Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chính Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 15:16:00 đến ngày 2021-02-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,887,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,300,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,446 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đường cũ bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,35 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,129 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,529 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | 100m3 |
| 13 | Mua đá lẫn đất KV4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.074,135 | m3 |
| 14 | Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,601 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặ đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,162 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,162 | 100m2 |
| B | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 4 | Mua đá lẫn đất KV4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,61 | m3 |
| 5 | Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m2 |
| C | Rãnh xây B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,79 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,48 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,96 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1cấu kiện |
| D | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 4 | Mua đá lẫn đất KV4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,301 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,178 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,8 | m2 |
| E | Cửa chia nước | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 7 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Vít nâng V2 (tời tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| F | Mương xây | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 4 | Đào móng thi công mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,498 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,82 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 100m2 |
| 10 | Xây mương bằng gạch XMCL sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688,8 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,63 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,02 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | 1cấu kiện |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | 1m2 |
| 8 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi