Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141160-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201234290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 09:53:00 đến ngày 2021-02-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,897,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1998 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,664 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9145 100m3
4 Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2743 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,381 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6381 100m3
7 Đắp đất hè, nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5679 100m3
8 Đắp đất hè, nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0631 100m3
9 Mua vật liệu đắp hè, nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.506,839 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,09 m3
11 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1109 100m3
12 Đắp đất tuyến chính, nút giao bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 100m3
13 Đắp đất tuyến chính, nút giao bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0911 100m3
14 Mua vật liệu đắp tuyến chính, nút giao K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.418,443 m3
15 Mua vật liệu đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.418,443 m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9111 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8987 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6072 100m3
19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4916 100m2
20 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4914 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0229 100tấn
B CỐNG TRÒN D400 QUA ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,57 m3
2 Ván khuôn cho bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6846 100m2
3 Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0027 tấn
4 Lắp đặt ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 đoạn ống
5 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 cấu kiện
6 Vận chuyển ống cống BTCT D400, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3925 10 tấn/1km
7 Quét nhựa bitum nóng mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,05 m2
8 Nối ống bê tông D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 mối nối
9 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,06 m3
10 Ván khuôn cho bê tông gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8579 100m2
11 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5442 tấn
12 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 cái
13 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 cấu kiện
14 Vận chuyển gối cống BTCT D400, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,265 10 tấn/1km
15 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,17 m3
16 Đóng cọc tre bằng gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3281 100m
17 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2442 100m3
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,713 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2713 100m3
20 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1133 100m3
21 Mua vật liệu đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,729 m3
C CỐNG TRÒN D600 DỌC TUYẾN NHÁNH, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 m3
2 Ván khuôn cho bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,502 100m2
3 Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6477 tấn
4 Lắp đặt ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 đoạn ống
5 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 cấu kiện
6 Vận chuyển ống cống BTCT D600, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,475 10 tấn/1km
7 Quét nhựa bitum nóng mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,3 m2
8 Vữa xi măng mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
9 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
10 Ván khuôn cho bê tông gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,646 100m2
11 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5768 tấn
12 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 cái
13 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 cấu kiện
14 Vận chuyển gối cống BTCT D600, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 10 tấn/1km
15 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m3
16 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7627 100m3
17 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,808 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1808 100m3
D CỐNG DỌC VÀ CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D1000, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3
2 Ván khuôn cho bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,43 100m2
3 Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,775 tấn
4 Quét nhựa bitum nóng mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 m2
5 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,85 m3
6 Xây đá hộc tường thân cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,16 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m3
8 Vữa xi măng mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
9 Đóng cọc tre bằng gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4261 100m
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,978 m3
11 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,598 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9978 100m3
13 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7061 100m3
14 Mua vật liệu đắp đất k95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,793 m3
15 Lắp đặt ống bê tông D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 đoạn ống
16 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cấu kiện
17 Vận chuyển ống cống BTCT D1000, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5625 10 tấn/1km
18 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3
19 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 100m3
E CỐNG HỘP BTCT BxH(80x80)cm, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,65 m3
2 Ván khuôn cho bê tông cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7948 100m2
3 Cốt thép cống hộp, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 tấn
4 Cốt thép cống hộp, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9518 tấn
5 Quét nhựa bitum nóng hai lớp bên ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,52 m2
6 Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
7 Cốt thép mối nối cống, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1848 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,96 m3
10 Đóng cọc tre bằng gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8304 100m
11 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7262 100m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,513 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2513 100m3
14 Lắp đặt cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242 đoạn cống
15 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cống hộp BxH=(0,8x0,8)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242 cấu kiện
16 Vận chuyển ống cống hộp BTCT, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6625 10 tấn/1km
F HỐ GA, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5 m3
2 Trát tường trong hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,45 m2
3 Bê tông đáy móng hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,57 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2557 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m3
6 Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m3
7 Ván khuôn cho bê tông mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2582 100m2
8 Cốt thép mũ hố ga, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2049 100m2
10 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9603 tấn
11 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
12 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
13 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
14 Vận chuyển tấm đan hố ga, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 10 tấn/1km
15 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4275 100m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,972 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6972 100m3
18 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8092 100m3
19 Mua vật liệu đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,196 m3
20 Bộ nắp ga bằng composite tải trọng cấp B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
G CỬA THU, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Bê tông thân cửa thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,27 m3
2 Ván khuôn cho bê tông thân cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9555 100m2
3 Cốt thép thân cửa thu, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3749 tấn
4 Bê tông móng cửa thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m3
5 Ván khuôn cho bên tông móng cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
7 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2823 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,137 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3137 100m3
10 Đắp đất móng cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3
11 Mua vật liệu đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,192 m3
12 Gia công lưới chắn rác bằng thép vuông 12 x 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 tấn
H DÀN VAN ĐẦU CỐNG D1000, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Cốt thép dàn van, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 tấn
2 Cốt thép dàn van, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 100m2
4 Bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
5 Gia công bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 tấn
7 Bộ vít nâng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I TƯỜNG CHẮN, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9844 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,16 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,316 100m3
4 Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1383 100m3
5 Mua vật liệu đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,979 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m3
7 Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9347 100m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
9 Xây đá hộc móng tường chắn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,16 m3
10 Xây đá hộc tường chắn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,49 m3
11 Xây đá hộc gờ chắn bánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m3
12 Trát gờ chắn bánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,67 m2
J BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
2 Biển báo tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
4 Lắp dựng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Đào móng biển báo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100m3
7 Sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
8 Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
K BÓ VỈA + BÓ VỈA TẠI VỊ TRÍ CỬA THU, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,55 m3
2 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6001 100m2
3 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,48 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 100m2
5 Vữa xi măng M75 lát bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 m3
6 Cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 tấn
7 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.180 cấu kiện
8 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.180 cấu kiện
9 Vận chuyển bó vỉa, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,221 10 tấn/1km
L RÃNH ĐAN, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Bê tông móng rãnh đan, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,18 m3
2 Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,18 m3
3 Ván khuôn cho bê tông rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,701 100m2
4 Vữa xi măng M75 lát rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m3
5 Lắp đặt rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.268 cái
6 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.268 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh đan, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1196 10 tấn/1km
M BÓ GÁY HÈ, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Bê tông bó gáy hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,81 m3
2 Ván khuôn cho bê tông bó gáy hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0419 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng bó gáy hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,74 m3
N LÁT VỈA HÈ, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.379,88 m2
2 Vữa xi măng cát vàng M75 lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6 m3
3 Bê tông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,99 m3
O HỐ TRỒNG CÂY, TUYẾN GIÁP NHẤT
1 Bê tông móng hố trồng cây, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 m3
2 Ván khuôn viên vỉa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 100m2
3 Bê tông viên vỉa trồng cây, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,06 m3
P NỀN MẶT ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHÌ
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3706 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,118 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2759 100m3
4 Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3371 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,746 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3746 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0096 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3344 100m3
9 Mua đất lẫn đá đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,72 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,388 m3
11 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6339 100m3
12 Mua vật liệu đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,86 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,122 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9849 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9433 100m3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9741 100m2
17 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9743 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0138 100tấn
Q LỀ ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHÌ
1 Bê tông lề đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7667 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2991 100m2
R TƯỜNG CHẮN, TUYẾN GIÁP NHÌ
1 Đào xúc đất bằng thủ công kè đá trái, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,581 m3
2 Đào xúc đất bằng máy kè đá trái, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4823 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km kè đá trái, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3921 100m3
4 Đắp đất móng kè đá trái, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3327 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công kè đá phải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,384 m3
6 Đào xúc đất bằng máy kè đá phải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9246 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km kè đá phải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1384 100m3
8 Đắp đất móng kè đá phải, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3685 100m3
9 Mua vật liệu đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8503 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,18 m3
11 Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,0129 100m
12 Xây đá hộc móng tường chắn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,92 m3
13 Xây đá hộc tường chắn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m3
S GỜ CHẮN BÁNH, TUYẾN GIÁP NHÌ
1 Xây đá hộc gờ chắn bánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 m3
2 Trát gờ chắn bánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,5 m2
3 Sơn kẻ phân tuyến đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,43 m2
T CỐNG TRÒN D600 NGANG TUYẾN, TUYẾN GIÁP NHÌ
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3321 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 100m3
4 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2257 100m3
5 Mua vật liệu đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,341 m3
6 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 m3
7 Xây đá hộc tường cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 m3
8 Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6726 100m2
10 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 m3
11 Lắp đặt ống bê tông D600 (L=1m/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
12 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600 (L=1m/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông D600 (L=2,5m/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
14 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600 (L=2,5m/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
15 Vận chuyển ống cống BTCT D600, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7075 10 tấn/1km
16 Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6 m2
17 Nối ống bê tông D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
18 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
19 Ván khuôn cho bê tông gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
20 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
21 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
22 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
23 Vận chuyển gối cống BTCT D600, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 10 tấn/1km
24 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
25 Đắp móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
26 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4021 100m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
28 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->