Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp ĐZ và TBA trung hạ thế lưới điện huyện Đức Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp ĐZ và TBA trung hạ thế lưới điện huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:42:00 đến ngày 2021-02-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,424,299,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4.250 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc 35kV-Al/XLPE/PVC/4,3-50/8mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 96 | m |
| 3 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | m |
| 4 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 7 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 451 | m |
| 8 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3.171 | m |
| 9 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 936 | m |
| 10 | Máy biến áp 160KVA-35/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | máy |
| 11 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 102 | Quả |
| 13 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| 14 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 126 | m |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ Composite cố định ống cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 65 | m |
| 16 | Tủ điện phân phối 400V-250A, 3 lộ ra: 3 ATM 150A | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Tủ |
| 17 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | m |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Sợi |
| 19 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Chống sét van 35KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 201 | Bộ |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Bộ |
| 23 | Bịt đầu cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Bộ |
| 24 | Ghíp 2 bulông | Mô tả tại chương V của HSMT | 136 | Bộ |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Khóa đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | HT |
| 4 | Cột bê tông ly tâm N.I-12-190-7,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 5 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Thang trèo | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | Bộ |
| 16 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/95 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 226 | Bộ |
| 17 | Ống nối ON-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ <=50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65 | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 25 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Chụp Silicon cầu chì | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 27 | Chụp Silicon chống sét | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Nền TBA (tim 2,6m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | móng |
| 30 | Móng cột trạm 12m (tim 2,6m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | móng |
| 31 | Đào, đắp Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | HT |
| 32 | Cột bê tông ly tâm N.I-18-190-11,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 33 | Cột bê tông ly tâm N.I-14-190-11,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 34 | Cột bê tông ly tâm N.I-14-190-9,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm N.I-14-190-8,5. | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm N.I-12-190-10,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 37 | Cột bê tông ly tâm N.I-12-190-7,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 38 | Lắp đặt Tiếp địa chân cột RC-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà đấu điện lệch 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Giằng cột 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 47 | Giằng cột 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Giằng cột 18m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Ống nối cáp hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Vị trí |
| 52 | Cột bê tông ly tâm N.I-8,5-190-5,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | cột |
| 53 | Cột bê tông Li tâm N.I-10-190-12,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cột |
| 54 | Cột bê tông ly tâm N.I-7,5-160-3,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | cột |
| 55 | Cột bê tông ly tâm N.I-7,5-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | cột |
| 56 | Cột bê tông ly tâm N.I-8,5-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cột |
| 57 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 58 | Bộ |
| 58 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 59 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDLT-1A | Mô tả tại chương V của HSMT | 86 | Bộ |
| 60 | Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CDLT-2A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Móng cột tròn đơn ML-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Móng |
| 62 | Móng cột tròn đơn ML-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 63 | Móng cột tròn đơn cột LT 7,5-8.5 đặc biệt MT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 64 | Móng cột tròn đơn cột LT 10 đặc biệt MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 65 | Đào, đắp Tiếp địa lặp lại | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Vị trí |
| 66 | Móng cột MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 67 | Móng cột MT-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 68 | Móng cột MTK-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 69 | Móng cột MTK-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Đào, đắp Tiếp địa chân cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| C | PHẦN NHÀ THẦU CHUYỂN LƯỚI | |||
| 1 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Hộp |
| 2 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Hộp |
| D | PHẦN NHÀ THẦU THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Dây cáp XLPE 2x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.426 | M |
| 2 | Thu hồi cột H5,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột H6,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi