Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139985-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục phòng chống lụt bão, quản lý đê điều, quản lý nước và công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210111718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch năm 2020 vốn ngân sách Trung ương theoQuyết định số 894/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 17:03:00 đến ngày 2021-02-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,013,082,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây TCVN và hồ sơ thiết kế 445,65 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 155,127 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 155,127 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 155,127 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 526,278 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 414,608 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,965 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,308 100m3
9 Mua và vận chuyển đất đắp TCVN và hồ sơ thiết kế 2.231,867 m3
B PHẦN XÂY ĐÚC
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 2.309 rọ
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 2.018,688 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác TCVN và hồ sơ thiết kế 296,295 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 101,375 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4,533 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1250mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1.717 đoạn ống
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 1.717 cấu kiện
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng TCVN và hồ sơ thiết kế 815,86 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (Đắp đất, cát vào ống buy) TCVN và hồ sơ thiết kế 11,558 100m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 1.717 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 1.717 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 500kg bằng cơ giới - bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 1.717 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 500kg bằng cơ giới - bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 1.717 cấu kiện
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 504,672 10 tấn
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.784,629 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương TCVN và hồ sơ thiết kế 78,047 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 28,689 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 47,399 tấn
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TCVN và hồ sơ thiết kế 308,699 100m2
20 Rải đá dăm 1x2 lót mái đê TCVN và hồ sơ thiết kế 2.498,227 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 3.047,334 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác TCVN và hồ sơ thiết kế 469,605 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4,627 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 84.180 cấu kiện
25 Rải đất màu bằng máy TCVN và hồ sơ thiết kế 1,774 100m3
26 Rải đất màu bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 177,42 m3
27 Mua và vận chuyển đất màu trồng cỏ TCVN và hồ sơ thiết kế 354,839 m3
28 Mua cỏ lá gừng TCVN và hồ sơ thiết kế 443,549 m2
29 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 22,177 100m2
30 Nilon lot TCVN và hồ sơ thiết kế 271,192 100m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 1.232,809 m2
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 7.618,336 tấn
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 7.618,336 tấn
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 761,834 10 tấn
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TCVN và hồ sơ thiết kế 22,341 100m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 150,012 100m2
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 2.970,992 m3
38 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 11,939 100m2
39 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 1.010,74 m2
40 Gỗ làm khe giãn dày 2cm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,885 m3
41 Nhựa đường chèn khe co giãn TCVN và hồ sơ thiết kế 2.553,84 kg
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 54,53 m3
43 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 7,167 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,646 tấn
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 485,46 m3
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 327,915 m3
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 177,193 m3
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,218 100m
49 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 47,904 100m2
50 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 81,07 m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 28,482 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 25,965 tấn
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 380,263 m3
54 Nilon lot TCVN và hồ sơ thiết kế 11,202 100m2
55 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 32,681 100m2
56 Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái <= 40 độ TCVN và hồ sơ thiết kế 58,167 100m2
57 Chèn đất vào ô ngăn neoweb bằng máy TCVN và hồ sơ thiết kế 3,49 100m3
58 Chèn đất vào ô ngăn neoweb bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 348,999 m3
59 Mua và vận chuyển đất màu trồng cỏ TCVN và hồ sơ thiết kế 697,999 m3
60 Mua cỏ lá gừng TCVN và hồ sơ thiết kế 1.163,331 m2
61 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 58,167 100m2
62 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,607 100m3
63 Mua và vận chuyển đất CPSĐ TCVN và hồ sơ thiết kế 4.130,389 m3
C ĐẮP ĐÊ QUAI VÀ NẠO VÉT BÃI BỒI
1 Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích 0,8m3, đầm cóc 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 59,958 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 49,725 100m3
3 Bơm nước hố móng TCVN và hồ sơ thiết kế 100 ca
D CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,14 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,978 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,94 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 152,439 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 134,762 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 131,707 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 59,596 m3
8 Nilon lot TCVN và hồ sơ thiết kế 3,677 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,858 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,666 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,593 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,131 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,632 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,368 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 7,72 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,325 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,325 tấn
18 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su TCVN và hồ sơ thiết kế 27,2 m
19 Bulon các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 328 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 66,49 m2
21 Máy đóng mở V1 + ty van TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 18,26 m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,814 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,698 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,388 100m2
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 13,12 100m2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm TCVN và hồ sơ thiết kế 24 đoạn ống
28 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 28 rọ
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 14,502 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,487 100m3
31 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ TCVN và hồ sơ thiết kế 1,116 tấn
32 Thép ống TCVN và hồ sơ thiết kế 1.115,71 kg
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->