Gói thầu: Xây dựng mới nhà văn hóa xã Phú Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới nhà văn hóa xã Phú Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 15:35:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,921,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,56 | 100m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,241 | 100m3 |
| 5 | Cát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 424,08 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,082 | m3 |
| 8 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,509 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,082 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,253 | tấn |
| 13 | Lấp đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,086 | m3 |
| 15 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,08 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,388 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,391 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,242 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,049 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,78 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,624 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,752 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,442 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98 | m2 |
| 29 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300,194 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 31 | Phun cát vàng viền bảng tên dày 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,2 | m |
| 32 | Chữ âm phun cát , sơn nhũ đồng bảng tên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bảng |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 34 | Cửa cổng thép ốp tôn lửng, song thép D16, ray dẫn V63, bánh xe D80, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,06 | m2 |
| 36 | Song sắt hàng rào, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,06 | m2 |
| 37 | Lưới B40 căng hàng rào khổ 1,5mx3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,3 | m2 |
| 38 | Thép D8 luồn căng lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,613 | kg |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,803 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,261 | m3 |
| 41 | Rải vải tấm nilon làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,669 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,715 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,551 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,324 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,59 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,389 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,217 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lấp đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,026 | m3 |
| 52 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,46 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,277 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,73 | m2 |
| 57 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,73 | m2 |
| 58 | Đất trồng cây trộn phân hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,296 | m3 |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 60 | Lu lèn phần vừa đào san bằng lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 61 | Đất đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,15 | m3 |
| 62 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.289,83 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,763 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,22 | m3 |
| 66 | Cắt ron ô vuông 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,3 | 10m |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,519 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,788 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,788 | m2 |
| 70 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,28 | m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 72 | Tấm milon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 73 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 74 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,064 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 77 | Lấp đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,272 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cột thép D90 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | tấn |
| 79 | Thép STK D90 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,8 | m |
| 80 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,429 | tấn |
| 82 | Thép STK D27 dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,68 | m |
| 83 | Thép STK D34 dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,58 | m |
| 84 | Thép STK D42 dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,22 | m |
| 85 | Bulon D12, L=0,05m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 86 | Bulon D12, L=0,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 87 | Thép bản 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,08 | kg |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép 40x40x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 89 | Thép STK 40x40x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 142,8 | m |
| 90 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,401 | 100m2 |
| 91 | Ốp tôn phẳng đầu hồi dày 0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 92 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,06 | m2 |
| 93 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,458 | m3 |
| 94 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,116 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,16 | m2 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,323 | m3 |
| 97 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,98 | m2 |
| 98 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,609 | m3 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,558 | m2 |
| 100 | Cắt rãnh ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,74 | 10m |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, L=4,0m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,26 | 100m |
| 103 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,696 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 110 | Lấp đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,984 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 115 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,18 | m2 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,278 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,289 | tấn |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,211 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,227 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,163 | m2 |
| 125 | Cửa đi nhôm, lambri dưới, kính dán decan hệ 1000+khóa tay gạt, chốt gài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,85 | m2 |
| 126 | Cửa sổ lật nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,513 | m2 |
| 127 | Vách ngăn nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m2 |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,945 | m3 |
| 129 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m2 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,8 | m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,629 | m3 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,8 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,337 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,162 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,91 | m2 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,24 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,5 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,15 | m2 |
| 142 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,162 | m2 |
| 143 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,488 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,373 | m2 |
| 145 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,373 | m2 |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 147 | Thép C50x100x2,0 STK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | m2 |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 150 | Thi công trần prima khung nhôm 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,11 | m2 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,623 | m3 |
| 153 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,975 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,905 | 100m2 |
| 155 | Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 400x600x250, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp che 4way | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 157 | MCB 2P 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | MCB 2P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 159 | MCB 1P 10A, 4,5 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 160 | MCB 1P 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 161 | Công tắc 1 chiều 10A có đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 162 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 163 | Đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Đèn neon 1x36W loại siêu mỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Cáp đồng trần M2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 166 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 167 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | mối |
| 168 | Đầu cosse các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 169 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng ximăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 171 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 172 | Ống PVC trắng cứng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 173 | Ống PVC trắng cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 174 | Ốc vis các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 175 | Tắc kê nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bịch |
| 176 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cuộn |
| 177 | Keo gắn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | tuýp |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 179 | Bệ xí bệt loại 1 (có két nước, xiphong, kẹp giấy, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 180 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 181 | Chậu tiểu treo (có nút xả, xiphong, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn, đĩa đựng xà phòng, kệ đưng ly, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 183 | Phễu thu inox chống hôi (có xiphong, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 184 | Van PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Ống uPVC D21 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Ống uPVC D27 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 187 | Ống uPVC D60 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 188 | Ống uPVC D90 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 189 | Ống uPVC D114 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 190 | Co PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 191 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 192 | Co PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 193 | Co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 194 | Tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 195 | Tê PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 196 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 197 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 198 | Nắp bít PVC D114 (hút cặn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 199 | Vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,39 | m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,494 | m3 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,558 | m3 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,328 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 208 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,298 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,99 | m2 |
| 218 | Lấp đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,536 | m3 |
| 219 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,704 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,921 | 100m2 |
| 221 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,383 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,005 | tấn |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,447 | tấn |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,172 | tấn |
| 225 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,575 | tấn |
| 226 | Thép LDC50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,4 | m |
| 227 | Thép bản 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.390,67 | kg |
| 228 | Thép ống D22x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,6 | m |
| 229 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,804 | 100m |
| 230 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | mối nối |
| 231 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,45 | m3 |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,677 | 100m3 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,781 | m3 |
| 234 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,782 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,669 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,087 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,437 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,671 | tấn |
| 239 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,251 | m3 |
| 240 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,116 | m3 |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,116 | m3 |
| 242 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,429 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,37 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,79 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,938 | tấn |
| 246 | Lấp đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 247 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,713 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,916 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,417 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,537 | tấn |
| 251 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,73 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,446 | 100m2 |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,542 | m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,597 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,228 | tấn |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,578 | tấn |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,621 | tấn |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,556 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,739 | 100m2 |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,286 | tấn |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 262 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,063 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4863 | tấn |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3228 | tấn |
| 266 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,513 | 100m3 |
| 267 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 502,08 | m2 |
| 268 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | m3 |
| 269 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,704 | m3 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân khấu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 271 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,76 | m3 |
| 272 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,089 | m3 |
| 273 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,337 | m3 |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,239 | m3 |
| 276 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,728 | m2 |
| 277 | Công tác ốp đá chân tường đá bóc lồi vàng 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,923 | m2 |
| 278 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,5 | m2 |
| 279 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 468,57 | m2 |
| 280 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,154 | tấn |
| 281 | Thép C50x125x2 STK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 282 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,5 | m2 |
| 283 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,156 | 100m2 |
| 284 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,86 | m2 |
| 285 | Cửa đi nhôm kính hệ 700+khung nhôm bảo vệ+ổ khóa, chốt gài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,26 | m2 |
| 286 | Cửa sổ trượt nhôm kính hệ 700+khung nhôm bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 287 | Khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 288 | Khung lam nhôm hộp 25x50x1,2 sơn tĩnh điện trắng sữa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,93 | m2 |
| 289 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,4 | m |
| 290 | Láng granitô bậc cấp,bệ ngồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,418 | m2 |
| 291 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 257,6 | m2 |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 286,93 | m2 |
| 293 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 596,007 | m2 |
| 294 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,734 | m2 |
| 295 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 479,89 | m2 |
| 296 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,34 | m2 |
| 297 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,94 | m2 |
| 298 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 268,464 | m2 |
| 299 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 (HSVL:1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,78 | m2 |
| 300 | Sika latek chống thấm tỉ lệ 1lít/1m2 vữa trát 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,78 | lít |
| 301 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 882,937 | m2 |
| 302 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.009,368 | m2 |
| 303 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.106,837 | m2 |
| 304 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 785,468 | m2 |
| 305 | Bảng khung thép 1,0x9,8m, ốp alu 2 mặt+chữ inox vàng đồng cao 250 "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"+ phụ kiện +hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 306 | Phông màn nhung màu xanh+ phông màn cờ đỏ sao vàng+phụ kiện + hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 307 | Chữ inox cao 220, nổi 20 " NHÀ VĂN HÓA XÃ PHÚ THẠNH"+ phụ kiện + hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | chữ |
| 308 | Đắp vữa logo olympic 5vòng D460+ phụ kiện + hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 309 | Đắp vữa hình vận động viên KT 900x900+ phụ kiện + hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 310 | Tay vịn ram dốc inox D42x2+ phụ kiện + hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,45 | m |
| 311 | Tay vịn ram dốc inox 304 25x50x1,2, L=0,28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | m |
| 312 | Ống inox D42x1,5 cột cờ (6 cờ lễ)+phụ kiện + hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 313 | Ống inox D60x1,8 cột cờ tổ quốc+ phụ kiện + hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | m |
| 314 | Ống D34 STK thoát tràn sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 315 | Ống PVC D42 thông đà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | 100m |
| 316 | Ống PVC D90 thoát nước sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 317 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 318 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 319 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,075 | 100m2 |
| 320 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,48 | 100m2 |
| 321 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,48 | 100m2 |
| 322 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 323 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 324 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 325 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 2x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 326 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 327 | Đèn ốp trần 350x32W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 328 | Quạt trần sải cánh 1,2m 75W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 329 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 330 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 331 | Mặt nạ và khung công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 332 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 333 | Dimmer quạt 1000VA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 334 | Mặt nạ và khung dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 335 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 336 | Ống trắng cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179 | m |
| 337 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59 | cái |
| 338 | Ống trắng cứng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 346 | m |
| 339 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115 | cái |
| 340 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-8,0mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 341 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-6,0mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 257 | m |
| 342 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-4,0mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 343 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184 | m |
| 344 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 853 | m |
| 345 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CVV-2x1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 346 | MCB 2P 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 347 | MCB 2P 32A, 4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 348 | MCB 2P 16A, 4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 349 | MCB 1P 20A, 4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 350 | MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 351 | MCB 1P 6A, 4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 352 | Đầu cosse các loại + chụp cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 353 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cuộn |
| 354 | Tắc kê nhựa+đinh vít (bịch 10 con) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bịch |
| 355 | Hộp nối dây cỡ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 356 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 357 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | m |
| 358 | Kẹp cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 359 | Cáp Duplex DuCV 2x16mm2 0,6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 360 | Cáp CVV 2x16mm2 0,6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 361 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 362 | MCB 3P 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 363 | Đầu cosse các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 364 | Tủ điện inox 600x400x200x1,2 inox 304 (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 365 | Trụ BTLT 8,5m lực đầu trụ 300kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 366 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cuộn |
| 367 | Ống HDPE TFP D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 368 | Đai inox 20x5 cách khoảng 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 369 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 370 | Kẹp cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 371 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | m |
| 372 | Rack sứ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 373 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 374 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 375 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 376 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,776 | m3 |
| 377 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 378 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi