loại Mô tả KT theo chương V 34,6145 m2
63 Đắp chi tiết kiến trúc Tổ quốc ghi công bằng vữa xi măng M75# Mô tả KT theo chương V 1 CT
64 Đắp chi tiết đầu rồng hai bên nhà bằng vữa xi măng M75# (cos +9,50) Mô tả KT theo chương V 2 CT
65 Đắp chi tiết góc đài, đầu đao bằng vữa xi măng M75# (cos +7,90 và cos +5,00) Mô tả KT theo chương V 8 CT
66 Đắp chi tiết bờ nóc bằng vữa xi măng M75# (cos +9,50) Mô tả KT theo chương V 1 CT
67 Sơn giả đá Bia TQGC Mô tả KT theo chương V 14,2557 m2
68 Lăp đặt tấm Granit bia Tổ Quốc Ghi Công có khắc chữ 60x210cm Mô tả KT theo chương V 1,26 m2
69 Sơn giả đá Bia Liệt Sỹ Mô tả KT theo chương V 7,2615 m2
70 Lắp đặt đá Granit bia liệt sỹ có khắc chữ 60x210cm Mô tả KT theo chương V 4,2 m2
71 Lư hương bằng đá loại nhỏ (đường kính miệng ≤ 50cm) Mô tả KT theo chương V 2 CT
72 Lư hương bằng đá loại to (đường kính miệng ≤ 70cm) Mô tả KT theo chương V 1 CT
73 đắp chữ đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹ (bằng xi măng sơn màu nổi) Mô tả KT theo chương V 1 T bộ
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 298,6404 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 298,6404 m2
76 Sơn giả gỗ cho cột và dầm Mô tả KT theo chương V 618,3124 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 3,4853 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả KT theo chương V 2,9043 100m2
79 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt đèn trang trí gắn cột Mô tả KT theo chương V 16 bộ
83 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2: Mô tả KT theo chương V 180 m
87 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả KT theo chương V 240 m
88 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 2 cái
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 44 m
91 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả KT theo chương V 16 m
92 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả KT theo chương V 2 1 bộ
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,952 1m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,952 m3
95 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả KT theo chương V 1 hệ thống
96 Lắp đặt đường ống nước vào nhà Mô tả KT theo chương V 1 HT
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm cả chân đế) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt vòi ruminê Mô tả KT theo chương V 3 bộ
99 Cửa nhôm kính phía sau đài Mô tả KT theo chương V 0,96 m2
C HÀNG RÀO:
1 Phá dỡ móng, tường rào bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 69,509 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 69,509 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,0268 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,488 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0984 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0092 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,0938 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,388 m3
9 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75: Mô tả KT theo chương V 0,6 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0089 100m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1068 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0131 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0704 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,5336 m3
15 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75: Mô tả KT theo chương V 0,907 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,464 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,4 m
18 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 83,2 m
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 28,384 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 28,384 m2
21 Tượng con nghê đá, đặt đầu trụ cổng chính, cao 50cm Mô tả KT theo chương V 1 cặp
22 Tượng con nghê đá, đặt đầu trụ cổng chính, cao 40cm Mô tả KT theo chương V 1 cặp
23 Gia công, lắp đặt cổng inox Mô tả KT theo chương V 6,93 m2
24 Lắp dựng cổng inox Mô tả KT theo chương V 6,93 m2
25 Bánh xe Mô tả KT theo chương V 2 bộ
26 Chốt cổng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
27 Khóa cổng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,1032 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,88 m3
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,6 m3
31 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,5 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0344 100m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0416 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0087 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0555 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4488 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2638 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,0571 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,372 m2
40 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 39,4 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 89,28 m
42 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 79,968 m
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 52,0024 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 52,0024 m2
45 Quả cầu búp sen D300 Mô tả KT theo chương V 9 Quả
D HÀNG RÀO ĐẶC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,7891 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 16,17 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,6175 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 128,604 m3
5 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,263 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,6468 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,1396 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,8608 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,6722 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,6758 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,5971 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,1809 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 112,095 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 399,984 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 531,4 m
16 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 449,44 m
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 547,836 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 547,836 m2
19 Quả cầu búp sen D300 Mô tả KT theo chương V 53 Quả
20 Gạch gốm trang trí 300x300mm Mô tả KT theo chương V 260 viên
E SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 105,97 m3
2 Lát gạch Tazero KT 400x400mm, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.059,7 m2
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 26,4296 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 8,6926 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,7224 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 123,496 m2
7 Ốp gạch Ceramic vào bồn cây Mô tả KT theo chương V 40,9 m2
8 Lát đá bậc tam cấp (màu đen) Mô tả KT theo chương V 55,575 m2
9 Đắp đất màu để trồng cây, trông hoa Mô tả KT theo chương V 80,9365 m3
10 Mua đất Mô tả KT theo chương V 104,2624 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả KT theo chương V 9,1458 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theo Mô tả KT theo chương V 9,1458 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo Mô tả KT theo chương V 9,1458 10m³/1km
F CỘT CỜ:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 1,2298 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,5312 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8448 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,256 m3
5 Lát đá cột cờ Mô tả KT theo chương V 6,72 m2
6 lắp đầu bu lông mạ kẽm M16 Mô tả KT theo chương V 8 Cái
7 Lắp đai ốc bu lông móng Mô tả KT theo chương V 8 cái
8 Cột cờ bằng INOX (gồm cả cột, hệ thống dây, tời, cờ Đảng, cờ Tổ quốc) Mô tả KT theo chương V 2 tb
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công đất cấp II Mô tả KT theo chương V 74,144 1m3
2 Lắp đặt Cáp đồng bọc 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 212 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 212 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 212 m
5 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả KT theo chương V 212 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 10,404 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,156 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,408 m3
9 lắp đầu bu lông mạ kẽm M16 Mô tả KT theo chương V 64 Cái
10 Lắp đai ốc bu lông móng Mô tả KT theo chương V 64 cái
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,3328 100m2
12 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40/30 Mô tả KT theo chương V 596 m
13 Lắp đặt hộp đấu dây, rẽ nhánh Mô tả KT theo chương V 16 hộp
14 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cột cao 5 m Mô tả KT theo chương V 16 cột
15 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt đèn cầu D40, bóng 80W: Mô tả KT theo chương V 16 bộ
17 Đóng cọc tiếp địa Mô tả KT theo chương V 2 cọc
18 Dây nối đất Mô tả KT theo chương V 12,432 kg
19 Ống nhựa bảo hộ d21 Mô tả KT theo chương V 2,5 m
20 Ghíp nối Mô tả KT theo chương V 2 cái
21 Đầu cos đồng nhôm M16 Mô tả KT theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
H SAN NỀN:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 2,2594 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 2,2594 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 22,2101 100m3
4 Mua đất đắp nền K>=95 Mô tả KT theo chương V 2.861,1051 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên Mô tả KT theo chương V 250,9741 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theo Mô tả KT theo chương V 250,9741 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo Mô tả KT theo chương V 250,9741 10m³/1km
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,1299 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,3807 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 15,2284 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,507 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 148,48 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 73,4 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,3766 100m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 11,4394 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,6928 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,5964 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 184 cái
J HỒ NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,4246 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,3176 100m3
3 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 210 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 23,08 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 39,6875 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,9013 m3
7 Ván khuôn giằng Mô tả KT theo chương V 0,1524 100m2
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,429 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 76,2 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1415 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng trụ INOX D90 đặc Mô tả KT theo chương V 20 cái
12 Sản xuất, lắp dựng xích INOX 304 M6 Mô tả KT theo chương V 64 m
K CẦU VÒM:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,0431 100m3
2 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 9,36 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,936 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,654 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả KT theo chương V 0,1794 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1545 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,0486 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,0144 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,0293 100m3
10 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,48 m3
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,7442 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả KT theo chương V 0,0638 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0038 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,1027 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,0098 100m3
17 Ván khuôn gỗ cầu Mô tả KT theo chương V 0,4442 100m2
18 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 29,7 m2
19 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1858 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,656 tấn
21 Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,728 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,192 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0053 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0426 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,3312 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0442 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0276 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,104 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,72 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,42 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,4 m
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 26,86 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 43,42 m2
36 Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm Mô tả KT theo chương V 23,92 m2
37 Đắp con rồng ở thành cầu bằng vữa xi măng M75# Mô tả KT theo chương V 8 con
L PHÁ DỠ TƯỢNG ĐÀI:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 11,5626 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 18,15 m3
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả KT theo chương V 29,7126 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 29,7126 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->