Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 09:39:00 đến ngày 2021-02-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,514,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.597,205 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 723,04 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.597,205 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 723,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.597,205 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 723,04 | m2 |
| 7 | Thực hiện tháo gỡ tranh ảnh, khẩu hiệu, phông màng, … để sơn tường (trong phòng + hành lang) và lắp lại sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Phòng |
| 8 | Khuân chuyển di dời toàn bộ bàn ghế, máy vi tính, tủ đựng hồ sơ, thiết bị văn phòng ... tập trung 1 chỗ bảo quản tránh hư hỏng trong thời gian thi công và khuân chuyển lại đúng vị trí sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Phòng |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,954 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,266 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ và giằng lại cáp giằng mái sau khi thay tôn xong(Giữ lại cáp cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 440,621 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ mái 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | tấn |
| 14 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,146 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại ô trang trí lan can và lan can cầu thang hiện trạng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch len chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 57,592 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57,59 | m2 |
| 22 | Đục tường để tháo khuôn cửa (hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 97,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 241,26 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,88 | m2 |
| 25 | Bốc xếp và vận chuyển cửa đến nơi tập kết chờ thanh lý | Theo hồ sơ thiết kế | 241,26 | m2 |
| 26 | Xây chèn lại cửa đi cửa sổ gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,57 | m3 |
| 27 | Trát lại tường xây chèn chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 275,16 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 124,42 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 116,84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 241,26 | m2 |
| 31 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 116,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 116,84 | m2 |
| 33 | Sơn khung bảo vệ bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế | 233,68 | m2 |
| 34 | Cung cấp ổ khóa chìm 2 tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 35 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 36 | Cung cấp lắp chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1 bộ |
| 38 | Đục lớp vữa cán sàn sê nô hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 105,48 | m2 |
| 39 | Thực hiện vệ sinh sàn mái, quét dọn thu gom bùn đất, xà bần, xác lá cây lâu ngày trên sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 105,48 | m2 |
| 40 | Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,48 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 138,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 43 | Thực hiện thông nghẹt toàn bộ hệ thống ống thoát nước mưa mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khối |
| 44 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,938 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 46 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,538 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 49 | Đầm chặt lại nền hiện trạng khu vệ sinh trệt bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 50 | Làm lớp đá 4x6 chèn đá 0x4 đệm nền hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 51 | Vệ sinh bề mặt sàn trước khi chống thấm (lầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,718 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm nhà vệ sinh (lầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,718 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,938 | m2 |
| 54 | Đục nhám mặt tường vệ sinh để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 94,84 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 400x400mm cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 94,84 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt lavarbo + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ 7 món (gương soi, kệ kính, hộp giấy, hộp xà phòng, móc inox treo khăn …) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 65 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 70 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 71 | Tháo dỡ ổ cắm ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 72 | Tháo dỡ MCB 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 73 | Tháo dỡ MCB 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Tháo dỡ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 76 | Tháo dỡ quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn led meka đơn 1,2m 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led meka đôi 1,2m 40w | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 88 | Tháo dỡ đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led meka đôi 1,2m 40w | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần 170x170 24w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt lavarbo + vòi rửa lavarbo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt bộ 7 món (gương soi, kệ kính, hộp giấy, hộp xà phòng, móc inox treo khăn …) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào móng nhà bảo vệ xây mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 103 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3/km |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 107 | Đào, sửa móng bằng thủ công, đất cấp III (20% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng rộng <250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 112 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,941 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 114 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 115 | Đào móng lót đà kiềng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,978 | m3 |
| 116 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,752 | m3 |
| 117 | Đắp đất hố móng sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát nâng nền khối nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 119 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 123 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 127 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn mái đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 131 | Bê tông dầm sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 135 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 139 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 140 | Xây tường gạch không nung 20x20x40 dày <= 20 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,464 | m3 |
| 141 | Xây tường bằng gạch không nung (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 142 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,32 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,88 | m2 |
| 144 | Trát trần vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | m2 |
| 145 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m |
| 146 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 149 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 151 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 47,88 | m2 |
| 152 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 32,32 | m2 |
| 153 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 49,88 | m2 |
| 154 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,88 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,2 | m2 |
| 156 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 157 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,16 | m2 |
| 159 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 160 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 161 | Sơn khung bảo vệ bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 162 | Cung cấp ổ khóa chìm 2 tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 163 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 164 | Cung cấp lắp chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 165 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 166 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 167 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép xà gồ các loại bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8 | 1m2 |
| 169 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,622 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn, tiết diện 2x(1x1,5 mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn, tiết diện 2x(1x2,5 mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x(1x4 mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 178 | Lắp đặt đèn led meka đôi 40w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đế âm đơn ,đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 182 | Lắp đặt MCB 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào móng nhà xe xây mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 186 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 187 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 189 | Đào móng cột trụ nhà xe xây mới, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng mái che đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 192 | Bê tông móng nhà xe đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,183 | m3 |
| 193 | Đắp đất hố móng sau khi thi công xong (1/3 đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt bulong móng trụ cột nhà xe đk18 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 195 | Cung cấp trụ sắt tráng kẽm D90x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 196 | Lắp dựng cột thép D90x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 197 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | tấn |
| 198 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,709 | tấn |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt bulong cột nhà xe đk16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 200 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | m |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,584 | tấn |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt bulong xà gồ nhà xe đk12 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 203 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế | 99,138 | m2 |
| 204 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m2 |
| 205 | Đầm chặt lại nền sân hiện trạng bằng đầm cóc sau khi thi công xong nhà xe, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 206 | Làm lớp đá 4x6 chèn đá 0x4 đệm nền sân hiện trạng sau khi thi công xong nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,427 | m3 |
| 207 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 sau khi thi công xong nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | m3 |
| 208 | Tháo dỡ trụ cờ bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 209 | Phá dỡ tam cấp trụ cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,795 | m3 |
| 210 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,795 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 213 | Phá dỡ bê tông nền sân bê tông hiện trạng để thi công cột cờ (vị trí mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | m3 |
| 214 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | m3 |
| 215 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 217 | Đào móng cột cờ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,351 | m3 |
| 218 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 219 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 221 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 223 | Đắp đất 1/3 đất đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 224 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,522 | m3 |
| 225 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,672 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền bệ cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 227 | Trát bệ cờ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,031 | m2 |
| 228 | Công tác ốp đá hoa cương vào bệ cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,385 | m2 |
| 229 | Sản xuất bản mã đế cột cờ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 230 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, neo bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 231 | Lắp đặt cột cờ Inox 90-60-48 có quả cầu inox 60 và ròng rọc dây treo cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 232 | Cung cấp Bulong D16L450 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 233 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây phượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 234 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gốc cây |
| 235 | Dọn dẹp cành cây sau khi cắt thấp tán, gốc cây sau khi đào và vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 236 | Phá dỡ bê tông bó vỉa bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,07 | m3 |
| 237 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,07 | m3 |
| 238 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 240 | Đầm chặt lại nền sân hiện trạng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 241 | Làm lớp đá 4x6 chèn đá 0x4 đệm nền sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,618 | m3 |
| 242 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,018 | m3 |
| 243 | Vệ sinh nền sân trước khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 2.331 | m2 |
| 244 | Láng nền sân không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc về mương thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.331 | m2 |
| 245 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.331 | m2 |
| 246 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | cấu kiện |
| 247 | Đào bùn lẫn rác làm tắt nghẽn mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 14,063 | m3 |
| 248 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 14,062 | m3 |
| 249 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển tiếp phế thải cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 251 | Đục nhám bề mặt thành mương hiện trạng để tạo liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7 | m2 |
| 252 | Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,015 | m3 |
| 253 | Trát thành mương chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,72 | m2 |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 256 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 257 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | cái |
| 258 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (22km) | Theo hồ sơ thiết kế | 74,8 | 10m3 |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG<br/>Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) <br/>- Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards <br/>- Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm <br/>- Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz <br/>- Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) <br/>- Ổ đĩa quang DVD Rom 18X <br/>- Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M <br/>- Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính)<br/>- Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính)<br/>- Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính)<br/>- Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM <br/>- Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit <br/>(Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Máy vi tính xách tay - HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Cpu Intel Core i5 8250U (1.6GHZ, 6 MB SmartCache) - Bộ nhớ Ram DDR IV 4GB - Đồ họa Intel UHD Graphics 620 - Ổ cứng HDD 1TB (có slot mở rộng để lắp thêm HDD hoặc SSD) - Màn hình 14.0 inch (Ultra Slim 200nits; HD 1366x768; Tấm nền Anti-Glade chống chói, bảo vệ mắt) - Kết nối mạng Wifi 802.11AC, RJ45 - Giao tiếp Bluetooth 4.1, 1xUSB 2.0 & 2xUSB 3.0, Reader card SD - Xuất tín hiệu HDMI, VGA - Pin ≥ 4 cell, khối lượng: ≤ 1.7 kg - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Tính năng bảo mật đăng nhập máy bằng mật khẩu và cảm biến vân tay - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Máy Photocoppy –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Photocopy 02 mặt, in 02 mặt, scan 02 mặt (scan màu) - Tốc độ sao chụp/in: 36 bản/phút (A4) - Tốc độ scan lên đến 45 bản/phút. - Bản gốc: tối đa A3 (tờ rời, sách, vật thể) - Độ phân giải: 600 dpi (bản chụp, bản scan); 1800 x 600 dpi (bản in) - Zoom: 25%-400% - Khay nạp giấy tự động: 500 tờ x 2 khay - Khay nạp giấy tay: 100 tờ - Màn hình điều khiển cảm ứng 7 inch - Sao chụp liện tục: 1-9999 bản; Chia bộ điện tử tự động - Bộ nhớ trong: 2GB - Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet (in, quét qua mạng) - Bộ nạp và đảo mặt bản gốc tự động - Bộ đảo mặt bản sao tự động - Chân đế máy (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Máy Scan –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Khổ giấy tối đa: A4 Tốc độ scan: 35 trang/phút Độ phân giải: 600 x 600 dpi Scan 2 mặt: 1 lần quét Khay nạp giấy: 50 tờ Cổng giao tiếp: USB 2.0, USB 3.0 tốc độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tủ hồ sơ bằng sắt dạng có nhiều hộc nhỏ: + Tủ kích thước: 0,915x0,45x1,830m có 12 ngăn, mỗi ngăn có khóa riêng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Máy Photocoppy –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Photocopy 02 mặt, in 02 mặt, scan 02 mặt (scan màu) - Tốc độ sao chụp/in: 36 bản/phút (A4) - Tốc độ scan lên đến 45 bản/phút. - Bản gốc: tối đa A3 (tờ rời, sách, vật thể) - Độ phân giải: 600 dpi (bản chụp, bản scan); 1800 x 600 dpi (bản in) - Zoom: 25%-400% - Khay nạp giấy tự động: 500 tờ x 2 khay - Khay nạp giấy tay: 100 tờ - Màn hình điều khiển cảm ứng 7 inch - Sao chụp liện tục: 1-9999 bản; Chia bộ điện tử tự động - Bộ nhớ trong: 2GB - Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet (in, quét qua mạng) - Bộ nạp và đảo mặt bản gốc tự động - Bộ đảo mặt bản sao tự động - Chân đế máy (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Kệ lưu hồ sơ bằng sắt 4 tầng. Kích thước: 1,8mx2mx0,5m. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Máy lạnh 1,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Tủ hồ sơ bằng sắt dạng có nhiều hộc nhỏ: + Tủ kích thước: 0,915x0,45x1,830m có 12 ngăn, mỗi ngăn có khóa riêng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Quạt đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Tủ hồ sơ bằng sắt dạng có nhiều hộc nhỏ: + Tủ kích thước: 0,915x0,45x1,830m có 12 ngăn, mỗi ngăn có khóa riêng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Máy lạnh 2,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 2.5 HP - 21.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 30 - 40 m2 (từ 90 đến 120 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Máy lạnh 1,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Máy nước nóng lạnh - 9 cấp lọc hấp thụ mùi vị, chất hữu cơ, kim loại nặng, clo dư - 2 vòi tích hợp 3 chức năng gồm nóng, lạnh và RO tiện lợi - Công suất lọc 10 - 15L/giờ (hoặc cấu hình tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Máy lạnh 1,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Máy nước nóng lạnh - 9 cấp lọc hấp thụ mùi vị, chất hữu cơ, kim loại nặng, clo dư - 2 vòi tích hợp 3 chức năng gồm nóng, lạnh và RO tiện lợi - Công suất lọc 10 - 15L/giờ (hoặc cấu hình tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Máy lạnh 1,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Máy nước nóng lạnh - 9 cấp lọc hấp thụ mùi vị, chất hữu cơ, kim loại nặng, clo dư - 2 vòi tích hợp 3 chức năng gồm nóng, lạnh và RO tiện lợi - Công suất lọc 10 - 15L/giờ (hoặc cấu hình tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Bộ bếp ga (02 bếp nấu) + bình ga 12kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Bình đun nước siêu tốc 1,8l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí Dự phòng (Xây dựng + THIẾT BỊ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi