Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 18:08:00 đến ngày 2021-02-01 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,454,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 820,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,43 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 516,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9797 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.805,71 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6317 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2058 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3843 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1311 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1311 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4225 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6899 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5287 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,652 | 10m |
| 7 | Đê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,66 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3328 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3383 | 100m2 |
| D | GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,47 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,04 | m3 |
| 5 | Nạo vét rãnh cũ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,05 | m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.515,58 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8581 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8775 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4805 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0768 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5433 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,23 | m3 |
| 14 | Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 662,29 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,18 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,19 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800,22 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,37 | m3 |
| 19 | Bê tông thanh chống + tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,99 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,34 | m3 |
| 21 | Cốt thép thanh chống + tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9973 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5949 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 24 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3728 | tấn |
| 25 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thanh chống đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 (đổ tại chỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm (đổ tại chỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm (đổ tại chỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7179 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan (đổ tại chỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan + thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8898 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5886 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0283 | 100m2 |
| 36 | Gia công nắp ga thu nước 1x0.77m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0565 | tấn |
| 37 | Mạ kẽm nắp ga thu nước 1x0.77m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.056,46 | kg |
| 38 | Lắp đặt nắp ga 1x0.77m, trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 39 | Mua lưới chắn rác 88x43cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| E | RÃNH BTCT 1.2X1.0M + 1.0X1.0M DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7155 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3726 | tấn |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3147 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mối nối, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3556 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3321 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5328 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9944 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,19 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | cấu kiện |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn cống |
| 3 | Nối ống bê tông 1x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông 1.2x1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1993 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,52 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu + tường cánh, chiều dày <= 45cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2967 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3179 | 100m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4301 | tấn |
| 14 | Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,98 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,17 | m3 |
| 18 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,87 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 20 | Mua đất để đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,38 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4822 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1336 | 100m3 |
| 26 | Cắt mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 10m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2887 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | 100m3 |
| G | CỐNG BẢN DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,07 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,08 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,44 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,14 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4819 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6545 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8391 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5924 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4509 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8528 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,944 | 100m |
| H | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2563 | 100m2 |
| I | KÈ ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7596 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4379 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8348 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4674 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3738 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,12 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,6 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 13 | Đắp đất sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,72 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,27 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5458 | 100m |
| J | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5452 | 100m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,13 | m2 |
| 5 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,44 | m2 |
| K | Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7422 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7422 | 100m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 2 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Mua cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| M | DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | km/dây |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Tấm ốp cột phi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Đai thép không ri | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,444 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,2 | Kw |
| 14 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi