Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ + hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143454-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ + hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20210143445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 18:52:00 đến ngày 2021-02-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,846,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ CÔNG TỈNH ỦY
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 2.185,792 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 1.057,086 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 974,45 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 165,296 m2
5 Đục lớp vữa trát tường trong nhà để trát dặm vá (2%) 44,608 m2
6 Đục lớp vữa trát tường ngoài nhà để trát dặm vá (4%) 44,0452 m2
7 Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp gạch chân tường 1.479,76 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 44,8 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 116,6 m2
10 Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ 7,56 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 434,5 m2
12 Tháo dỡ chậu rửa 20 bộ
13 Tháo dỡ bệ xí 20 bộ
14 Vệ sinh gạch nền 1.188,615 M2
15 Vệ sinh sê nô 176,085 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 29,2 m2
17 Tháo dỡ trần 384,86 m2
18 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 3,2844 100m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 18,72 m2
20 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 32,4 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 310,544 m2
22 Vệ sinh tủ âm tường + tủ bếp 189,08 M2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 447,788 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 21,808 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 12,1275 100m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 44,608 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 44,0452 m2
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 1.479,76 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 800x800mm, XM PCB40 44,8 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.101,1312 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 2.230,4 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.463,006 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.101,1312 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.753,186 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 349,8 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 116,6 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 688,4 m2
38 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm kích thước gạch 400x400mm 23,4 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 205,285 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 29,2 m2
41 Thi công trần bằng tấm prima 61,6 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 323,26 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,2844 100m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,72 1m2
45 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU (trọn gói, bao gồm công) 499,624 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 32,4 m2
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0764 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0566 100m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,83 m3
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,15 m3
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,57 m3
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 0,864 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,45 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,368 m3
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 22,8 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 28,68 m2
57 Trải tấm nilong lót 0,074 100m2
58 Ván khuôn móng cột 0,0288 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,5838 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0866 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0341 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,388 tấn
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 51,48 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 51,48 m2
65 Lắp dựng lam nhôm hộp 50x100, k/c a 200 - bao gồm công lắp đặt, vật tư hoàn thiện 68,88 m2
66 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,07 100m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 1 m3
68 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,032 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 4 m2
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 10 cái
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 447,788 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 447,788 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 21,808 1m2
75 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 1,46 100m
76 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 1,1 100m
77 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,66 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 0,6 100m
79 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 20 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 60 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 62 cái
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 82 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn 40 cái
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm 20 cái
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 82 cái
87 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 2 bể
88 Lắp đặt van phao tự động 3 cái
89 Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mm 2 cái
90 Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mm 2 cái
91 Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm máy bơm 4 cái
92 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 42mm 2 cái
93 Lắp đặt luppe, đường kính van 27mm 1 cái
94 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 40 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 40 m
96 Lắp đặt máy bơm 2,0HP 2 cái
97 Lắp đặt máy nước nóng 20 bộ
98 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,3 100m
99 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,37 100m
100 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,62 100m
101 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,14 100m
102 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 24 cái
103 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 12 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 32 cái
105 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 32 cái
106 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 8 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 40 cái
108 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 48 cái
109 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 12 cái
110 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm 2 cái
111 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm 4 cái
112 Lắp đặt nối ren trong - Đường kính 21mm 82 cái
113 Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt 20 bộ
114 Lắp đặt lavabo + gương 20 bộ
115 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 20 bộ
116 Lắp đặt vòi xả 22 bộ
117 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm 40 cái
118 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 125 bảng
119 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc 28 bảng
120 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắm 9 bảng
121 Lắp đặt đèn LED dài 1x0,6m 138 bộ
122 Lắp đặt đèn LED dài 2x1,2m 31 bộ
123 Lắp đặt đèn trang trí nổi 20 bộ
124 Lắp đặt 1CC + 2 ổ cắm 52 bảng
125 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24 máy
126 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,0mm 0,94 100m
127 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm 0,94 100m
128 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp 0,94 100m
129 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh - Đường kính 16mm 2 m
130 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 2.900 m
131 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 1.500 m
132 Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 140 m
133 Lắp đặt dây đơn 35,0mm2 400 m
134 Lắp đặt MCB 2 pha 6A/06KA 24 cái
135 Lắp đặt MCB 2 pha 16A/06KA 24 cái
136 Lắp đặt MCB 2 pha 20A/06KA + hộp + mặt 20 cái
137 Lắp đặt MCB 2 pha 32A/06KA 20 cái
138 Lắp đặt MCB 3 pha 100A/06KA 2 cái
139 Lắp đặt MCCB 3 pha 100A/25KA 3 cái
140 Lắp đặt MCCB 3 pha 250A/25KA 1 cái
141 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm 650 m
142 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 850 m
143 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm 100 m
144 Lắp đặt tủ điện nổi 2 module 20 hộp
145 Lắp đặt tủ điện nổi 3 module 24 hộp
146 Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50 20 hộp
147 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 20 cọc
148 Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x180 2 cái
149 Lắp đặt đèn báo pha 2 bộ
150 Lắp đặt cầu chì 2 cái
151 Lắp đặt Vôn kế 2 cái
152 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x180 1 cái
153 Lắp đặt đèn báo pha 1 bộ
154 Lắp đặt cầu chì 1 cái
155 Lắp đặt Vôn kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->