Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130204-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210126369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hổ trợ tại Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:43:00 đến ngày 2021-02-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,573,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,349 100m3
2 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II (5%NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,947 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9399 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1045 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 95% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6599 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,107 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 95% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5503 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,922 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 95% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3052 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,5345 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 95% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,1016 100m3
12 Lu tăng cường lề K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7295 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5951 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,306 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng đất (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8339 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng đất (95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8439 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6764 100m3
18 Xây mái ta luy bằng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,35 m3
19 Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,48 m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,12 m3
21 Xây rãnh đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,78 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,349 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,349 100m3
24 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,349 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,5177 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,5177 100m3
27 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,5177 100m3
28 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,8667 100m3
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,3525 100m2
30 Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,3525 100m2
31 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,3525 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10%NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,871 m3
2 Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (90% NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6884 100m3
3 Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4524 100m3
4 Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3732 100m3
5 Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
7 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,02 m3
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2007 100m2
9 Vữa chèn ống cống M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
10 Bê tông ống cống M200 , D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4308 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0971 100m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 đoạn
14 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 mối nối
15 Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,92 m2
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 1 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 1 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 10 tấn/1km
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->