Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:52:00 đến ngày 2021-01-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,609,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,057 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0637 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường, khuôn đường, rãnh đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2207 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2207 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2207 | 100m3 nguyên khai |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7143 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4287 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,95 | m3 |
| 4 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0322 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 7 | Ma tít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 100m |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Biển phụ 19.5*7.5*4 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | m2 |
| 4 | Biển tam giác (0.875*0.875) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông , chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,09 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối , neo đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối neo đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối neo đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC CẦU BẢN 4m | |||
| 1 | Đắp đất đường tránh bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đắp vây ngăn nước bằng máy lu, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 5 | Đào dẫn dòng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu xây đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,51 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,74 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 12 | Bê tông sân, lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khay, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7971 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | tấn |
| 22 | Gia công lan can (Thép tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | tấn |
| 23 | Tay vịn thép ống D120/113 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2956 | kg |
| 24 | Thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.761,6193 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1m2 |
| 26 | Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8229 | 100m3 |
| 27 | Bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8447 | 100m2 |
| 28 | Ống nhựa D110 lỗ thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 29 | Phá vây + đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m3 |
| 30 | lấp đất dẫn dòng bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 32 | Vận chuyển ống cống về nơi quy định bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | ca |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1154 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 35 | Ca bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| F | HẠNG MỤC TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9053 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường dẫn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4094 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối sỏi sạn lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6145 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,67 | m3 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3961 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 9 | Ma tít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | 10m |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,63 | m3 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7224 | 100m3 |
| 15 | Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | m3 |
| 18 | Bê tông sân, lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,55 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D7.5cm làm lỗ giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khay, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1286 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4625 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7077 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | tấn |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m3 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 39 | Sơn cọc tiêu cọc thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 40 | Đắp vây ngăn nước kết hợp với đường tránh thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m3 |
| 41 | Phá vây ngăn nước bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m3 |
| 42 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m2 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m |
| 44 | Máy bơm nước 8cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2201 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m3 |
| 47 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi