Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục và nguồn đối ứng từ ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 14:55:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 02T-06P | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 409,1336 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 726,3768 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 38,808 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 371,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 462,9004 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 237,4448 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,7753 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4436 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 58,32 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ hoa sắt bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34,56 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mái để làm chống thấm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Tháo dỡ đường dây điện cũ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | công |
| 14 | Thoá dỡ bóng đèn cũ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | công |
| 15 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 409,1336 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.374,4296 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 765,1848 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 371,8 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 237,4448 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.465,53 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 371,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ thống của nhôm kính, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,28 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ thống cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34,56 | m2 |
| 24 | Lắp đặt hệ kính cố định, hệ thống cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,095 | m2 |
| 25 | Hệ lam nhôm thay lam bê tông, Nhôm hệ 38x76x1,1, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 28,8 | m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31,7477 | m2 |
| 27 | Vệ sinh cửa sổ hoa sắt để tiến hành sơn chống rỉ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | công |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 52,0304 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt trần ( Tận dụng quạt trần còn sử dụng đc 60% ) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần ( Lắp mới quạt bị hư hỏng - 40%) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 36 | tủ điện tổng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện tầng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | hộp |
| 38 | Tủ điện phòng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x8) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2*6) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*2,5) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 180 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1,5) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 420 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 150 | m |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35,964 | m2 |
| 51 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 133,0623 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 133,0623 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 133,0623 | m3 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,5006 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà ở bán trú 01T-10P | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 274,806 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 592,2692 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 47,52 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 212,502 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 301,708 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 139,3936 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 81,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái để làm chống thấm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,4798 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đường dây điện cũ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | công |
| 12 | Thoá dỡ bóng đèn cũ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | công |
| 13 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 274,806 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 991,6848 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 639,7892 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 220,782 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 139,3936 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.080,8908 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 220,782 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,0094 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5542 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,6189 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,076 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, hệ thống của nhôm kính, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ thống cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ đã được duyệt | 38,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt hệ kính cố định, hệ thống cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,2 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 326,502 | m2 |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 335,0128 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤150A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2*8) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*2,5) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1,5) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 650 | m |
| 47 | Bóc những chỗ cầu thang và tam cấp bị hỏng do di chuyển cải tạo công trình | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | công |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 29,7 | m2 |
| 49 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 88,1024 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 88,1024 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 88,1024 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa cũ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,1462 | m3 |
| 2 | Chặt bỏ cây đường kính >20 cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cây |
| 3 | San nền sân thể dục, sân lát gạch và đường lên xuống | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | ca máy |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,8188 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32,2229 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 179,0496 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,023m2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 120,9693 | m2 |
| 8 | Nilong lót đường dốc chống mất nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 74,1 | 0.0 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,41 | m3 |
| 10 | Kẻ vạch tăng ma sát | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,06 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,39 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,7368 | m3 |
| 13 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,52 | m2 |
| 14 | Nilong lót nền chống thoát nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.274,6 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 191,19 | m3 |
| 16 | Nilong lót nền chống thoát nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 407,8 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40,78 | m3 |
| 18 | Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 407,8 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 74,9856 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ đã được duyệt | 272,496 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ đã được duyệt | 132,293 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25,675 | m2 |
| 5 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 74,9856 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 272,496 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 132,293 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, hệ thống của nhôm kính, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,95 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ thống cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt hệ kính cố định, hệ thống cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,975 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8746 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8746 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8746 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi