Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133351-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210120269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 13:46:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,378,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Phát quang cây bụi = máy Chương V 3.908,99 1 m2
2 Đào vét đất hữu cơ Chương V 1.685,31 1 m3
3 V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 6 Chương V 168,531 10m3/km
4 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Chương V 4.948,64 1 m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy Chương V 373,08 1 m3
6 Đào khuôn đường, bó vỉa đất cấp 3 bằng máy Chương V 1.137,78 1 m3
7 Đắp nền đường lu lèn K=0.95(kể cả đất t/d) Chương V 5.652,27 1 m3
8 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL 6 Chương V 7,244 10m3/km
B Mặt đường LN (kể cả vuốt nối đường giao)
1 Đào xúc ĐĐCL để đắp Chương V 1.843,356 1 m3
2 V/c ĐĐCL về để đắp cự ly 1Km ĐL 6 Chương V 184,3356 10m3/km
3 V/c ĐĐCL về để đắp tiếp cự ly 7.1Km (0.4Km ĐL 6 + 6Km ĐL 2 + 0.7Km ĐL 6) Chương V 184,3356 10m3/km
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chương V 1.589,1 1 m3
5 Trồng đá vỉa KT 15x20x25 mới Chương V 88,94 1 m3
6 Thi công MĐ đá dăm tiêu chuẩn lớp trên Chiều dày đã lèn ép=16cm Chương V 5.297,02 1 m2
7 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Chương V 5.297,02 1 m2
C An toàn giao thông
1 Đào móng đất cấp 3 = TC Chương V 1,34 1 m3
2 Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mm Chương V 0,1271 1 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Chương V 17,66 1 m2
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Chương V 1,15 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V 0,91 1 m3
6 Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớp Chương V 20,59 1m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Chương V 48 1 Cọc
8 Đào móng đất cấp 3 = TC Chương V 0,08 1 m3
9 Trục và lắp đặt cọc H Chương V 1 1 Cọc
10 Đào móng đất cấp 3 = TC Chương V 0,75 1 m3
11 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V 0,75 1 m3
12 Gia công cốt thép chống xoay d=14 Chương V 0,0058 1 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT 70 Chương V 6 1 cái
D Cống dọc D100, L=39.58m/3 cái
1 Đào móng cống dọc bằng máy Chương V 97,71 1 m3
2 Đệm móng công đá 4x6 Chương V 27,19 1 m3
3 Gia công cốt thép ống cống d=10mm Chương V 1,1154 1 tấn
4 Cốt thép tròn ống cống d=6mm Chương V 0,367 1 tấn
5 Ván khuôn ống cống Chương V 269,49 1 tấn
6 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Chương V 13,65 1 m3
7 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Chương V 147,03 1 m2
8 Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm Chương V 39 1 đoạn
9 Quét nhựa nóng mối nối Chương V 66,78 1 m2
10 Vữa xi măng M150 dày TB 2cm Chương V 30 1m2
11 Xây kết cấu thượng hạ lưu VXM M100 Chương V 80,45 1 m3
12 Trát VXM M100 dày 2cm Chương V 42,63 1 m2
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên Chương V 22,38 1 m3
14 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL 6 Chương V 7,242 10m3/km
E Cống bản B70xH , L=7m/1 Cái
1 Đào đất móng cống đất câp 3 Chương V 10,3 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 Chương V 1,27 1 m3
3 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Chương V 0,1138 1 tấn
4 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Chương V 0,0315 1 tấn
5 Gia công cốt thép gối đan d=6mm Chương V 0,0534 1 tấn
6 Ván khuôn gối đan Chương V 8,35 1 m2
7 Ván khuôn tấm đan Chương V 6,38 1 m2
8 BT tấm đan đá 1x2 M200 Chương V 1,19 1 m3
9 BT gối đan đá 1x2 M200 Chương V 1,05 1 m3
10 Ván khuôn hố thu Chương V 5,18 1 m2
11 Bê tông hố thu đá 2x4 M150 Chương V 0,78 1 m3
12 Xây thân đầu cống TL đá hộc VXM M100 Chương V 7,77 1 m3
13 Lắp đặt tấm đan Chương V 8 1 c/kiện
14 Trát VXM M100 dày 2cm Chương V 2,32 1 m2
15 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL 6 Chương V 1,03 10m3/km
F Thuế Tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế Tài nguyên Chương V 1.843,356 1 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Chương V 1.843,356 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->