Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134988-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210125909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 15:17:00 đến ngày 2021-02-01 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,651,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tường chắn h= 5m
1 Đào móng đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.854,16 m3
2 Đào móng -đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.367,5 m3
3 Đắp đất độ chặt k85 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.421,11 m3
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 218 rọ
5 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,0243 100m2
6 Ván khuôn tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,98 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9366 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,0175 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,771 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,4206 tấn
11 cốt thép tường, đường kính 12 mm, tường cao <=6 m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9768 tấn
12 cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=6 m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,1212 tấn
13 Bê tông lót móng M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 48,54 m3
14 Bê tông móng M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 552,95 m3
15 Bê tông tường M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 587,99 m3
16 ống nhựa PVC D42, L = 1.3m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 343,2 m
17 Vải địa kỹ thuật Thi công ống thoát nước mái ta luy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,792 100m2
18 Thi công lớp đá dăm thoát nước mái ta luy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,584 m3
19 Vải địa kỹ thuật Thi công khe phòng lún Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,572 100m2
20 Gỗ làm khe phòng lún Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,9 m3
21 Ma tít làm khe phòng lún Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 210,6 kg
B Tường chắn BT
1 Đào móng -đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 43,6 m3
2 Ván khuôn tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9822 100m2
3 Bê tông tường M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 62,74 m3
C Tường chắn h = 2.5m
1 Đào móng đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.769 m3
2 Đắp đất tường chắn độ chặt k85 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 452 m3
3 Ván khuôn tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,74 100m2
4 Bê tông tường M150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 242 m3
D Biển báo, lan can tôn lượn sóng
1 Đào móng -đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4 m3
2 Bê tông móng M150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4 m3
3 Cột đỡ biển báo fi 88.3mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,4 m
4 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 222 m
E Rãnh xây gạch L=138m
1 Đắp đất độ chặt k95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1214 100m3
2 bê tông móng M150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,144 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,566 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 129,72 m2
5 Ván khuôn tường mũ rãnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,621 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2387 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,936 m3
8 ván khuôn tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,1868 100m2
9 Bê tông tấm đan M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,972 m3
10 Cốt thép tâm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4402 tấn
11 Cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9798 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 138 Tấm
F Rãnh xây gạch
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,92 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31,43 m2
G Nền đường tràn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 79,78 m3
2 Đào đất không tích hợp-đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,3021 100m3
3 Đào đất nền đường tràn-đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 69,68 m3
4 Đào móng đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32,94 m3
5 Đắp đất độ chặt k95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.928,5 m3
H Mặt đường tràn
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,5508 100m3
2 bạt dứa chống thấm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,6658 m2
3 Ván khuôn mặt đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7327 100m2
4 bê tông mặt đườngM250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 168,6476 m3
I Cống tràn
1 Tháo ống cống bao gồm vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42 đoạn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26,19 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bao gồm vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31,5 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 m3
5 Đào đất xây cống-đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 814,86 m3
6 Đắp sỏi suối Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,3956 100m3
7 Thi công lớp đá dăm đệm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2372 100m3
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42 1 rọ
9 Xây đá hộc chống xói, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 79,54 m3
10 Ván khuôn mặt tràn, chân khay, mái ta luy, vuốt rẽ dân sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,3356 100m2
11 Ván khuôn tường cánh, đầu cống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,2591 100m2
12 Bê tông lót móng M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 49,04 m3
13 Bê tông móng M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 129,37 m3
14 Bê tông tường đầu, tường cánh M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 186,835 m3
15 Bê tông mái ta luy M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,3 m3
16 Bê tông sân cống M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 49,28 m3
17 Bê tông lòng cống M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42,09 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,2932 100m3
19 Bê tông mặt tràn M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,44 m3
20 Bê tông mặt đường vuốt rẽ dân sinh M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,57 m3
21 Lắp dựng cốt thép lòng cống, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,0377 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đầu cống, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2054 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sân công, mái ta luy, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,1182 tấn
24 Ván khuôn móng cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,176 100m2
25 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,176 100m2
26 Ván khuôn thân cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,2546 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0265 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,4328 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0531 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,1572 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0265 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,6109 tấn
33 Bê tông móng cống hộp, M300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 33,96 m3
34 Bê tông tường cống hộp M300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,36 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái cống hộp M300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 33,96 m3
J Đường tạm
1 Đào nền, khuôn đường tạm đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,19 m3
2 Đắp nền đường độ chặt k95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8213 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3403 100m3
4 Cống tạm D100, L = 2.5m/ đốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 m
5 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 1 đoạn ống
6 Đào phá đường tạm, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,1616 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->