Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143116-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210117952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 21:01:00 đến ngày 2021-02-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,145,902,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2023 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,339 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5931 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,491 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3042 100m3
10 Mua sỏi đỏ đắp nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8144 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1681 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1681 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3295 m3
14 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,354 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6058 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6246 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3021 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,124 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9948 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7404 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6338 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9368 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,255 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2981 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,877 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4569 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5302 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,078 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4316 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1292 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8314 100m2
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,222 m3
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6976 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9388 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3015 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,925 m3
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2042 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2042 tấn
49 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7937 100m2
50 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1876 m3
51 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8472 m3
52 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0744 m3
53 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8202 m3
54 Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,543 m3
55 Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,091 m3
56 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5343 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,659 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,465 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,7376 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5225 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,065 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,656 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64 m2
67 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,955 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,215 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,175 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,19 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3773 m2
73 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2366 m2
74 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
75 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,983 m2
76 Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,44 m2
77 Tắc kê bằng BTCT trang trí mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Sản xuất và lắp đặt lan can inox D50 ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 m
79 Sản xuất cửa trượt tự động khung nhôm kính cường lực 10mm (tốc độ mở 0,9m/giây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
80 Phụ kiện kèm theo cửa D1 (có mô tơ, cảm ứng, bộ điều khiển, bộ khóa, ắc quy dự phòng ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,545 m2
82 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,105 m2
83 Phụ kiện kèm theo cửa D2, D4 ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
84 Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,675 m2
85 Sản xuất cửa sổ lùa, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,255 m2
86 Phụ kiện kèm theo cửa sổ ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
87 Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
88 Phụ kiện cửa lật kèm theo vách kính (chốt định vị, thanh cài đóng mở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Sản xuất và lắp đặt bông sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1,2 sơn dầu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
90 Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D14, D20 sắt la10x40 sơn dầu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0224 m2
91 Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe D70, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,895 m2
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0224 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
95 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,175 m2
96 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.262,064 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,5811 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,255 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,065 m2
101 Lưới nhựa bao che an toàn lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,761 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9776 100m2
103 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,81 m3
104 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9465 tấn
105 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1907 10m2
106 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,692 tấn
107 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 tấn
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,476 m3
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1375 10m2
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3985 10m2
111 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1553 tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54w Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
2 Lắp đặt đèn led panel D225, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240x30w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
12 Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt MCCB-B32A 1P-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB-C16A 3P-6kA (dùng cho máy lạnh 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt MCB-C15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
21 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
22 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
23 Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2 + 1x14mm2) 0,6-1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn CV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x10mm2) 0,6-1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
25 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
26 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
27 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
28 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
29 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
30 Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu (4x6mm2), 450-750V (cho máy lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
31 Lắp đặt máng cáp trungking 100x50x0,8mm, màu cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
32 Bách góc treo máng trungking 100x50x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
38 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
40 Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
41 Cắt đục tường và tô trát đi đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062 m
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
44 Phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
8 Băng keo cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cuộn
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt chậu lavabo bán âm + vòi và bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt vòi rửa inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt co, lơi, tê D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
19 Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
20 Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
21 Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
22 Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
23 Lắp đặt co, lơi, tê, côn D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Máy bơm điện 1 pha 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
28 Lắp đặt MCCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Contactor 3P 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Overload 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 100m3
35 Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 m3
36 Beton nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
37 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
38 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 m2
40 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
42 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 m3
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lớp sỏi trứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
47 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
48 Lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,306 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,664 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,04 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1 m2
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3242 tấn
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 m3
57 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 đoạn ống
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5 cấu kiện
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
60 Gối đỡ cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 3.0HP (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5HP(ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21, D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Lắp đăt co, lơi, tê PVC D42mm, giảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
17 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
19 Lắp đặt dây điện CVV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
20 Lắp đặt dây điện CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Ty M10 treo dàn lạnh casset âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Ty M6 treo ống gas, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
23 Ngàm treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
24 Gas nạp thêm R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
25 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
26 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Hóa chất giảm điện trở Erico (11,34 kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 kg
2 SX kim thu sét tiên đạo ese NPL 1100-15 (h=5m, Rbv=45m, bảo vệ cấp II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m gắn kim thu sét và chân đế, phủ sơn kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Giá đỡ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=1,4m D16 + bullon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Cáp lục neo 8mm2, + 4 bộ tăng đơ 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
13 Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
14 Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 520x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Bộ chia mạng HUB 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bộ chia mạng HUB 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Hộp wallplate amp cat6e + đế PVC + mặt nạ 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Hộp wallplate amp cat6e bấm dây nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp đấu nối D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
8 Dây cáp mạng cat 6e 4 pair UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
12 Nẹp hộp PVC 50x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
13 Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Phụ kiện ống: Co, tê, nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
15 Tổng đài nội bộ 6in 24 out port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt ổ điện thoại âm tường + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
17 Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x2)x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
G HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2936 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
15 Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H THIẾT BỊ
1 Cửa kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy casset thổi tròn 360 độ 3 pha 3HP Iverter R410A (tầng trệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Máy lạnh treo tường 1 pha 1,5HP (tầng trệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->