Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình + thiết bị: Trường mầm non Hoa Hồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây dựng công trình + thiết bị: Trường mầm non Hoa Hồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 17:44:00 đến ngày 2021-02-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,934,242,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học số 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,0858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,1759 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,082 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 57,1404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,7378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0946 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8178 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0977 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5788 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3984 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,1703 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8488 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,1646 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,6549 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,7888 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5832 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8399 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8622 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4275 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,4469 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,37 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3031 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,0775 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 49,743 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,2899 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8906 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,7744 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1206 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 389,2378 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120,2206 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 65,028 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 65,028 | m2 |
| 33 | Sơn nền epoxy đường dốc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,0687 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 97,9858 | kg |
| B | Bê tông nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,1485 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3523 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,539 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5706 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,7096 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50,5717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,6255 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,0607 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,9318 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,3335 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 229,102 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 229,102 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 125,419 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,7927 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,8791 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.194,8144 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.194,8144 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,5797 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4007 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1927 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2152 | tấn |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,6114 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,6114 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0447 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5665 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2284 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1005 | tấn |
| C | Phần cửa nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 90,72 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cho cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cho cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | Bộ |
| 11 | Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,668 | m2 |
| 12 | Cửa đi composite (Khoán gọn cả phụ kiện lắp đặt cửa hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 65,361 | m2 |
| 13 | Hoa inox cửa 10x30x1.1 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 228,1978 | kg |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 99,0276 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 99,0276 | m2 |
| D | Kiến trúc nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 188,7068 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,0208 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 294,913 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 294,913 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.535,871 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.701,6252 | m2 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,3672 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 227,832 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 227,832 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,7561 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 115,668 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,3386 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 62 | m |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2171 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2171 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 92,7776 | m2 |
| 17 | Nắp bịt tôn ô lên mái + khóa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Thang lên mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Chống thấm mái và khu vệ sinh các lớp theo thiết kế | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 228,089 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 349,088 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120,2206 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 59,064 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 333,444 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao tấm chịu nước (khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 69,9802 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,1319 | m2 |
| 27 | Trụ inox chân cầu thang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 139,5488 | kg |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,9206 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 103,9408 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 116,8146 | m2 |
| 32 | Lan can inox hành lang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.054,8004 | kg |
| 33 | Thép hộp làm khung CNC | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.049,4225 | kg |
| 34 | Thép tấm cắt CNC | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2.771,9528 | kg |
| 35 | Công cắt tấm CNC trang trí | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2.771,9528 | kg |
| 36 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3.826,05 | kg |
| 37 | Lắp dựng tấm CNC | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,8261 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,2598 | 100m2 |
| E | Phần điện nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Đèn Led bán nguyệt 36W, L=1.2m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Đèn Led bán nguyệt 18W, L=0.6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | bộ |
| 8 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19 | bộ |
| 10 | Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Cầu dao tổng 220V-150A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 142 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 740 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 460 | m |
| 22 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | hộp |
| 23 | Đinh vít + nở các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 500 | Cái |
| 24 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| F | Phần thu sét nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 125 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 125 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 132 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,3075 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,78 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68,64 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6864 | 100m3 |
| G | Cấp thoát nước nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Vòi nước | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí trẻ em | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bể |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 17 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 62 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Van khóa HDPE D25 mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Giắc co HDPE D25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa C3 D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa C3 D34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa C3 D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa C3 D21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 32 | Cút PVC C3-D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Cút PVC C3-D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17 | cái |
| 34 | Cút PVC C3- D21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 126 | cái |
| 35 | Tê PVC C3 -34x34+24*27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Tê PVC C3 -34*21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Tê PVC C3 -27*27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Tê PVC C3 -27*21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | cái |
| 39 | Tê PVC C3 -21*21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42 | cái |
| 40 | Mang sông nhựa PVC C3 -48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Mang sông nhựa PVC C3 - 21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Van khóa D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Nút bịt nối măng sông | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 102 | cái |
| 45 | Van xả téc D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Côn PVC D48x34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Côn PVC D34x27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Côn PVC D27x21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 50 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| 51 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Kép inox D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 54 | Nút bịt đầu ống PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | Dây nối bình inox | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 56 | Băng keo | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cuộn |
| 57 | Keo dán ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | tuýp |
| 58 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Măng sông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 64 | Tê kiểm tra PVC D110x110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Y PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 67 | Y PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 68 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 69 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 70 | Tê PVC D110x110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 71 | Tê PVC D110x90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Tê PVC D48x34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 73 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 74 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | cái |
| 75 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | cái |
| 76 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46 | cái |
| 77 | Côn PVC D110x48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Côn PVC D90x48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Mũ thông hơi D42 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| H | Bê tự hoại số 01 (Nhà lớp học số 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,8688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0899 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1831 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1212 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1147 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,3028 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,382 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,2656 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 53,312 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 53,312 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 79,968 | kg |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2122 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0044 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,6448 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2822 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2822 | 100m3 |
| I | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2-3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2- 2x35mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70 | m |
| J | Xây dựng bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,7617 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3343 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,5249 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3652 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4143 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,3973 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0651 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7446 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,2453 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6934 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1058 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,9052 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,446 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1891 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4518 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,662 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,425 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,425 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42,35 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5002 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0366 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5389 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,249 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 103,1272 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,6278 | m2 |
| 31 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34,86 | m2 |
| K | Phần kiến trúc nhà bếp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,8795 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,8604 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 118,8105 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 118,8105 | m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2536 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,928 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,928 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,4 | m |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80*40*1.2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3367 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3367 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5109 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,4 | m |
| 15 | Làm trần tôn giả vân gỗ (khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 97,9088 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,8632 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 218,508 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 218,508 | m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,5 | m |
| 20 | Cút nhựa D=100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | Cái |
| 21 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Phễu thu nước D=100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Bật giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| L | Phần cửa nhà bếp | |||
| 1 | SX cửa kính nhôm hệ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,06 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | SX cửa kính nhôm hệ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | SX cửa kính nhôm hệ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1371 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,6 | m2 |
| M | Bê tông nhà bếp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0196 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0865 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,913 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1801 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0079 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1588 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0553 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0482 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,92 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,83 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,83 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7345 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1735 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1454 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,585 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,466 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái các lớp bằng màng chống thấm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,026 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21 | m |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,598 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,598 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,784 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0293 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1029 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0462 | tấn |
| N | Điện nhà bếp | |||
| 1 | Cầu chì 10A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Móc quạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn com pác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Mặt điện dùng cho 4 thiết bị | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Mặt điện dùng cho 2 thiết bị | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Mặt điện dùng cho 3 thiết bị | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 88 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70 | m |
| 22 | Đinh vít + nở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cuộn |
| O | Nước nhà bếp | |||
| 1 | Ống nhựa D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Cút D21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Tê 27x27+27x21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tê D21x21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Côn nhựa D21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Giắc co D21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu inox 2 ngăn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi gật gù | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 13 | Ống nhựa D34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 14 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa D34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Phễu thu D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Băng keo | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cuộn |
| 18 | Keo dán ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | tuýp |
| P | Xây lắp nhà lớp học số 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,2163 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,714 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 54,1918 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,5492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0448 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7635 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0945 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4355 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,314 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,2745 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6389 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,7401 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,7893 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,6221 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3873 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7707 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6762 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,7018 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,7999 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,4637 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3031 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,5479 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66,9867 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,2636 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9202 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,1865 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1206 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 419,109 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 101,6982 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 51,018 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 51,018 | m2 |
| 33 | Sơn nền epoxy đường dốc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,0687 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 97,9858 | kg |
| Q | Bê tông nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,9542 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,6432 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5097 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8769 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,8339 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,393 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,3084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9276 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,5896 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5862 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 231,44 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 231,44 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 117,8366 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,9117 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,8697 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.126,0163 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.126,0163 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,5797 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4007 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1927 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2152 | tấn |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,6114 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,6114 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,8538 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5218 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2094 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1005 | tấn |
| R | Phần cửa nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 90,72 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cho cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,668 | m2 |
| 10 | Cửa đi composite (Khoán gọn cả phụ kiện lắp đặt cửa hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 56,43 | m2 |
| 11 | Hoa inox cửa 10x30x1.1 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 304,589 | kg |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 91,3016 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 91,3016 | m2 |
| S | Kiến trúc nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 192,7729 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,3833 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 253,871 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 253,871 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.479,8784 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.479,8784 | m2 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,4961 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 251,856 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 251,856 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,7388 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 108,7116 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,9754 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 63,8 | m |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1203 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1203 | tấn |
| 16 | Chống thấm mái sê nô và vệ sinh các lớp theo theo thiết kế | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 227,484 | m2 |
| 17 | Nắp bịt tôn ô lên mái + khóa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Thang lên mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 333,1768 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 101,6982 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 61,704 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,135m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 238,05 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao tấm chịu nước (khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 51,4578 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,1319 | m2 |
| 26 | Trụ inox chân cầu thang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 139,5488 | kg |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,1278 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 93,846 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 93,846 | m2 |
| 31 | Ống thoát nước D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,093 | 100m |
| 32 | Lan can inox hành lang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.092,4998 | kg |
| 33 | Thép hộp làm khung CNC | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.049,4225 | kg |
| 34 | Thép tấm cắt CNC | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2.771,9528 | kg |
| 35 | Công cắt tấm CNC trang trí | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2.771,9528 | kg |
| 36 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3.821,3753 | kg |
| 37 | Lắp dựng tấm CNC | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,8214 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,7098 | 100m2 |
| 39 | Vẽ trang trí bức tranh trên tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | khoán |
| T | Điện nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Đèn led bán nguyệt 36W L=1.2m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Đèn led bán nguyệt 18W L=0,6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp tường 220V/7W | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | bộ |
| 8 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19 | bộ |
| 10 | Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19 | bộ |
| 11 | Cầu dao tổng 220V-150A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 142 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 460 | m |
| 22 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | hộp |
| 23 | Đinh vít + nở các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 500 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| U | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 125 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 125 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 132 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,3075 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,78 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68,64 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6864 | 100m3 |
| V | Cấp thoát nước nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Vòi nước | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí trẻ em | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bể |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 16 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 62 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Van khóa HDPE D25 mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Giắc co HDPE D25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 31 | Cút PVC C3-D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cút PVC C3-D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 33 | Cút PVC C3- D21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 150 | cái |
| 34 | Tê PVC C3-D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Tê PVC C3 -34*34+34*27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Tê PVC C3 -34*21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Tê PVC C3 -27*27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Tê PVC C3 -27*21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | cái |
| 39 | Tê PVC C3 -21*21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42 | cái |
| 40 | Mang sông nhựa PVC C3 -48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Mang sông nhựa PVC C3 - 21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Van khóa D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Nút bịt nối mang sông | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 102 | cái |
| 45 | Van xả téc D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Côn PVC D48x34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Côn PVC D34x27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Côn PVC D27x21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 50 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| 51 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Kép inox D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 54 | nút bịt đầu ống PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | dây nối bình inox | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 56 | Băng keo | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cuộn |
| 57 | Keo dán ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | tuýp |
| 58 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Măng sông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 64 | Tê kiểm tra PVC D110x110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Y PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Y PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 68 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | Tê PVC D110x110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Tê PVC D110x90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Tê PVC D48x34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 73 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 74 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | cái |
| 75 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | cái |
| 76 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46 | cái |
| 77 | Côn PVC D110x48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Côn PVC D90x48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Mũ thông hơi D42 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| W | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | máy bơm cấp nước sinh hoạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | phễu tràn D200x100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn, cút 32mm . | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | băng keo | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cuộn |
| 6 | keo dán ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | tuýp |
| 7 | clêbin D32 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Nút bịt đầu ống D32 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | giắc co D32 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | van xả tràn D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,125 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,625 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,625 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| X | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính , cút 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa , đường kính 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | keo dán ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | tuýp |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| Y | Bể chứa nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 119,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,4209 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9095 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,4769 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7455 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7194 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2947 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4736 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1627 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,5097 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 117,888 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46,4964 | m2 |
| 20 | nắp tôn đậy bể | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép , đường kính tê 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bích rỗng D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Phễu tràn D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Bu lông D14,l=50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Gioăng cao su | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | lá chắn thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| Z | Trạm bơm nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5056 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,136 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1256 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8352 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0167 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7578 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,104 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2772 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0154 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0028 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4732 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0661 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,6644 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2288 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,304 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,496 | m2 |
| 24 | cửa sắt bịt tôn thép góc bản lề goong | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 25 | bản lề cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 27 | sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính chớp lật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 28 | hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì nhựa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bảng điện nhựa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | m |
| 37 | Băng dính điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cuộn |
| AA | Hố ga thoát nước bệ tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,1176 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3641 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0924 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0934 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3765 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0342 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| AB | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất . | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III . | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1507 | m3 |
| 5 | Chèn sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0251 | m3 |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc < 219mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2- 2x50mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 10 | Van 1 chiều D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa + mang sông D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | giắc co nhựa D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 14 | Máy bơm nước 1 pha giếng khoan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| AC | Bể tự hoại số 01 (Nhà lớp học số 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,8688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0899 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1831 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1212 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1147 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,3028 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,382 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,2656 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 53,312 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 53,312 | m2 |
| 14 | đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 79,968 | kg |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2122 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0044 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,6448 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2822 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2822 | 100m3 |
| AD | Bể tự hoại số 02 (Nhà lớp học số 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,2251 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,911 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0452 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,2267 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,6544 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,84 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,84 | m2 |
| 10 | đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,76 | kg |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7943 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0353 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3702 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1685 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1685 | 100m3 |
| AE | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 123,5 | m3 |
| 3 | cắt mạch sân bê tông | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 435 | md |
| AF | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 126,8347 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,4443 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,432 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,4963 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 211,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 96 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,5644 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,7632 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,5378 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5222 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1588 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 462 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Ghi chắn rác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42,2782 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8456 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8456 | 100m3 |
| AG | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,9816 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 155,9264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,9816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 103,0675 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | 100m3 |
| 6 | san đầm đất bằng máy đầm 16Tđộ chặt yêu cầu K90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7882 | 100m3 |
| AH | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | mét |
| 5 | Y lọc D125 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | chiếc |
| 6 | Van 2 chiều D125 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | chiếc |
| 7 | Van 2 chiều D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | chiếc |
| 8 | Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chiếc |
| 9 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | chiếc |
| 10 | Van một chiều D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | chiếc |
| 11 | Van một chiều D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | chiếc |
| 12 | Rọ hút D125 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | chiếc |
| 13 | Van xả khí tự động D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chiếc |
| 14 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | chiếc |
| 15 | Khớp chống rung D125 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | chiếc |
| 16 | Khớp chống rung D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | chiếc |
| 17 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | Trụ |
| 18 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Họng |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cuộn |
| 20 | Lăng phun D19 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | chiếc |
| 21 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | chiếc |
| 22 | Bình bột chữa cháy 4kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | Bình |
| 23 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | Bình |
| 24 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | bộ |
| 25 | Ống thép tráng kẽm DN125 chịu áp lực | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm DN100 chịu áp lực | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 29 | Tê thép D125, D125/100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | chiếc |
| 30 | Tê thép D100, D100/50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | chiếc |
| 31 | Côn,lơ D125/100, D100/50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | chiếc |
| 32 | Cút thép D125 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | chiếc |
| 33 | Cút thép D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | chiếc |
| 34 | Cút thép D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | chiếc |
| 35 | Cút thép D32, D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | chiếc |
| 36 | Bích thép D125 + joăng cao su | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | Cặp |
| 37 | Bích thép D100 + joăng cao su | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | Cặp |
| 38 | Bích thép D50 + joăng cao su | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cặp |
| 39 | Bulong+ ecu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 150 | bộ |
| 40 | Giá đỡ ống D125 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Giá đỡ ống D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | bộ |
| 42 | Đai đỡ ống D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | m3 |
| 45 | Sơn đỏ 3 nước cho đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 110 | m2 |
| 46 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Lô |
| AI | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | Chiếc |
| 3 | Đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | Chiếc |
| 4 | Hộp tổ hợp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | nút |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Nguồn dự phòng 24VDC | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | chiếc |
| 11 | Aptomat 1pha 16A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chiếc |
| 12 | Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.600 | mét |
| 13 | Dây cấp nguồn 24V 2x1mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 200 | mét |
| 14 | Cáp tín hiệu 2x20x0,5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | mét |
| 15 | Ống gen luồn dây D16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.600 | mét |
| 16 | Ống gen luồn cáp tín hiệu D32/25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | mét |
| 17 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Nối ống D16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 800 | chiếc |
| 19 | Kẹp ôm ống D16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.500 | chiếc |
| 20 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26 | chiếc |
| 21 | Nối ống D32 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | chiếc |
| 22 | Kẹp ôm ống D32 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | chiếc |
| 23 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Lô |
| AJ | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | chiếc |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 300 | mét |
| 4 | Hộp chia ngả 3 D16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | chiếc |
| 5 | Ống luồn dây D16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 300 | mét |
| 6 | Kẹp ôm ống D16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 250 | chiếc |
| 7 | Nối ống D16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | chiếc |
| 8 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Lô |
| AK | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi