Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135178-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210134820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã:3.000 triệu đồng, xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác 3.000 triệu đồng.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:57:00 đến ngày 2021-01-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,654,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG.
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 2,9032 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Chương V - Phần 2 13,5188 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Phần 2 18,7392 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Phần 2 2,1505 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 19,2891 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 1,552 100m
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Phần 2 1,308 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Phần 2 1,4782 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 46,4 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 164,5568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 14,4422 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 0,3032 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 1,5372 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 16,3657 m3
15 Đắp đất nèn móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 1,0753 100m3
16 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 1,3856 100m3
17 Đổ bê tông nền nhà thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 31,3241 m3
B PHẦN THÂN.TẦNG 1
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 1,2672 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 0,2685 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 1,7978 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 7,5504 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 67,9068 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2Chương V - Phần 2 9,5207 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V - Phần 2 0,292 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 1,5101 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Phần 2 18 cái
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V - Phần 2 0,0335 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V - Phần 2 0,098 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Phần 2 0,6149 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 1,3004 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Phần 2 0,2719 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 4,698 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 1,161 m3
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 41,2988 m2
18 Trụ chính cầu thang Chương V - Phần 2 2 cái
19 Lan can cầu thang INOX Chương V - Phần 2 17,056 m2
20 Tay cuốn cầu thang Chương V - Phần 2 30,18 md
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 1,6973 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 10,3547 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 0,934 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 1,9236 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 0,684 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 3,1433 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Phần 2 6,0205 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 40,7359 m3
C PHẦN ĐIỆN TẦNG 1
1 Hộp tụ điện tổng:<br/> Chương V - Phần 2<br/> 1 hộp
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Phần 2 12 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Phần 2 2 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Phần 2 12 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Phần 2 4 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Chương V - Phần 2 750 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 40cm2 Chương V - Phần 2 25 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 25mm2 Chương V - Phần 2 450 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 95mm2 Chương V - Phần 2 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 50mm2 Chương V - Phần 2 150 m
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Phần 2 6 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 10Ampe Chương V - Phần 2 6 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Chương V - Phần 2 2 cái
D CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG 1
1 Lắp đặt chậu xí bệt<br/> Chương V - Phần 2<br/> 16 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Phần 2 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Phần 2 8 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Phần 2 1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V - Phần 2 1,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Phần 2 3 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Phần 2 20 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Phần 2 10 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Phần 2 30 cái
E PHẦN THÂN.TẦNG 2
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật<br/> Chương V - Phần 2<br/> 1,2672 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V - Phần 2 0,2685 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V - Phần 2 1,7978 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột &lt;&#x3D; 0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 7,5504 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 68,8704 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 9,5207 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V - Phần 2 0,292 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 1,5101 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Chương V - Phần 2 18 cái
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Chương V - Phần 2 0,0335 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Chương V - Phần 2 0,098 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 1,8071 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 11,601 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V - Phần 2 0,3875 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V - Phần 2 2,2504 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &gt; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V - Phần 2 0,5824 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 4,0586 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Chương V - Phần 2 6,8363 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 40,9853 m3
F PHẦN ĐIỆN TẦNG 2
1 Hộp tụ điện tổng:<br/> Chương V - Phần 2<br/> 1 hộp
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Phần 2 12 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Phần 2 2 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Phần 2 12 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Phần 2 4 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Chương V - Phần 2 750 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 40cm2 Chương V - Phần 2 25 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 25mm2 Chương V - Phần 2 450 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 95mm2 Chương V - Phần 2 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 50mm2 Chương V - Phần 2 150 m
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Phần 2 6 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 10Ampe Chương V - Phần 2 6 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Chương V - Phần 2 2 cái
G CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG 2
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Phần 2 16 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Phần 2 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Phần 2 8 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Phần 2 1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V - Phần 2 1,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Phần 2 3 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Phần 2 20 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Phần 2 10 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Phần 2 30 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Phần 2 2 bộ
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 1,3475 m3
H BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 2m, đất cấp II Chương V - Phần 2 4,9319 M3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V - Phần 2 0,1973 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Chương V - Phần 2 0,2466 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp II Chương V - Phần 2 0,2466 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 1,3475 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 0,0915 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V - Phần 2 0,0371 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V - Phần 2 0,1918 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 1,0067 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 8,8908 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 53,124 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 66,599 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 0,1348 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V - Phần 2 0,3387 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 1,3475 m3
I CHI TIẾT PHỤ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễu<br/> Chương V - Phần 2<br/> 0,1091 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V - Phần 2 0,0684 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 0,378 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 10,92 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 10,92 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 0,189 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Chương V - Phần 2 0,4581 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 1,8965 m3
J PHẦN MÁI
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75<br/> Chương V - Phần 2<br/> 59,818 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 309,4 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 0,3248 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Chương V - Phần 2 0,0542 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Chương V - Phần 2 0,2855 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 2,8776 m3
7 Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1.8&#x2F;TLR 24.69kg&#x2F;6m&#x3D;4.115kg&#x2F;1m Chương V - Phần 2 1,7329 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 126,336 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42ly Chương V - Phần 2 4,324 100m2
10 tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42 ly Chương V - Phần 2 56 md
11 Ke chống bão. Chương V - Phần 2 1.729,6 cái
K PHẦN HOÀN THIỆN
1 Diện tích lát gạch <br/> Chương V - Phần 2<br/> 663,1924 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 663,1924 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 4,86 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp II Chương V - Phần 2 10,2992 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 4,221 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 8,442 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 42,21 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 138,524 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 1.725,44 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 778,094 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 361,42 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 720,19 m2
13 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Chương V - Phần 2 123,72 m2
14 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Chương V - Phần 2 112,56 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 209,564 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Phần 2 3.514,104 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 138,524 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 3.375,58 m2
19 Cửa sổ Pano đặc gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương Chương V - Phần 2 15,96 m2
20 Cửa Đi Pano đặc gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương Chương V - Phần 2 60,8 m2
21 Xuyên hoa sắt vuông 14x14 Chương V - Phần 2 197,584 m2
22 Vách kính hành lang trước khung nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương Chương V - Phần 2 14,58 m2
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V - Phần 2 43,92 m
24 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Phần 2 5 cọc
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V - Phần 2 111,5 m
26 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V - Phần 2 5 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V - Phần 2 5 cái
28 Hộp đựng bình cứu hỏa loại 03 bình Chương V - Phần 2 2 hộp
29 Bình chữa cháy MFZL8 ABC Chương V - Phần 2 2 bình
30 Bảng nội quy PCCC Chương V - Phần 2 2 cái
31 Bảng tiêu lệnh chứa cháy Chương V - Phần 2 2 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Phần 2 10,2539 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 10,3248 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 12,6072 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 63,036 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 63,036 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->