Gói thầu: Xây dựng mới nhà văn hóa xã Phú Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139278-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Xây dựng mới nhà văn hóa xã Phú Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210137883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 15:35:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,921,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,56 100m2
2 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,115 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,115 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,241 100m3
5 Cát nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 424,08 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,948 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,082 m3
8 Rải tấm nilon làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,509 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,082 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,05 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,524 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,253 tấn
13 Lấp đất đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,755 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,086 m3
15 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,08 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,388 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,97 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,391 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,55 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,242 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,049 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,56 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,027 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,78 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,624 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,752 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,442 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 98 m2
29 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 300,194 m2
30 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,6 m2
31 Phun cát vàng viền bảng tên dày 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,2 m
32 Chữ âm phun cát , sơn nhũ đồng bảng tên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bảng
33 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,6 m2
34 Cửa cổng thép ốp tôn lửng, song thép D16, ray dẫn V63, bánh xe D80, sơn hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,6 m2
35 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,06 m2
36 Song sắt hàng rào, sơn hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,06 m2
37 Lưới B40 căng hàng rào khổ 1,5mx3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 138,3 m2
38 Thép D8 luồn căng lưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 109,613 kg
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51,803 m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,261 m3
41 Rải vải tấm nilon làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,669 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,715 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,551 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,324 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,59 m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,389 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,197 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,217 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
51 Lấp đất đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,026 m3
52 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,46 m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,346 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,2 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,277 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,73 m2
57 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,73 m2
58 Đất trồng cây trộn phân hữu cơ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,296 m3
59 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,392 100m3
60 Lu lèn phần vừa đào san bằng lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,657 100m3
61 Đất đắp lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,15 m3
62 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.289,83 m2
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,154 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,763 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,22 m3
66 Cắt ron ô vuông 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 101,3 10m
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,519 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,788 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,788 m2
70 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,28 m3
71 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,972 m3
72 Tấm milon Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,72 m2
73 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,972 m3
74 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,064 m3
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,183 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,089 tấn
77 Lấp đất đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,272 m3
78 Lắp dựng cột thép D90 dày 2,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,248 tấn
79 Thép STK D90 dày 2,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,8 m
80 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,32 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,429 tấn
82 Thép STK D27 dày 1,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,68 m
83 Thép STK D34 dày 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,58 m
84 Thép STK D42 dày 1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,22 m
85 Bulon D12, L=0,05m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 bộ
86 Bulon D12, L=0,2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 bộ
87 Thép bản 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 109,08 kg
88 Lắp dựng xà gồ thép 40x40x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,259 tấn
89 Thép STK 40x40x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 142,8 m
90 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,401 100m2
91 Ốp tôn phẳng đầu hồi dày 0,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,102 100m2
92 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,06 m2
93 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,458 m3
94 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,116 m3
95 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,16 m2
96 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,323 m3
97 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 109,98 m2
98 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,609 m3
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70,558 m2
100 Cắt rãnh ram dốc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,74 10m
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,149 100m3
102 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, L=4,0m vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,26 100m
103 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,726 m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,726 m3
105 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 100m2
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,726 m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,696 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,074 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,034 tấn
110 Lấp đất đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,117 100m3
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,984 m3
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,197 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,112 tấn
115 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,18 m2
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,278 m3
117 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,567 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,174 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,289 tấn
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,211 m3
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,159 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,111 tấn
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,227 m3
124 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,163 m2
125 Cửa đi nhôm, lambri dưới, kính dán decan hệ 1000+khóa tay gạt, chốt gài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,85 m2
126 Cửa sổ lật nhôm kính hệ 700 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,513 m2
127 Vách ngăn nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 m2
128 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,945 m3
129 Láng granitô bậc cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,3 m2
130 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,96 m2
131 Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,512 m3
132 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,8 m2
133 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,629 m3
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,8 m2
135 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 m
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,337 m2
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,162 m2
138 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,91 m2
139 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,24 m2
140 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,5 m2
141 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,15 m2
142 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,162 m2
143 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82,488 m2
144 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,373 m2
145 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,373 m2
146 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,11 tấn
147 Thép C50x100x2,0 STK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 m
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,5 m2
149 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,259 100m2
150 Thi công trần prima khung nhôm 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,11 m2
151 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,041 100m3
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,623 m3
153 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 nhám Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,975 m2
154 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,905 100m2
155 Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 400x600x250, phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
156 Tủ điện kim loại âm tường có nắp che 4way Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
157 MCB 2P 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
158 MCB 2P 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
159 MCB 1P 10A, 4,5 KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
160 MCB 1P 6A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
161 Công tắc 1 chiều 10A có đèn báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
162 Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
163 Đế âm chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
164 Đèn neon 1x36W loại siêu mỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
165 Cáp đồng trần M2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
166 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
167 Mối hàn cadweld Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 mối
168 Đầu cosse các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
169 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng ximăng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
170 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80 m
171 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
172 Ống PVC trắng cứng D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
173 Ống PVC trắng cứng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
174 Ốc vis các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 cái
175 Tắc kê nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 bịch
176 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cuộn
177 Keo gắn ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 tuýp
178 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
179 Bệ xí bệt loại 1 (có két nước, xiphong, kẹp giấy, phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
180 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
181 Chậu tiểu treo (có nút xả, xiphong, phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
182 Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn, đĩa đựng xà phòng, kệ đưng ly, phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
183 Phễu thu inox chống hôi (có xiphong, phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
184 Van PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
185 Ống uPVC D21 1,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
186 Ống uPVC D27 1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
187 Ống uPVC D60 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 100m
188 Ống uPVC D90 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
189 Ống uPVC D114 3,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
190 Co PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
191 Co PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
192 Co PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
193 Co PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
194 Tê PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
195 Tê PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
196 Tê PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
197 Tê PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
198 Nắp bít PVC D114 (hút cặn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
199 Vòi rửa inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
200 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,39 m3
201 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,494 m3
202 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,558 m3
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 m3
204 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 100m2
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 tấn
206 Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,328 m3
207 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,95 m3
208 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,142 m3
209 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 100m2
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
211 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,312 m3
212 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 100m2
213 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,025 tấn
214 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
215 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
216 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,298 m2
217 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,99 m2
218 Lấp đất đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,536 m3
219 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 84,704 m3
220 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,921 100m2
221 Rải tấm nilon làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,383 100m2
222 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,005 tấn
223 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,447 tấn
224 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,172 tấn
225 Sản xuất hộp nối cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,575 tấn
226 Thép LDC50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,4 m
227 Thép bản 8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.390,67 kg
228 Thép ống D22x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,6 m
229 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,804 100m
230 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 mối nối
231 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,45 m3
232 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,677 100m3
233 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,781 m3
234 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,782 m3
235 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,669 m3
236 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,087 100m2
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,437 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,671 tấn
239 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,251 m3
240 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,116 m3
241 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,116 m3
242 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,429 m3
243 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,37 100m2
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,79 tấn
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,938 tấn
246 Lấp đất đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,529 100m3
247 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,713 m3
248 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,916 100m2
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,417 tấn
250 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,537 tấn
251 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,73 m3
252 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,446 100m2
253 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,542 m3
254 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,597 100m2
255 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,228 tấn
256 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,578 tấn
257 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,621 tấn
258 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,556 m3
259 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,739 100m2
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,286 tấn
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,025 tấn
262 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,063 m3
263 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,812 100m2
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4863 tấn
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3228 tấn
266 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,513 100m3
267 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 502,08 m2
268 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40,8 m3
269 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,704 m3
270 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân khấu, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,113 tấn
271 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,76 m3
272 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,089 m3
273 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,432 m3
274 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,337 m3
275 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,239 m3
276 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,728 m2
277 Công tác ốp đá chân tường đá bóc lồi vàng 100x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,923 m2
278 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,5 m2
279 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 468,57 m2
280 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,154 tấn
281 Thép C50x125x2 STK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 300 m
282 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,5 m2
283 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,156 100m2
284 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,86 m2
285 Cửa đi nhôm kính hệ 700+khung nhôm bảo vệ+ổ khóa, chốt gài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,26 m2
286 Cửa sổ trượt nhôm kính hệ 700+khung nhôm bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,4 m2
287 Khung nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 m2
288 Khung lam nhôm hộp 25x50x1,2 sơn tĩnh điện trắng sữa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,93 m2
289 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,4 m
290 Láng granitô bậc cấp,bệ ngồi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 94,418 m2
291 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 257,6 m2
292 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 286,93 m2
293 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 596,007 m2
294 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,734 m2
295 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 479,89 m2
296 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,34 m2
297 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,94 m2
298 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 268,464 m2
299 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 (HSVL:1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 232,78 m2
300 Sika latek chống thấm tỉ lệ 1lít/1m2 vữa trát 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 232,78 lít
301 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 882,937 m2
302 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.009,368 m2
303 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.106,837 m2
304 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 785,468 m2
305 Bảng khung thép 1,0x9,8m, ốp alu 2 mặt+chữ inox vàng đồng cao 250 "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"+ phụ kiện +hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
306 Phông màn nhung màu xanh+ phông màn cờ đỏ sao vàng+phụ kiện + hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
307 Chữ inox cao 220, nổi 20 " NHÀ VĂN HÓA XÃ PHÚ THẠNH"+ phụ kiện + hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 chữ
308 Đắp vữa logo olympic 5vòng D460+ phụ kiện + hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
309 Đắp vữa hình vận động viên KT 900x900+ phụ kiện + hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
310 Tay vịn ram dốc inox D42x2+ phụ kiện + hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,45 m
311 Tay vịn ram dốc inox 304 25x50x1,2, L=0,28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 m
312 Ống inox D42x1,5 cột cờ (6 cờ lễ)+phụ kiện + hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
313 Ống inox D60x1,8 cột cờ tổ quốc+ phụ kiện + hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,5 m
314 Ống D34 STK thoát tràn sênô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
315 Ống PVC D42 thông đà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,052 100m
316 Ống PVC D90 thoát nước sênô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 100m
317 Cầu chắn rác inox D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44 cái
318 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
319 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,075 100m2
320 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,48 100m2
321 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,48 100m2
322 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
323 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
324 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
325 Đèn siêu mỏng lắp nổi 2x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 bộ
326 Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
327 Đèn ốp trần 350x32W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
328 Quạt trần sải cánh 1,2m 75W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
329 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 bộ
330 Công tắc đèn 1 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 cái
331 Mặt nạ và khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
332 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
333 Dimmer quạt 1000VA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
334 Mặt nạ và khung dimmer Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
335 Hộp nhựa chìm cho khung dimmer Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
336 Ống trắng cứng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 179 m
337 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59 cái
338 Ống trắng cứng D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 346 m
339 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 115 cái
340 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-8,0mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
341 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-6,0mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 257 m
342 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-4,0mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 250 m
343 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-2,5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 184 m
344 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 853 m
345 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CVV-2x1,5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
346 MCB 2P 63A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
347 MCB 2P 32A, 4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
348 MCB 2P 16A, 4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
349 MCB 1P 20A, 4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
350 MCB 1P 10A, 4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
351 MCB 1P 6A, 4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
352 Đầu cosse các loại + chụp cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52 cái
353 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cuộn
354 Tắc kê nhựa+đinh vít (bịch 10 con) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bịch
355 Hộp nối dây cỡ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 hộp
356 Cọc tiếp địa M14x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
357 Cáp đồng trần M25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,5 m
358 Kẹp cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
359 Cáp Duplex DuCV 2x16mm2 0,6/1kv Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
360 Cáp CVV 2x16mm2 0,6/1kv Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
361 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
362 MCB 3P 63A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
363 Đầu cosse các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
364 Tủ điện inox 600x400x200x1,2 inox 304 (trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
365 Trụ BTLT 8,5m lực đầu trụ 300kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cột
366 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cuộn
367 Ống HDPE TFP D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,19 100m
368 Đai inox 20x5 cách khoảng 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
369 Cọc tiếp địa M14x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
370 Kẹp cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
371 Cáp đồng trần M25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 m
372 Rack sứ đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
373 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,042 100m3
374 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,7 m3
375 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,35 m3
376 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,776 m3
377 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,023 100m3
378 Chi phí thử tĩnh cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->