Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143525-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210118218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 21:24:00 đến ngày 2021-02-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,145,693,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5676 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,121 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3006 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,821 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0279 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,545 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5288 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6174 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3865 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5747 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2738 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6635 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1924 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2289 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,375 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1182 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5889 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6428 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3164 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1954 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0981 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8375 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,596 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1038 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2521 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9906 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5275 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3623 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1603 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6159 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3052 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4887 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8502 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9165 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 tấn
51 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9683 m3
52 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5815 m3
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0579 m3
54 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5728 m3
55 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3322 m3
56 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,443 m3
57 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,241 m3
58 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,769 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,3078 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,192 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,41 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,59 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,325 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,388 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,012 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,22 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,55 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,08 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,282 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.488,4998 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,1178 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.335,664 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,3 m
74 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9 m
76 Kẻ roon âm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,898 m2
78 SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,205 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,175 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,415 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,268 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9726 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,115 m2
84 SXLD tay vịn Inox D50 vị trí ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,963 md
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4971 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5771 m2
87 Gia công xà gồ thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7063 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7063 tấn
89 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8473 100m2
90 SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,685 m2
91 SXLD trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,175 m2
92 SXLD hộp khung sắt sơn dầu 3 nước ốp tấm alumi dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,965 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,285 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,57 m2
96 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
97 SX cửa cuốn sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
98 SXLD mô tơ cửa cuốn 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 SX hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,57 m2
100 SXLD cửa đi gỗ công nghiệp ô kính trong dày 8ly thổi PU(bao gồm phụ kiện khóa,chốt định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m2
101 SX cửa đi khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,335 m2
102 Phụ kiện kèm theo cửa đi D2,D4(bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
103 SX cửa sổ khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,63 m2
104 Phụ kiện kèm theo cửa sổ (bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
105 SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m2
106 SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,645 m2
107 Phụ kiện cửa lật kèm theo vách kính (chốt định vị,thanh cài đóng mở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,49 m2
109 SXLD cửa đi trượt tự động khung nhôm kính cường lực dày 10ly(tốc độ mở 0.9m/giây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
110 Phụ kiện kèm theo cửa D1(có mô tơ,cảm ứng,bộ điều khiển,bộ khóa,ắc quy dự phòng....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 SXLD lan can cầu thang sơn dầu 3 nước và thổi PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 md
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2709 100m2
113 SXLD lưới che chắn công trình khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,094 m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3017 100m2
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6864 m3
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6561 tấn
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4767 10m2
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7741 10m2
119 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 tấn
120 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5133 tấn
121 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1837 m3
122 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0645 10m2
123 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,764 10m2
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7052 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,364 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,364 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
13 Lớp sỏi trứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
14 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
15 Lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
16 Bản bê tông đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,463 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4146 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,045 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6144 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8426 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cấu kiện
10 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,048 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4496 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,37 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9482 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 m3
17 SXLD gối đỡ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
2 Lắp đặt đèn led panel D225-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240*30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC(cho đèn sự cố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
12 Lắp đặt MCCB-3P B63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt MCCB-1P B32A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB-3P C16A-6kA(dùng cho máy lạnh 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
22 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
23 Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2+1x14mm2),0.6-1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu(3x16+1x10mm2), 0.6-1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
25 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2,450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
26 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2,450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
27 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2,450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
28 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
29 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
30 Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu 4x6mm2,450-750V(cho máy lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
31 Lắp đặt máng trunking 100x50x0.8mm màu cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
32 Lắp đặt bách góc treo máng trunking 100x50x0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Lắp đặt ống luồn PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
34 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
35 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
36 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
38 Lắp đặt bulon siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
40 Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
41 Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2535 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 100m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8808 m3
46 Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
E HỐ TIẾP ĐỊA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
3 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1101 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m2
5 Đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Contactor 3P 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Overload 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt tủ điện 250x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
8 Băng keo cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt lavabo bán âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt vòi Inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt lơi uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt co uPVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt lơi uPVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt y hoặc tê uPVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt tê cong uPVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt co uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
32 Lắp đặt tê uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt y uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Lắp đặt lơi uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt co uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Lắp đặt lơi uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt tê uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt y uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt co uPVC 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt lơi uPVC 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt tê uPVC 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt côn uPVC 49-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt côn uPVC 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt côn uPVC 42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn uPVC 60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt côn uPVC 90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt côn uPVC 90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt côn uPVC 114-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn uPVC 114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt co uPVC 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt tê uPVC 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt co uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt lơi uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt tê uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt xi phông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
62 Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
1 Lắp đặt máy lạnh casset thổi tròn 360 độ 3.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
3 Lắp đặt ống gas D6.35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
4 Lắp đặt ống gas D12.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
5 Bảo ôn ống ga D6.35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
6 Bảo ôn ống ga D12.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
7 Lắp đặt ống gas D9.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
8 Lắp đặt ống gas D15.88 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
9 Bảo ôn ống ga D9.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Bảo ôn ống ga D15.88 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
11 Lắp đặt ống nước ngưng D21x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nước ngưng D27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
13 Lắp đặt ống nước ngưng D42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27+D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt rút giảm PVC D42-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Bảo ôn ống nước ngưng D21-D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
18 Bảo ôn ống nước ngưng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt dây điện CVV-(1cx2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
20 Lắp đặt dây điện CVV-(4cx6.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Lắp đặt dây điện CVV-(1cx6.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
22 Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
23 Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
24 Lắp đặt ngàm treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Gas nạp thêm R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
26 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
27 Vật tư phụ cho toàn hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
2 SXLĐ kim thu sét tiên đạo NLP 1100-15(Rbv=45m,bảo vệ cấp II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
3 SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 SXLD giá đỡ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
6 Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Hộp kiểm tra đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
I HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ
1 Lắp đặt tủ điện STĐ 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện STĐ 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt bộ chia mạng Hub 8port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bộ chia mạng Hub 12port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Lắp đặt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp đấu nối D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
8 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
9 Lắp đặt ống luồn PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
10 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt nẹp hộp PVC 50x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
13 Phụ kiện ống:co,tê,nối,côn rút..... Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
14 Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt tổng đài nội bộ 6in-24out port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
17 Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
18 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
J HỆ THỐNG PCCC
1 Bình bột MFZ8BC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Bình CO2 MT5 5kg xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
K HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2936 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
15 Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L THIẾT BỊ
1 Cửa kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy lạnh cassete thổi tròn 360 độ, 3 pha 3 HP Inverter R410A ( Lắp cho tầng trệt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Máy lạnh treo tường, 1 pha 1.5 HP Inverter R410A ( Lắp cho lầu 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->