Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140611-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210137731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:19:00 đến ngày 2021-02-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,773,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,255 100m3
2 Đào giật cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,6 1m3
3 Đào khuôn, nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,17 1m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,34 100m3
5 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.897,57 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,966 100m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,212 100m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,068 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267,58 m3
10 Đào móng chân khay, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,878 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,38 m3
12 Đá hộc xây chân khay VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,78 m3
13 Gia cố taluy xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,97 m3
14 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 100m3
15 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,436 1m3
16 Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 100m3
17 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m3
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 100m
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
20 Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,37 m3
21 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
26 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 mối nối
28 Đắp đất bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
29 Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,345 1m3
30 Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100m3
31 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,94 100m
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m3
33 Bê tông nền, móng cống, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m3
34 Gia công lắp dựng ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 100m2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,961 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,596 tấn
38 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,42 m3
39 Gia công lắp dựng ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
42 Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
43 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,59 100m
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m3
45 Xây sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,01 m3
46 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
47 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
52 Cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
53 Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 tấn
54 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
56 Đá hộc xây chân khay VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
57 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
58 Đào phá đập thi công, thanh thải lòng sông, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
59 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
60 Lắp đặt biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Cột biển báo bằng thép ống dày 3,0mm, mạ kẽm, sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
62 Biển tam giác phản quang cạnh D70cm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm mạ kẽm, màng phản quang loại IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,468 100m3
64 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,117 100m3
B Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
5 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
6 Dây điện loại VCmD 2x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 kWh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->