Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143160-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201285906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 17:14:00 đến ngày 2021-02-01 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,933,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.939,86 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9.699,31 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.867,88 m3
4 Thép thanh truyền lực khe co, khe giãn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,8263 tấn
5 Ống chụp đầu D25, dài 10cm/ ống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 660 ống
6 Thép thanh truyền lực khe co, khe giãn D10, D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,4606 tấn
7 Gia công thanh truyền lực khe dọc D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,4135 tấn
8 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 901,88 m2
9 Cắt khe mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.898 m
10 Gỗ đệm khe giãn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,86 m3
11 Mat tít nhựa đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,94 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.265,59 m3
13 Đào kênh mương, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 119,77 m3
14 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.194,33 m3
15 Đánh cấp nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 164,73 m3
16 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.619,87 m3
17 Cày xới mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.933,57 m2
18 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.933,57 m2
19 Đắp đất nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.914,15 m3
20 Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.616,59 m3
21 Đắp đất nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7.904,1 m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi 500m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.619,87 m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi 500m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.127,82 m3
B HOÀN TRẢ KÊNH TƯỚI
1 Lắp đặt tấm đan nắp kênh Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 620 tấm
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 44,64 m3
3 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 252,96 m2
4 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,6021 tấn
5 Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,4125 tấn
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 25,87 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 307,58 m2
8 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,4374 tấn
9 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2748 tấn
10 Xây tường kênh bằng gạch vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 146,33 m3
11 Trát tường kênh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 742,12 m2
12 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 88,56 m3
13 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 108 m2
14 Lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 59,04 m3
15 Giấy dầu tẩm nhựa đường chèn khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,69 m2
16 Đào móng kênh, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 927,53 m3
17 Đắp hoàn trả móng kênh bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 577,75 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 349,78 m3
19 Lắp đặt tấm đan nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 tấm
20 Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,89 m3
21 Ván khuôn nắp đan nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,06 m2
22 Cốt thép tấm đan nắp hố ga D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0574 tấn
23 Cốt thép tấm đan nắp hố ga D<=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1227 tấn
24 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,38 m3
25 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,18 m2
26 Cốt thép mú mố hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0883 tấn
27 Xây hố ga bằng gạch, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,65 m3
28 Trát tường thân hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 39,3 m2
29 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,42 m3
30 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,78 m2
31 Lớp đá đệm móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,71 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Lắp đặt cống hộp Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 114 đốt
2 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,816 tấn
3 Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,8005 tấn
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 83,8 m3
5 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.009,6 m2
6 Quét nhựa đường 2 lớp cả 3 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 434,4 m2
7 Bao tải tẩm nhựa đường đắp mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 95,28 m2
8 Mat tít nhựa nóng quét mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 203,26 lít
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 442,88 m
10 Vữa XM M100 chít mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,23 m3
11 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 45,33 m3
12 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 54,29 m2
13 Lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,88 m3
14 Đào móng cống, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 611,05 m3
15 Đắp hoàn tra hố móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 308,79 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 302,26 m3
17 Lắp đặt tấm đan nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 56 tấm
18 Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,91 m3
19 Ván khuôn tấm đan nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 26,3 m2
20 Cốt thép tấm đan nắp hố ga D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1891 tấn
21 Cốt thép tấm đan nắp hố ga D<=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3869 tấn
22 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,29 m3
23 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 66,11 m2
24 Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3397 tấn
25 Xây tường hố ga bằng gạch, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 34,38 m3
26 Trát tường thân hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 156,27 m2
27 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,49 m3
28 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 39,62 m2
29 Lớp đá đệm móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,74 m3
30 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đầu hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 48 tấm
31 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,88 m3
32 Ván khuôn tấm đan nắp rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,28 m2
33 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1036 tấn
34 Cốt thép tấm đan D<18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2216 tấn
35 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,69 m3
36 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 21,12 m2
37 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1085 tấn
38 Xây tường rãnh bằng gạch, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,24 m3
39 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 64,73 m2
40 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,21 m3
41 Ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,2 m2
42 Lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,48 m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng phát sinh Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->