Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143104-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201288931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:52:00 đến ngày 2021-01-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,609,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,057 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0637 100m3
3 Phá đá kênh mương, nền đường, khuôn đường, rãnh đường, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2207 100m3
4 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2207 100m3 nguyên khai
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2157 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9933 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2207 100m3 nguyên khai
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7143 100m3
2 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4287 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213,95 m3
4 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0322 100m2
6 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
7 Ma tít nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
8 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 100m
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
3 Biển phụ 19.5*7.5*4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 m2
4 Biển tam giác (0.875*0.875) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Biển hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Cột đỡ biển báo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông , chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 100m3
2 Phá đá hố móng công trình, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m3
3 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,09 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5158 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3201 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2936 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1cấu kiện
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối , neo đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối neo đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối neo đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4422 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8273 100m3
20 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
E HẠNG MỤC CẦU BẢN 4m
1 Đắp đất đường tránh bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
3 Đắp vây ngăn nước bằng máy lu, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
4 Bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 100m2
5 Đào dẫn dòng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m3
6 Phá dỡ kết cấu xây đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 100m3
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,51 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,74 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
12 Bê tông sân, lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m3
13 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khay, thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7971 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 tấn
22 Gia công lan can (Thép tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 tấn
23 Tay vịn thép ống D120/113 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2956 kg
24 Thép bản, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.761,6193 kg
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1m2
26 Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8229 100m3
27 Bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8447 100m2
28 Ống nhựa D110 lỗ thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
29 Phá vây + đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 100m3
30 lấp đất dẫn dòng bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m3
31 Tháo dỡ ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
32 Vận chuyển ống cống về nơi quy định bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 ca
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1154 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 100m3
35 Ca bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
F HẠNG MỤC TRÀN LIÊN HỢP
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9053 100m3
2 Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 100m3
3 Đắp đất đường dẫn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4094 100m3
4 Thi công móng cấp phối sỏi sạn lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6145 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,67 m3
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3177 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3961 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m2
9 Ma tít nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,286 10m
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,25 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,63 m3
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,74 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7224 100m3
15 Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,815 100m3
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 m3
18 Bê tông sân, lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,55 m3
19 Ống nhựa PVC D7.5cm làm lỗ giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
20 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,54 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khay, thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1286 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4625 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7077 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 tấn
33 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
34 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3675 tấn
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
36 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
37 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,72 m3
38 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m2
39 Sơn cọc tiêu cọc thủy trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
40 Đắp vây ngăn nước kết hợp với đường tránh thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m3
41 Phá vây ngăn nước bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m3
42 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m2
43 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 100m
44 Máy bơm nước 8cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2201 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m3
47 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 100m3
48 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->