Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143103-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210138054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 09:39:00 đến ngày 2021-02-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,391,514,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.597,205 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 723,04 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.597,205 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 723,04 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.597,205 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 723,04 m2
7 Thực hiện tháo gỡ tranh ảnh, khẩu hiệu, phông màng, … để sơn tường (trong phòng + hành lang) và lắp lại sau khi thi công xong Theo hồ sơ thiết kế 17 Phòng
8 Khuân chuyển di dời toàn bộ bàn ghế, máy vi tính, tủ đựng hồ sơ, thiết bị văn phòng ... tập trung 1 chỗ bảo quản tránh hư hỏng trong thời gian thi công và khuân chuyển lại đúng vị trí sau khi thi công xong Theo hồ sơ thiết kế 17 Phòng
9 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 6,954 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 7,266 100m2
11 Tháo dỡ và giằng lại cáp giằng mái sau khi thay tôn xong(Giữ lại cáp cũ) Theo hồ sơ thiết kế 1 toàn bộ
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 440,621 m2
13 Tháo dỡ xà gồ mái 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,325 tấn
14 Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 510 m
15 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,325 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 153 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 4,146 100m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại ô trang trí lan can và lan can cầu thang hiện trạng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 35,7 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 35,7 m2
20 Đục nhám mặt tường để ốp gạch len chân tường Theo hồ sơ thiết kế 57,592 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Theo hồ sơ thiết kế 57,59 m2
22 Đục tường để tháo khuôn cửa (hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế 97,8 m2
23 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 241,26 m2
24 Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 112,88 m2
25 Bốc xếp và vận chuyển cửa đến nơi tập kết chờ thanh lý Theo hồ sơ thiết kế 241,26 m2
26 Xây chèn lại cửa đi cửa sổ gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,57 m3
27 Trát lại tường xây chèn chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 275,16 m2
28 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính 5ly Theo hồ sơ thiết kế 124,42 m2
29 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính 5ly Theo hồ sơ thiết kế 116,84 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 241,26 m2
31 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt đặc Theo hồ sơ thiết kế 116,84 m2
32 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt đặc Theo hồ sơ thiết kế 116,84 m2
33 Sơn khung bảo vệ bằng sơn 2 thành phần Theo hồ sơ thiết kế 233,68 m2
34 Cung cấp ổ khóa chìm 2 tay gạt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
35 Lắp ổ khóa chìm 2 tay gạt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
36 Cung cấp lắp chốt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 35 1 bộ
37 Cung cấp lắp đặt khóa cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 36 1 bộ
38 Đục lớp vữa cán sàn sê nô hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 105,48 m2
39 Thực hiện vệ sinh sàn mái, quét dọn thu gom bùn đất, xà bần, xác lá cây lâu ngày trên sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 105,48 m2
40 Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 105,48 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 138,84 m2
42 Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
43 Thực hiện thông nghẹt toàn bộ hệ thống ống thoát nước mưa mái Theo hồ sơ thiết kế 1 khối
44 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 0,938 m3
45 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 90 m2
46 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,538 m3
47 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
48 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
49 Đầm chặt lại nền hiện trạng khu vệ sinh trệt bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
50 Làm lớp đá 4x6 chèn đá 0x4 đệm nền hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1,172 m3
51 Vệ sinh bề mặt sàn trước khi chống thấm (lầu) Theo hồ sơ thiết kế 11,718 m2
52 Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm nhà vệ sinh (lầu) Theo hồ sơ thiết kế 11,718 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 0,938 m2
54 Đục nhám mặt tường vệ sinh để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 94,84 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 400x400mm cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 94,84 m2
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
61 Lắp đặt lavarbo + vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
62 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
63 Lắp đặt bộ 7 món (gương soi, kệ kính, hộp giấy, hộp xà phòng, móc inox treo khăn …) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
64 Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
65 Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
66 Tháo dỡ đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
67 Tháo dỡ đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 59 bộ
68 Tháo dỡ đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
69 Tháo dỡ công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
70 Tháo dỡ công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
71 Tháo dỡ ổ cắm ba chấu Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
72 Tháo dỡ MCB 16A Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
73 Tháo dỡ MCB 63A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
74 Tháo dỡ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Tháo dỡ quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
76 Tháo dỡ quạt trần + hộp số Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
77 Lắp đặt đèn led meka đơn 1,2m 18w Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
78 Lắp đặt đèn led meka đôi 1,2m 40w Theo hồ sơ thiết kế 59 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
82 Lắp đặt ổ cắm ba chấu Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
83 Lắp đặt MCB 16A Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
84 Lắp đặt MCB 63A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
85 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
87 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
88 Tháo dỡ đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
89 Tháo dỡ đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
90 Lắp đặt đèn led meka đôi 1,2m 40w Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
91 Lắp đặt đèn ốp trần 170x170 24w Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
92 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
93 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
94 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
95 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
96 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
99 Lắp đặt lavarbo + vòi rửa lavarbo Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
100 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
101 Lắp đặt bộ 7 món (gương soi, kệ kính, hộp giấy, hộp xà phòng, móc inox treo khăn …) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
102 Phá dỡ bê tông nền sân để đào móng nhà bảo vệ xây mới Theo hồ sơ thiết kế 0,525 m3
103 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,525 m3
104 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
105 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3/km
106 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100m3
107 Đào, sửa móng bằng thủ công, đất cấp III (20% KL) Theo hồ sơ thiết kế 1,664 m3
108 Bê tông lót móng rộng <250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m3
109 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
112 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,941 m3
113 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
114 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,176 m3
115 Đào móng lót đà kiềng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,978 m3
116 Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,752 m3
117 Đắp đất hố móng sau khi thi công xong Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
118 Đắp cát nâng nền khối nhà Theo hồ sơ thiết kế 2,352 m3
119 Bê tông lót nền nhà đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
123 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,008 m3
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
127 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
128 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái Theo hồ sơ thiết kế 0,152 100m2
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn mái đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,173 tấn
131 Bê tông dầm sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,872 m3
132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,344 100m2
133 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,345 tấn
134 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
135 Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,436 m3
136 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
137 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
138 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
139 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
140 Xây tường gạch không nung 20x20x40 dày <= 20 cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,464 m3
141 Xây tường bằng gạch không nung (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
142 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,32 m2
143 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,88 m2
144 Trát trần vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,4 m2
145 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,6 m
146 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m
147 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,48 m2
148 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
149 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
150 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 7,84 m2
151 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 47,88 m2
152 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 32,32 m2
153 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 49,88 m2
154 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 47,88 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 82,2 m2
156 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính 5ly Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m2
157 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính 5ly Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
158 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 7,16 m2
159 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt đặc Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
160 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt đặc Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
161 Sơn khung bảo vệ bằng sơn 2 thành phần Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m2
162 Cung cấp ổ khóa chìm 2 tay gạt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
163 Lắp ổ khóa chìm 2 tay gạt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 1 1bộ
164 Cung cấp lắp chốt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
165 Cung cấp lắp đặt khóa cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
166 Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 46 m
167 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
168 Sơn sắt thép xà gồ các loại bằng sơn 2 thành phần Theo hồ sơ thiết kế 13,8 1m2
169 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
170 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,622 100m2
171 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
172 Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt dây dẫn, tiết diện 2x(1x1,5 mm2) Theo hồ sơ thiết kế 35 m
175 Lắp đặt dây dẫn, tiết diện 2x(1x2,5 mm2) Theo hồ sơ thiết kế 12 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x(1x4 mm2) Theo hồ sơ thiết kế 35 m
177 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 53 m
178 Lắp đặt đèn led meka đôi 40w Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
179 Lắp đặt đế âm đơn ,đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
180 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
181 Lắp đặt ổ cắm ba chấu Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
182 Lắp đặt MCB 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
183 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
184 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
185 Phá dỡ bê tông nền sân để đào móng nhà xe xây mới Theo hồ sơ thiết kế 0,343 m3
186 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,343 m3
187 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,003 100m3
188 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,003 100m3
189 Đào móng cột trụ nhà xe xây mới, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,744 m3
190 Bê tông lót móng mái che đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
191 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m2
192 Bê tông móng nhà xe đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,183 m3
193 Đắp đất hố móng sau khi thi công xong (1/3 đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
194 Cung cấp, lắp đặt bulong móng trụ cột nhà xe đk18 Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
195 Cung cấp trụ sắt tráng kẽm D90x4 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
196 Lắp dựng cột thép D90x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
197 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế 0,79 tấn
198 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,709 tấn
199 Cung cấp, lắp đặt bulong cột nhà xe đk16 Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
200 Cung cấp xà gồ thép C50x100x2 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 164 m
201 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,584 tấn
202 Cung cấp, lắp đặt bulong xà gồ nhà xe đk12 Theo hồ sơ thiết kế 50 bộ
203 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thành phần Theo hồ sơ thiết kế 99,138 m2
204 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế 1,24 100m2
205 Đầm chặt lại nền sân hiện trạng bằng đầm cóc sau khi thi công xong nhà xe, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,004 100m3
206 Làm lớp đá 4x6 chèn đá 0x4 đệm nền sân hiện trạng sau khi thi công xong nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 0,427 m3
207 Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 sau khi thi công xong nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 0,299 m3
208 Tháo dỡ trụ cờ bằng sắt Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
209 Phá dỡ tam cấp trụ cờ Theo hồ sơ thiết kế 1,795 m3
210 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,795 m3
211 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
212 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
213 Phá dỡ bê tông nền sân bê tông hiện trạng để thi công cột cờ (vị trí mới) Theo hồ sơ thiết kế 0,635 m3
214 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,635 m3
215 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100m3
216 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100m3
217 Đào móng cột cờ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,351 m3
218 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,684 m3
219 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,29 m3
220 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
221 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
222 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
223 Đắp đất 1/3 đất đào móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
224 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,522 m3
225 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,672 m3
226 Đắp đất nền bệ cờ Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
227 Trát bệ cờ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,031 m2
228 Công tác ốp đá hoa cương vào bệ cờ Theo hồ sơ thiết kế 15,385 m2
229 Sản xuất bản mã đế cột cờ bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
230 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, neo bản mã Theo hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
231 Lắp đặt cột cờ Inox 90-60-48 có quả cầu inox 60 và ròng rọc dây treo cờ Theo hồ sơ thiết kế 1 cột
232 Cung cấp Bulong D16L450 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
233 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây phượng Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
234 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm Theo hồ sơ thiết kế 1 gốc cây
235 Dọn dẹp cành cây sau khi cắt thấp tán, gốc cây sau khi đào và vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
236 Phá dỡ bê tông bó vỉa bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 6,07 m3
237 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 6,07 m3
238 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m3
239 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m3
240 Đầm chặt lại nền sân hiện trạng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,176 100m3
241 Làm lớp đá 4x6 chèn đá 0x4 đệm nền sân hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 17,618 m3
242 Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,018 m3
243 Vệ sinh nền sân trước khi cải tạo Theo hồ sơ thiết kế 2.331 m2
244 Láng nền sân không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc về mương thoát nước) Theo hồ sơ thiết kế 2.331 m2
245 Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400cm Theo hồ sơ thiết kế 2.331 m2
246 Tháo dỡ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 157 cấu kiện
247 Đào bùn lẫn rác làm tắt nghẽn mương thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 14,063 m3
248 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 14,062 m3
249 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,141 100m3
250 Vận chuyển tiếp phế thải cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,141 100m3
251 Đục nhám bề mặt thành mương hiện trạng để tạo liên kết Theo hồ sơ thiết kế 31,7 m2
252 Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,015 m3
253 Trát thành mương chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,72 m2
254 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
255 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,222 100m2
256 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
257 Lắp đặt tấm đan mương Theo hồ sơ thiết kế 157 cái
258 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (22km) Theo hồ sơ thiết kế 74,8 10m3
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG<br/>Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) <br/>- Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards <br/>- Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm <br/>- Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz <br/>- Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) <br/>- Ổ đĩa quang DVD Rom 18X <br/>- Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M <br/>- Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính)<br/>- Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính)<br/>- Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính)<br/>- Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM <br/>- Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit <br/>(Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Máy vi tính xách tay - HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Cpu Intel Core i5 8250U (1.6GHZ, 6 MB SmartCache) - Bộ nhớ Ram DDR IV 4GB - Đồ họa Intel UHD Graphics 620 - Ổ cứng HDD 1TB (có slot mở rộng để lắp thêm HDD hoặc SSD) - Màn hình 14.0 inch (Ultra Slim 200nits; HD 1366x768; Tấm nền Anti-Glade chống chói, bảo vệ mắt) - Kết nối mạng Wifi 802.11AC, RJ45 - Giao tiếp Bluetooth 4.1, 1xUSB 2.0 & 2xUSB 3.0, Reader card SD - Xuất tín hiệu HDMI, VGA - Pin ≥ 4 cell, khối lượng: ≤ 1.7 kg - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Tính năng bảo mật đăng nhập máy bằng mật khẩu và cảm biến vân tay - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Máy Photocoppy –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Photocopy 02 mặt, in 02 mặt, scan 02 mặt (scan màu) - Tốc độ sao chụp/in: 36 bản/phút (A4) - Tốc độ scan lên đến 45 bản/phút. - Bản gốc: tối đa A3 (tờ rời, sách, vật thể) - Độ phân giải: 600 dpi (bản chụp, bản scan); 1800 x 600 dpi (bản in) - Zoom: 25%-400% - Khay nạp giấy tự động: 500 tờ x 2 khay - Khay nạp giấy tay: 100 tờ - Màn hình điều khiển cảm ứng 7 inch - Sao chụp liện tục: 1-9999 bản; Chia bộ điện tử tự động - Bộ nhớ trong: 2GB - Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet (in, quét qua mạng) - Bộ nạp và đảo mặt bản gốc tự động - Bộ đảo mặt bản sao tự động - Chân đế máy (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương). Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Máy Scan –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Khổ giấy tối đa: A4 Tốc độ scan: 35 trang/phút Độ phân giải: 600 x 600 dpi Scan 2 mặt: 1 lần quét Khay nạp giấy: 50 tờ Cổng giao tiếp: USB 2.0, USB 3.0 tốc độ cao Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Tủ hồ sơ bằng sắt dạng có nhiều hộc nhỏ: + Tủ kích thước: 0,915x0,45x1,830m có 12 ngăn, mỗi ngăn có khóa riêng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Máy Photocoppy –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Photocopy 02 mặt, in 02 mặt, scan 02 mặt (scan màu) - Tốc độ sao chụp/in: 36 bản/phút (A4) - Tốc độ scan lên đến 45 bản/phút. - Bản gốc: tối đa A3 (tờ rời, sách, vật thể) - Độ phân giải: 600 dpi (bản chụp, bản scan); 1800 x 600 dpi (bản in) - Zoom: 25%-400% - Khay nạp giấy tự động: 500 tờ x 2 khay - Khay nạp giấy tay: 100 tờ - Màn hình điều khiển cảm ứng 7 inch - Sao chụp liện tục: 1-9999 bản; Chia bộ điện tử tự động - Bộ nhớ trong: 2GB - Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet (in, quét qua mạng) - Bộ nạp và đảo mặt bản gốc tự động - Bộ đảo mặt bản sao tự động - Chân đế máy (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương). Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Kệ lưu hồ sơ bằng sắt 4 tầng. Kích thước: 1,8mx2mx0,5m. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Máy lạnh 1,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Tủ hồ sơ bằng sắt dạng có nhiều hộc nhỏ: + Tủ kích thước: 0,915x0,45x1,830m có 12 ngăn, mỗi ngăn có khóa riêng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
25 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Quạt đứng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Tủ hồ sơ bằng sắt dạng có nhiều hộc nhỏ: + Tủ kích thước: 0,915x0,45x1,830m có 12 ngăn, mỗi ngăn có khóa riêng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Máy lạnh 2,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 2.5 HP - 21.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 30 - 40 m2 (từ 90 đến 120 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Máy lạnh 1,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Máy nước nóng lạnh - 9 cấp lọc hấp thụ mùi vị, chất hữu cơ, kim loại nặng, clo dư - 2 vòi tích hợp 3 chức năng gồm nóng, lạnh và RO tiện lợi - Công suất lọc 10 - 15L/giờ (hoặc cấu hình tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Máy lạnh 1,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Máy nước nóng lạnh - 9 cấp lọc hấp thụ mùi vị, chất hữu cơ, kim loại nặng, clo dư - 2 vòi tích hợp 3 chức năng gồm nóng, lạnh và RO tiện lợi - Công suất lọc 10 - 15L/giờ (hoặc cấu hình tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Máy lạnh 1,5HP –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Máy nước nóng lạnh - 9 cấp lọc hấp thụ mùi vị, chất hữu cơ, kim loại nặng, clo dư - 2 vòi tích hợp 3 chức năng gồm nóng, lạnh và RO tiện lợi - Công suất lọc 10 - 15L/giờ (hoặc cấu hình tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Máy tính để bàn (Windows bản quyền) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Máy tính thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - Mainboard (cùng loại thương hiệu máy tính) Chipset Intel H310, LGA1151 v2 S/p Intel Core i7, i5, i3, 4 x DDR4 upto 64GB, VGA Maximum shared memory of 1024 MB & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray), 1 x PCIe 2.0 x16 (x4 mode), 2 x PCI , 1 x Parallel port, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM port ,4 x USB 3.1 (2 at back panel, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0 ports (2 at back panel, 6 at mid-board), 4 x SATA 6Gb/s port(s),1 x TPM 2.0 IC onboards - Cpu Intel Pentium G5600, 3.9GHz, 4M bộ nhớ đệm - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2400MHz - Ổ đĩa cứng 1TB Sata3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang DVD Rom 18X - Màn hình 19.5inch LED (cùng loại thương hiệu máy tính), Độ phân giải: 1600 x 900, Số màu: 16.7M - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng loại thương hiệu máy tính) - Chuột máy tính USB Optical (cùng loại thương hiệu máy tính) - Bàn phím máy tính USB Standard (cùng loại thương hiệu máy tính) - Tính năng bảo mật dữ liệu bằng công nghệ chip TPM - Hệ điều hành bản quyền Windows 10 Home SL 64-bit (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Máy in (in laser đơn sắc 02 mặt/ khổ giấy A4) –HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG - Tốc độ in: 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bộ nhớ: 64 MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network - Tương thích Win 7, 8, 8.1, 10 (32, 64 bit) (Hoặc cấu hình tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
56 Bộ bếp ga (02 bếp nấu) + bình ga 12kg Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Bình đun nước siêu tốc 1,8l Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Bàn làm việc: - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760 - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - Chất liệu: gỗ công nghiệp - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Ghế làm việc: - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
60 Tủ hồ sơ: - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
C DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí Dự phòng (Xây dựng + THIẾT BỊ) Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->