Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã:3.000 triệu đồng, xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác 3.000 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:57:00 đến ngày 2021-01-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,654,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG. |
|||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 2,9032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 13,5188 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 18,7392 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 2,1505 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 | 19,2891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 | 1,552 | 100m |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 | 1,308 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 | 1,4782 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 46,4 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 164,5568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 14,4422 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,3032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 1,5372 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 16,3657 | m3 |
| 15 | Đắp đất nèn móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 1,0753 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 1,3856 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền nhà thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 31,3241 | m3 |
| B | PHẦN THÂN.TẦNG 1 |
|||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 | 1,2672 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,2685 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 1,7978 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 7,5504 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 67,9068 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2Chương V - Phần 2 | 9,5207 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V - Phần 2 | 0,292 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 1,5101 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Phần 2 | 18 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V - Phần 2 | 0,0335 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V - Phần 2 | 0,098 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Phần 2 | 0,6149 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 1,3004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 0,2719 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 4,698 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 1,161 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 41,2988 | m2 |
| 18 | Trụ chính cầu thang | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Lan can cầu thang INOX | Chương V - Phần 2 | 17,056 | m2 |
| 20 | Tay cuốn cầu thang | Chương V - Phần 2 | 30,18 | md |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 | 1,6973 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 10,3547 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,934 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 1,9236 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,684 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 | 3,1433 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 6,0205 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 40,7359 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Hộp tụ điện tổng:<br/> | Chương V - Phần 2<br/> | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Phần 2 | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V - Phần 2 | 25 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V - Phần 2 | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Chương V - Phần 2 | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Chương V - Phần 2 | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt<br/> | Chương V - Phần 2<br/> | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Phần 2 | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Phần 2 | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Phần 2 | 3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Phần 2 | 30 | cái |
| E | PHẦN THÂN.TẦNG 2 |
|||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật<br/> | Chương V - Phần 2<br/> | 1,2672 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,2685 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 1,7978 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 7,5504 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 68,8704 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 9,5207 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V - Phần 2 | 0,292 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 1,5101 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Phần 2 | 18 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V - Phần 2 | 0,0335 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V - Phần 2 | 0,098 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 | 1,8071 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 11,601 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,3875 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 2,2504 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,5824 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 | 4,0586 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 6,8363 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 40,9853 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Hộp tụ điện tổng:<br/> | Chương V - Phần 2<br/> | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Phần 2 | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V - Phần 2 | 25 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V - Phần 2 | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Chương V - Phần 2 | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Chương V - Phần 2 | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Phần 2 | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Phần 2 | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Phần 2 | 3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Phần 2 | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Phần 2 | 2 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 | 1,3475 | m3 |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 4,9319 | M3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 0,1973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 0,2466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 0,2466 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 | 1,3475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 | 0,0915 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,0371 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,1918 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 1,0067 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 8,8908 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 53,124 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 66,599 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 | 0,1348 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,3387 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 1,3475 | m3 |
| I | CHI TIẾT PHỤ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễu<br/> | Chương V - Phần 2<br/> | 0,1091 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,0684 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 0,378 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 10,92 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 10,92 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 0,4581 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 1,8965 | m3 |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75<br/> | Chương V - Phần 2<br/> | 59,818 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 309,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 | 0,3248 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 0,0542 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 0,2855 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 2,8776 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1.8/TLR 24.69kg/6m=4.115kg/1m | Chương V - Phần 2 | 1,7329 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 | 126,336 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42ly | Chương V - Phần 2 | 4,324 | 100m2 |
| 10 | tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42 ly | Chương V - Phần 2 | 56 | md |
| 11 | Ke chống bão. | Chương V - Phần 2 | 1.729,6 | cái |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Diện tích lát gạch <br/> | Chương V - Phần 2<br/> | 663,1924 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 663,1924 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 4,86 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 10,2992 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 | 4,221 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 8,442 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 42,21 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 138,524 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 1.725,44 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 778,094 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 361,42 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 720,19 | m2 |
| 13 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Chương V - Phần 2 | 123,72 | m2 |
| 14 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Chương V - Phần 2 | 112,56 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 209,564 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 | 3.514,104 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 | 138,524 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 | 3.375,58 | m2 |
| 19 | Cửa sổ Pano đặc gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 | 15,96 | m2 |
| 20 | Cửa Đi Pano đặc gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 | 60,8 | m2 |
| 21 | Xuyên hoa sắt vuông 14x14 | Chương V - Phần 2 | 197,584 | m2 |
| 22 | Vách kính hành lang trước khung nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 | 14,58 | m2 |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 | 43,92 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 | 5 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 | 111,5 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Phần 2 | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Phần 2 | 5 | cái |
| 28 | Hộp đựng bình cứu hỏa loại 03 bình | Chương V - Phần 2 | 2 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC | Chương V - Phần 2 | 2 | bình |
| 30 | Bảng nội quy PCCC | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 31 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 10,2539 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 | 10,3248 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 12,6072 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 63,036 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 | 63,036 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi