Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ thế lưới điện huyện Nghi Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ thế lưới điện huyện Nghi Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 14:54:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,340,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ | Mô tả tại chương V của HSMT | 7.176 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC-50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | m |
| 3 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.814 | m |
| 4 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.386 | m |
| 5 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.606 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 96 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | m |
| 8 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 126 | m |
| 9 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | m |
| 10 | Dây đồng mềm CV50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | m |
| 11 | Dây đồng mềm CV95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 12 | Máy biến áp lực 250kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 13 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Máy |
| 14 | Cầu dao cách ly 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cầu dao pha lẻ 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Cầu dao pha lẻ 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Chống sét van 48kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | Quả |
| 19 | Cách điện đứng 24kV + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | Quả |
| 20 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 57 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Chuỗi |
| 23 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 24 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 83 | m |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đứng composite | Mô tả tại chương V của HSMT | 138 | Bộ |
| 26 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Chống sét van 35KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Chống sét van 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Tủ điện phân phối NT 400V-400A, 3 lộ ra: 3ATM 200A. | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Tủ |
| 31 | Cách điện đứng 24kV + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 80 | Quả |
| 32 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 46 | Quả |
| 33 | Cách điện chuỗi polime + pk CN-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 34 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 94 | Cái |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đứng composite | Mô tả tại chương V của HSMT | 132 | Cái |
| 36 | Kẹp quai và kẹp Hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Kẹp cáp nhôm PA-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | m |
| 39 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 40 | Chụp cực cầu chì SI | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 41 | Chụp chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 42 | Chụp sứ trung thế máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 43 | Kẹp hãm KH-35-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 204 | Bộ |
| 44 | Kẹp đỡ KĐ-35-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 105 | Bộ |
| 45 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả tại chương V của HSMT | 424 | Bộ |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Bộ |
| 2 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | Mô tả tại chương V của HSMT | 108 | Bộ |
| 3 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 83 | m |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đứng composite | Mô tả tại chương V của HSMT | 138 | Bộ |
| 5 | Ống thép fi32 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm N.I-16-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm N.I-14-190-11 (cột nối) | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm N.I-14-190-9.2 (cột nối) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm N.I-14-190-8.5 (cột nối) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm N.I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm N.I-12-190-7.2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Cột |
| 12 | Lắp đặt Tiếp địa chân cột RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 34 | Bộ |
| 13 | Xà chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV dọc tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Xà néo kép dọc 3 tầng 22kV xuyên tâm XNKN-3T-22C-XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo bằng cột đơn 3 pha bằng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâm XĐB-22-XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ thẳng 3 tầng 2 mạch sứ đứng 22kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo kép dọc 3 tầng 22kV xuyên tâm XNKD-3T-22C-XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đấu điện 22KV sứ đứng XR-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đấu điện 22KV sứ chuỗi | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà cầu dao kép dọc cầu dao phân đoạn 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác GTT | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TT-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Giá bắt tay dật cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà phụ XP1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Xà phụ XP2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Giằng cột 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 37 | Giằng cột 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Giằng cột 16m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Dây leo tiếp địa DLTD-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Dây leo tiếp địa DLTD-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa DLTD-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Móng cột đơn MT-5CC | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Móng |
| 43 | Móng cột đôi MTK-6CC | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Móng |
| 44 | Đào, đắp Tiếp địa chân cột RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 34 | Bộ |
| 45 | Đầu cốt đồng 1 lỗ <=50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 49 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Khóa đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | HT |
| 52 | Cột BTLT N.I-12-190-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 53 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 54 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 59 | Ghế cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 60 | Thang trèo | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 61 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 63 | Nền TBA (tim 2,6m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | móng |
| 64 | Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | móng |
| 65 | Đào, đắp Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | HT |
| 66 | Ống nối nhôm hạ thế 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Bộ |
| 67 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-H70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt Tiếp địa hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Vị trí |
| 69 | Cột bê tông H7,5mB | Mô tả tại chương V của HSMT | 112 | cột |
| 70 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 35 | cột |
| 71 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cột |
| 72 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | cột |
| 73 | Cổ dể cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 137 | Bộ |
| 74 | Cổ dể cột vuông đúp | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | Bộ |
| 75 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 91 | Bộ |
| 76 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 77 | Móng cột vuông MV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | Móng |
| 78 | Móng cột vuông MV-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 79 | Móng cột tròn đơn ML-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Móng |
| 80 | Móng cột tròn đơn ML-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 81 | Móng cột tròn đơn cột LT 8.5 đặc biệt MT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Móng |
| 82 | Móng cột tròn đơn cột LT 10 đặc biệt MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 83 | Móng cột vuông ghép đôi MĐV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Móng |
| 84 | Đào, đắp Tiếp địa hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Vị trí |
| C | PHẦN NHÀ THẦU CHUYỂN LƯỚI | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Hộp |
| 3 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Hộp |
| 4 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H3P | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| D | PHẦN NHÀ THẦU THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Dây dẫn bọc AV50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8.176 | m |
| 2 | Dây cáp XLPE 2x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.862 | m |
| 3 | Dây cáp XLPE 4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 369 | m |
| 4 | Thu hồi cột H7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | Cột |
| 5 | Xà hạ thế 3 pha cột vuông đơnX3P-V | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Xà hạ thế 3 pha cột vuông đôiX3PD-V | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Xà hạ thế 2 pha cột vuông đơnX2P-V | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi