Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143321-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201288272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 18:08:00 đến ngày 2021-02-01 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,454,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 820,58 m3
2 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,43 m3
3 Đào san đất, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4676 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 516,41 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,9797 100m3
6 Mua đất cấp phối đắp nền K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.805,71 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6317 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2058 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3843 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,1311 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,1311 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4225 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6899 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5287 100m3
6 Cắt mặt đường BTXM cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,652 10m
7 Đê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 246,66 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3328 100m2
9 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3383 100m2
D GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường BTXM cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,9 10m
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,47 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,04 m3
5 Nạo vét rãnh cũ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,05 m3
6 Đào đất móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.515,58 m3
7 Phá dỡ mặt đường cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,48 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8581 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8775 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4805 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,0768 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5433 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,23 m3
14 Nilong lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 662,29 m2
15 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,18 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 204,19 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800,22 m2
18 Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,37 m3
19 Bê tông thanh chống + tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,99 m3
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,34 m3
21 Cốt thép thanh chống + tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9973 tấn
22 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5949 tấn
23 Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0702 tấn
24 Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3728 tấn
25 Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2408 tấn
26 Lắp dựng thanh chống đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 390 cấu kiện
28 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 (đổ tại chỗ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,63 m3
29 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm (đổ tại chỗ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0293 tấn
30 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm (đổ tại chỗ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7179 tấn
31 Ván khuôn tấm đan (đổ tại chỗ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0818 100m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,43 m2
33 Ván khuôn tấm đan + thanh chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8898 100m2
34 Ván khuôn mũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5886 100m2
35 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0283 100m2
36 Gia công nắp ga thu nước 1x0.77m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0565 tấn
37 Mạ kẽm nắp ga thu nước 1x0.77m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.056,46 kg
38 Lắp đặt nắp ga 1x0.77m, trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cấu kiện
39 Mua lưới chắn rác 88x43cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
40 Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
E RÃNH BTCT 1.2X1.0M + 1.0X1.0M DỌC ĐƯỜNG
1 Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,7155 tấn
2 Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3726 tấn
3 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,6 m3
4 Ván khuôn panen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,3147 100m2
5 Bê tông mối nối, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,01 m3
6 Ván khuôn thép mối nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3556 100m2
7 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3321 tấn
8 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5328 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,2 m3
10 Ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,9944 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,19 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,29 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,254 100m2
14 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.682,6 m2
15 Lắp đặt thân rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 176 cấu kiện
16 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 335 cấu kiện
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 đoạn cống
2 Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 đoạn cống
3 Nối ống bê tông 1x1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 mối nối
4 Nối ống bê tông 1.2x1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 mối nối
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,86 m3
6 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1993 100m2
7 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140,52 m2
8 Bê tông tường đầu + tường cánh, chiều dày <= 45cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,81 m3
9 Bê tông móng tường đầu + tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,11 m3
10 Ván khuôn tường đầu + tường cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2967 100m2
11 Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3179 100m2
12 Gia công hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4301 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4301 tấn
14 Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vít Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,98 m2
16 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,17 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,17 m3
18 Đào đất móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228,87 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m3
20 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,38 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,84 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,91 m3
23 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,84 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4822 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1336 100m3
26 Cắt mặt đường cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 10m
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2887 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2675 100m3
G CỐNG BẢN DỌC ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,07 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 283,08 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 301,44 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 337 m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105,14 m3
6 Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,1 m3
7 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4819 tấn
8 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,6545 tấn
9 Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8391 tấn
10 Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5924 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4509 100m2
12 Ván khuôn mũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8528 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 337 cấu kiện
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 202,944 100m
H BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,78 m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2563 100m2
I KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1 Đào đất móng công trình, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 293,59 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,38 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7596 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4379 100m3
5 Mua đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,8348 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4674 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3738 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,88 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,12 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,6 m3
11 Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 m3
12 Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m3
13 Đắp đất sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 m3
14 Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,72 m
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,27 m2
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,5458 100m
J GỜ CHẮN BÁNH
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,15 m3
2 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m3
3 Ván khuôn gờ chắn bánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5452 100m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,13 m2
5 Sơn gờ chắn bánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125,44 m2
K Bờ vây ngăn nước
1 Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7422 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7422 100m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,44 m2
2 Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Mua cột biển báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,31 m3
6 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
M DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 km/dây
2 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 đầu cáp (3 pha)
3 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
4 Tấm ốp cột phi 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
5 Đai thép không ri Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cột
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
9 Bê tông chèn móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,444 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m3
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 công
2 Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m2
3 Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cái
4 Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m2
5 Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cái
6 Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cái
7 Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Barie đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,458 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,458 m2
12 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
13 Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 259,2 Kw
14 Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->