Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:01:00 đến ngày 2021-02-01 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,395,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông mặt đường hiện trạng | 92,03 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | 37,4 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 47,889 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 90,538 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III, Bãi phế thải Nguyên Khê 22km | 0,374 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, Bãi phế thải Nguyên Khê 22km | 0,374 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, Bãi phế thải Nguyên Khê 22km | 0,374 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV, Bãi phế thải Nguyên Khê 22km | 0,92 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV, Bãi phế thải Nguyên Khê 22km | 0,92 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV, Bãi phế thải Nguyên Khê 22km | 0,92 | 100m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông rãnh hiện trạng | 17,93 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Phá dỡ rãnh hiện trạng | 28,73 | m3 | |
| 13 | Nạo vét rãnh hiện trạng | 10,684 | m3 | |
| 14 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | 320,52 | bao | |
| 15 | Đắp cát móng rãnh bằng thủ công | 3,561 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng rãnh | 0,237 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 7,123 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn thân rãnh + nắp rãnh | 4,54 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | 2,61 | tấn | |
| 20 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,708 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | 1,146 | tấn | |
| 22 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,497 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy (thân rãnh, nắp rãnh) - Bốc xếp lên | 476 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | 0,375 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | 0,375 | 100m3/1km | |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | 0,375 | 100m3/1km | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy (thân rãnh, nắp rãnh)- Bốc xếp xuống | 476 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu - Thân rãnh 164 kg | 238 | 1cấu kiện | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- nắp rãnh 78kg | 238 | 1cấu kiện | |
| 30 | Đắp cát đen chèn khe rãnh | 21,249 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I, Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km | 0,107 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I, Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km | 0,107 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,107 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV, Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km | 0,467 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV, Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km | 0,467 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV, Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km | 0,467 | 100m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông rãnh hiện trạng | 20,37 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tường rãnh gạch xây hiện trạng | 25,28 | m3 | |
| 39 | Nạo vét rãnh hiện trạng | 14,047 | m3 | |
| 40 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | 421,41 | bao | |
| 41 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,01 | m3 | |
| 42 | Đắp cát móng rãnh bằng thủ công | 4,917 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng rãnh | 0,351 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng rãnh, ĐK ≤10mm | 0,738 | tấn | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4- bê tông đáy rãnh | 15,218 | m3 | |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 19,08 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, trát mặt trong rãnh | 86,62 | m2 | |
| 48 | Ván khuôn xà mũ rãnh | 0,468 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | 0,364 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 5,151 | m3 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn nắp rãnh | 0,374 | 100m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | 1,152 | tấn | |
| 53 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,02 | m3 | |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy (nắp rãnh) - Bốc xếp lên | 117 | 1 cấu kiện | |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | 0,07 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | 0,07 | 100m3/1km | |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | 0,07 | 100m3/1km | |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | 117 | 1 cấu kiện | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, nắp rãnh 150kg | 117 | 1cấu kiện | |
| 60 | Đắp cát chèn khe rãnh | 4,093 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,14 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,14 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,14 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,09 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,09 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,09 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,457 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,457 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,457 | 100m3 | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông rãnh hiện trạng | 3,33 | m3 | |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tường rãnh gạch xây hiện trạng | 4,19 | m3 | |
| 72 | Nạo vét rãnh hiện trạng | 3,629 | m3 | |
| 73 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | 108,87 | bao | |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông mặt đường hiện trạng | 1,15 | m3 | |
| 75 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,5 | m3 | |
| 76 | Đắp cát móng rãnh bằng thủ công | 1,31 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn móng rãnh | 0,076 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng rãnh, ĐK ≤10mm | 0,18 | tấn | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4- bê tông đáy rãnh | 3,93 | m3 | |
| 80 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,2 | m3 | |
| 81 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, trát mặt trong rãnh | 33,25 | m2 | |
| 82 | Ván khuôn xà mũ rãnh | 0,101 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | 0,078 | tấn | |
| 84 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,108 | m3 | |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn nắp rãnh | 0,094 | 100m2 | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | 0,319 | tấn | |
| 87 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,08 | m3 | |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy (nắp rãnh) - Bốc xếp lên | 26 | 1 cấu kiện | |
| 89 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | 0,021 | 100m3 | |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | 0,021 | 100m3/1km | |
| 91 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | 0,021 | 100m3/1km | |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | 26 | 1 cấu kiện | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, nắp rãnh 200kg | 26 | 1cấu kiện | |
| 94 | Đắp cát chèn khe rãnh | 0,86 | m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,036 | 100m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,036 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,036 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,115 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,115 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,115 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,087 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,087 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,087 | 100m3 | |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông rãnh hiện trạng | 3,56 | m3 | |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tường rãnh gạch xây hiện trạng | 4,71 | m3 | |
| 106 | Nạo vét rãnh hiện trạng | 8,006 | m3 | |
| 107 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | 240,18 | bao | |
| 108 | Ván khuôn xà mũ rãnh | 0,356 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | 0,276 | tấn | |
| 110 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,914 | m3 | |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn nắp rãnh | 0,269 | 100m2 | |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | 0,72 | tấn | |
| 113 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,45 | m3 | |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy (nắp rãnh) - Bốc xếp lên | 89 | 1 cấu kiện | |
| 115 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | 0,044 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | 0,044 | 100m3/1km | |
| 117 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | 0,044 | 100m3/1km | |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | 89 | 1 cấu kiện | |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, nắp rãnh 125kg | 89 | 1cấu kiện | |
| 120 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,08 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,08 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,08 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,083 | 100m3 | |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,083 | 100m3 | |
| 125 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,083 | 100m3 | |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông rãnh hiện trạng | 3,91 | m3 | |
| 127 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tường rãnh gạch xây hiện trạng | 4,32 | m3 | |
| 128 | Nạo vét rãnh hiện trạng | 9,776 | m3 | |
| 129 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | 293,28 | bao | |
| 130 | Ván khuôn xà mũ rãnh | 0,326 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | 0,253 | tấn | |
| 132 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,585 | m3 | |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn nắp rãnh | 0,262 | 100m2 | |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | 0,808 | tấn | |
| 135 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,92 | m3 | |
| 136 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy (nắp rãnh) - Bốc xếp lên | 82 | 1 cấu kiện | |
| 137 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | 0,049 | 100m3 | |
| 138 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | 0,049 | 100m3/1km | |
| 139 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | 0,049 | 100m3/1km | |
| 140 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | 82 | 1 cấu kiện | |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, nắp rãnh 150kg | 82 | 1cấu kiện | |
| 142 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,098 | 100m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,098 | 100m3 | |
| 144 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,098 | 100m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,082 | 100m3 | |
| 146 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,082 | 100m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,082 | 100m3 | |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông rãnh hiện trạng | 2,81 | m3 | |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tường rãnh gạch xây hiện trạng | 3,49 | m3 | |
| 150 | Nạo vét ga, rãnh hiện trạng | 1,938 | m3 | |
| 151 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | 58,14 | bao | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 26,10mm | 0,162 | 100m | |
| 153 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 7,49 | m3 | |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 - Bê tông hoàn trả mặt đường | 1,36 | m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,019 | 100m3 | |
| 156 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,019 | 100m3 | |
| 157 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,019 | 100m3 | |
| 158 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,063 | 100m3 | |
| 159 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,063 | 100m3 | |
| 160 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,063 | 100m3 | |
| 161 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- bê tông hố ga hiện trạng | 10,42 | m3 | |
| 162 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw- phá dỡ hố ga hiện trạng | 8,99 | m3 | |
| 163 | Nạo vét hố ga hiện trạng | 6,912 | m3 | |
| 164 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | 207,36 | bao | |
| 165 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 56,21 | m3 | |
| 166 | Lớp cát tạo phẳng, đệm móng hố ga | 0,022 | m3 | |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4,305 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn tấm đan đáy hố ga | 0,346 | 100m2 | |
| 169 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,166 | tấn | |
| 170 | Bê tông tấm đan đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 6,458 | m3 | |
| 171 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | 12,75 | m3 | |
| 172 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 43,62 | m2 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà mũ ga | 0,36 | 100m2 | |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,125 | tấn | |
| 175 | Bê tông xà mũ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,92 | m3 | |
| 176 | Mua bộ ga gang hố ga | 28 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp đặt bộ ga gang (trọng lượng 163kg) | 28 | 1cấu kiện | |
| 178 | Đắp cát nền móng công trình - Đắp cát đen hoàn trả hố đào ga | 21,34 | m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,069 | 100m3 | |
| 180 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,069 | 100m3 | |
| 181 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,069 | 100m3 | |
| 182 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,562 | 100m3 | |
| 183 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,562 | 100m3 | |
| 184 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,562 | 100m3 | |
| 185 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T (Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km) - Đất cấp IV | 0,194 | 100m3 | |
| 186 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5T (Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km) - Đất cấp IV | 0,194 | 100m3 | |
| 187 | Vận chuyển phế thải cự ly 17km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T (Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km) - Đất cấp IV | 0,194 | 100m3 | |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- bê tông hố ga hiện trạng | 0,7 | m3 | |
| 189 | Nạo vét hố ga hiện trạng | 1,536 | m3 | |
| 190 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | 46,08 | bao | |
| 191 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 - Xây nâng cao độ ga | 0,43 | m3 | |
| 192 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 2,69 | m2 | |
| 193 | Ván khuôn gỗ xà mũ ga | 0,051 | 100m2 | |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 195 | Bê tông xà mũ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 196 | Mua bộ ga gang hố ga | 4 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp đặt bộ ga gang (trọng lượng 163kg) | 4 | 1cấu kiện | |
| 198 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi Nguyên Khê 22km) | 0,015 | 100m3 | |
| 199 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,015 | 100m3 | |
| 200 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,015 | 100m3 | |
| 201 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T (Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km) - Đất cấp IV | 0,007 | 100m3 | |
| 202 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5T (Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km) - Đất cấp IV | 0,007 | 100m3 | |
| 203 | Vận chuyển phế thải cự ly 17km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T (Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km) - Đất cấp IV | 0,007 | 100m3 | |
| 204 | Nạo vét bùn rãnh ngầm, bể phốt bằng thủ công và máy chuyên dụng | 30,364 | m3 | |
| 205 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1 công / 4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | 16,31 | công | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 65,24 | cái | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,979 | 100m | |
| 208 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 315,4 | m3 | |
| 209 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | 315,4 | m3 | |
| 210 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 116,213 | m3 | |
| 211 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | 116,213 | m3 | |
| 212 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | 218,47 | m3 | |
| 213 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 46m tiếp theo | 218,47 | m3 | |
| 214 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | 46,35 | tấn | |
| 215 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 46m tiếp theo | 46,35 | tấn | |
| 216 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 17,743 | 1000v | |
| 217 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | 17,743 | 1000v | |
| 218 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | 98,988 | tấn | |
| 219 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 46m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | 98,988 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi