Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp ngõ 731 và ngõ 733 đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142015-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp ngõ 731 và ngõ 733 đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam
Số hiệu KHLCNT 20210142010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường Hiến Nam) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 13:48:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,126,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT:
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,23 m3
2 Đào khuôn mới, đất cấp 2 bằng thủ công (10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,25 1m3
3 Đào khuôn mới, đất cấp 2 bằng máy đào 0.8m3 (90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,343 100m3
4 Đào móng rãnh, thủ công, đất C2 (10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,909 1m3
5 Đào móng rãnh, máy đào 0.8m3, đất C2 (90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 100m3
6 Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,129 100m3
8 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,129 100m3/1km
9 Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 100m3
10 Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 100m3/1km
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Lấp cát móng rãnh, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
2 Đắp cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 100m3
3 Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,215 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m3
5 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,16 m3
6 Mặt đường BTXM M200, PCB30, đá 2x4 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,86 m3
7 Ván khuôn thi công bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 100m2
C RÃNH DỌC:
1 Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7 m3
2 Ván khuôn bê tông rãnh, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,904 100m2
3 Cốt thép rãnh, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,244 tấn
4 Bê tông rãnh M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,66 m3
5 Ván khuôn đúc sẵn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 100m2
6 Cốt thép tấm đan rãnh, đúc sẵn Ø<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 tấn
7 Cốt thép tấm đan rãnh, đúc sẵn Ø>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 tấn
8 Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,35 m3
9 Lắp đặt cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 962 1cấu kiện
10 Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.628 1cấu kiện
D HỐ GA RÃNH DỌC:
1 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
2 Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
3 Bê tông móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m3
4 Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày 22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
5 Trát tường trong, vữa XMCV M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,54 m2
6 Sản xuất thép bậc lên xuống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Lắp đặt thép bậc lên xuống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Ván khuôn đổ tại chỗ xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
9 Cốt thép tăng cường xà mũ hố ga, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
10 Bê tông xà mũ hố ga, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
11 Cốt thép đúc sẵn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
12 Ván khuôn đúc sẵn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
13 Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
14 Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
15 Nắp hố ga bằng gang đúc sẵn đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->