Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Lộ Trà Coi B, xã Mỹ Hương, huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Lộ Trà Coi B, xã Mỹ Hương, huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 13:31:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,817,414,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5857 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1686 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8688 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3515 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3676 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1519 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2699 | m3 |
| 11 | Bê tông bù vênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,214 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 13 | Lót vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | 100m3 |
| 18 | Bơm cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1776 | m3 |
| 25 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,048 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,972 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ gương Inox D600 bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp gương cầu lồi inox D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng cầu trà coi b | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng làm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4653 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7486 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 7 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9359 | 100m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0122 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4011 | m3 |
| 10 | Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | tấn |
| 11 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7296 | tấn |
| 12 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | tấn |
| 13 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7045 | tấn |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 mối nối |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng phần ngập đất bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên phần ngập đất bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T - Chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T - Chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7512 | 100m |
| 20 | Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3344 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3344 | tấn |
| 26 | Hao phí sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8177 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4496 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 35 | SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 36 | SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | m3 |
| 39 | Sản xuất thép hình V50x50x5 làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép làm khe co giãn, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp dầm BTCT DƯL I500, L = 15 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 46 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 49 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4034 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7203 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0482 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5795 | m3 |
| 55 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 58 | Bê tông con lươn, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 59 | SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 65 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | m3 |
| 66 | Bê tông trụ lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6358 | m3 |
| 67 | Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5982 | m2 |
| 70 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 71 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt biển báo tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Cung cấp biển báo thông thuỷ chữ nhật 70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Đào móng trụ hộ lan,, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng, thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 83 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 84 | Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 85 | Cung cấp tôn lượn sóng, L = 3320 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Cung cấp tôn lượn sóng, L = 4320 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp tấm sóng đầu và cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 89 | Xiết bu lông M16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 90 | Xiết bu lông M20, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 94 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 95 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 96 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4442 | m3 |
| 97 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng phần ngập đất bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m |
| 98 | Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà neo, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà neo, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ đà giằng, đà neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 102 | Trải tấm nilon lót bê tông đà neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đà giằng, đà neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 110 | Kéo vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 111 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 112 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 115 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3659 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | 100m3 |
| 117 | Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 118 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 119 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 122 | Trải tấm nilon lót mái taluy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 123 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 125 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 126 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 127 | Tháo dỡ thanh lan can thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 128 | Phá dỡ trụ lan can, con lươn bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ tấm đan mặt cầu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 130 | Tháo dỡ dầm cầu BTCT bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 131 | Tháo dỡ dầm cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 132 | Phá dỡ mố cầu, đà giằng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7376 | m3 |
| 133 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng cầu ba mừng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5756 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5375 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng mố, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép mố, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép mố, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép mố, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2578 | m3 |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 37 | Bê tông con lươn, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 44 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 45 | Bê tông trụ lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | m3 |
| 46 | Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8868 | m2 |
| 49 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt biển báo tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi