Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 21:01:00 đến ngày 2021-02-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,145,902,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2023 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,339 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5931 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,491 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3042 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ đắp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8144 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1681 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1681 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3295 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,354 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6246 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3021 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,124 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9948 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7404 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,255 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2981 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,877 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4569 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5302 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,078 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4316 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1292 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8314 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6976 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9388 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3015 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,925 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2042 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2042 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7937 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1876 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8472 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0744 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8202 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,543 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,091 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5343 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,659 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,465 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,7376 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5225 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,065 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,656 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,955 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,215 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,175 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,19 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3773 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2366 | m2 |
| 74 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,983 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,44 | m2 |
| 77 | Tắc kê bằng BTCT trang trí mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox D50 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m |
| 79 | Sản xuất cửa trượt tự động khung nhôm kính cường lực 10mm (tốc độ mở 0,9m/giây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 80 | Phụ kiện kèm theo cửa D1 (có mô tơ, cảm ứng, bộ điều khiển, bộ khóa, ắc quy dự phòng ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,545 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,105 | m2 |
| 83 | Phụ kiện kèm theo cửa D2, D4 ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt định vị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,675 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ lùa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,255 | m2 |
| 86 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 87 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa lật kèm theo vách kính (chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt bông sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1,2 sơn dầu 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D14, D20 sắt la10x40 sơn dầu 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0224 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe D70, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,895 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0224 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,175 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,064 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,5811 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,255 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,065 | m2 |
| 101 | Lưới nhựa bao che an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,761 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9776 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | m3 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9465 | tấn |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1907 | 10m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,692 | tấn |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | tấn |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,476 | m3 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1375 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3985 | 10m2 |
| 111 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1553 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel D225, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240x30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B32A 1P-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-C16A 3P-6kA (dùng cho máy lạnh 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2 + 1x14mm2) 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x10mm2) 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu (4x6mm2), 450-750V (cho máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt máng cáp trungking 100x50x0,8mm, màu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 32 | Bách góc treo máng trungking 100x50x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 40 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 44 | Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Băng keo cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu lavabo bán âm + vòi và bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Máy bơm điện 1 pha 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Contactor 3P 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Overload 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | 100m3 |
| 35 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 36 | Beton nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 42 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lớp sỏi trứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 47 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 48 | Lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,306 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,664 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,04 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | cấu kiện |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 60 | Gối đỡ cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 3.0HP (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5HP(ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D42mm, giảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Ty M10 treo dàn lạnh casset âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Ty M6 treo ống gas, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Ngàm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Gas nạp thêm R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 26 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở Erico (11,34 kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| 2 | SX kim thu sét tiên đạo ese NPL 1100-15 (h=5m, Rbv=45m, bảo vệ cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m gắn kim thu sét và chân đế, phủ sơn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Giá đỡ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=1,4m D16 + bullon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 11 | Cáp lục neo 8mm2, + 4 bộ tăng đơ 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 14 | Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 520x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Bộ chia mạng HUB 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia mạng HUB 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Hộp wallplate amp cat6e + đế PVC + mặt nạ 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Hộp wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 8 | Dây cáp mạng cat 6e 4 pair UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 12 | Nẹp hộp PVC 50x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Phụ kiện ống: Co, tê, nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 15 | Tổng đài nội bộ 6in 24 out port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ điện thoại âm tường + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x2)x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| G | HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 15 | Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy casset thổi tròn 360 độ 3 pha 3HP Iverter R410A (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường 1 pha 1,5HP (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi