Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Lộ Trà Coi B, xã Mỹ Hương, huyện Mỹ Tú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140761-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Lộ Trà Coi B, xã Mỹ Hương, huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20210135335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phân cấp ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 13:31:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,817,414,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5757 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5857 100m3
3 Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1686 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8688 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3515 100m3
6 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3676 100m2
7 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1519 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3361 100m2
10 Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2699 m3
11 Bê tông bù vênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,214 m3
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
13 Lót vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 100m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 100m3
18 Bơm cát san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 100m3
19 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3117 100m3
20 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
21 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 tấn
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
24 Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1776 m3
25 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,048 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
27 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,076 m3
28 Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,972 m3
29 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ gương Inox D600 bằng sắt ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Cung cấp biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Cung cấp gương cầu lồi inox D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
B Hạng mục 2: Xây dựng cầu trà coi b
1 Phát hoang mặt bằng làm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m2
2 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4653 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7486 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
7 Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9359 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0122 100m2
9 Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4011 m3
10 Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2278 tấn
11 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7296 tấn
12 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5338 tấn
13 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1707 tấn
14 Lắp đặt bát nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7045 tấn
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 mối nối
16 Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng phần ngập đất bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m
17 Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên phần ngập đất bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m
18 Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T - Chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 100m
19 Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T - Chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7512 100m
20 Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
21 Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
22 Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
23 Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
24 Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3344 tấn
25 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3344 tấn
26 Hao phí sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8177 tấn
27 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
28 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
29 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
30 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m2
32 Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4496 m3
33 SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
34 SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
35 SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
36 SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2237 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 100m2
38 Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,588 m3
39 Sản xuất thép hình V50x50x5 làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
40 Sản xuất thép làm khe co giãn, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
41 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp dầm BTCT DƯL I500, L = 15 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cấu kiện
46 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
47 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 tấn
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m2
49 Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4034 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7203 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0482 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5795 m3
55 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 tấn
56 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
57 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
58 Bê tông con lươn, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
59 SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
60 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
61 SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4108 tấn
62 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
64 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 100m2
65 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2464 m3
66 Bê tông trụ lan can, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6358 m3
67 Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
69 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5982 m2
70 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
71 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
72 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
73 Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
74 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt biển báo tròn D70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Cung cấp biển báo thông thuỷ chữ nhật 70x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Đào móng trụ hộ lan,, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 100m3
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
82 Đắp đất nền móng, thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
83 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
84 Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 tấn
85 Cung cấp tôn lượn sóng, L = 3320 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Cung cấp tôn lượn sóng, L = 4320 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Cung cấp tấm sóng đầu và cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
89 Xiết bu lông M16, L=36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
90 Xiết bu lông M20, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
94 Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 100m2
95 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m2
96 Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4442 m3
97 Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng phần ngập đất bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m
98 Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 m3
99 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà neo, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
100 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà neo, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
101 Ván khuôn gỗ đà giằng, đà neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100m2
102 Trải tấm nilon lót bê tông đà neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
103 Bê tông đà giằng, đà neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 tấn
107 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m
110 Kéo vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
111 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m3
112 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m3
113 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 100m3
114 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2343 100m3
115 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3659 100m3
116 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2999 100m3
117 Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
118 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
119 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
120 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
121 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
122 Trải tấm nilon lót mái taluy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
123 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
125 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
126 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
127 Tháo dỡ thanh lan can thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
128 Phá dỡ trụ lan can, con lươn bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
129 Tháo dỡ tấm đan mặt cầu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
130 Tháo dỡ dầm cầu BTCT bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
131 Tháo dỡ dầm cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
132 Phá dỡ mố cầu, đà giằng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7376 m3
133 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
C Hạng mục 3: Xây dựng cầu ba mừng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5756 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5375 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
7 SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
8 SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
9 SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
10 SXLD cốt thép móng, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
15 Đắp đất móng mố, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 m3
16 SXLD cốt thép mố, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
17 SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
18 SXLD cốt thép mố, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 tấn
19 SXLD cốt thép mố, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965 100m2
21 Bê tông móng mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2578 m3
22 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
25 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
26 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m2
28 Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5287 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
34 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
35 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
37 Bê tông con lươn, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
38 SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
39 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
40 SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 tấn
41 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m2
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
44 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
45 Bê tông trụ lan can, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 m3
46 Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8868 m2
49 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
50 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
51 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
52 Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
53 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt biển báo tròn D70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->