Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141160-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 09:53:00 đến ngày 2021-02-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,897,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1998 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,664 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9145 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2743 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,381 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6381 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hè, nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5679 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hè, nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0631 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp hè, nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.506,839 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,09 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1109 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tuyến chính, nút giao bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tuyến chính, nút giao bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0911 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp tuyến chính, nút giao K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,443 | m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,443 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9111 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8987 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6072 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4916 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4914 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0229 | 100tấn |
| B | CỐNG TRÒN D400 QUA ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6846 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0027 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống BTCT D400, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3925 | 10 tấn/1km |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,05 | m2 |
| 8 | Nối ống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | mối nối |
| 9 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8579 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5442 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 13 | Bốc xếp xuống, bốc xếp lên gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển gối cống BTCT D400, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | 10 tấn/1km |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3281 | 100m |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2442 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,713 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | 100m3 |
| 21 | Mua vật liệu đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,729 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN D600 DỌC TUYẾN NHÁNH, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,502 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6477 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống BTCT D600, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | 10 tấn/1km |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,3 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5768 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | cái |
| 13 | Bốc xếp xuống, bốc xếp lên gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển gối cống BTCT D600, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 10 tấn/1km |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7627 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,808 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1808 | 100m3 |
| D | CỐNG DỌC VÀ CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D1000, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m2 |
| 5 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,85 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc tường thân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,16 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4261 | 100m |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,978 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,598 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9978 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7061 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,793 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | đoạn ống |
| 16 | Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển ống cống BTCT D1000, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5625 | 10 tấn/1km |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,25 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP BTCT BxH(80x80)cm, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7948 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cống hộp, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | tấn |
| 4 | Cốt thép cống hộp, ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9518 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng hai lớp bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,52 | m2 |
| 6 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Cốt thép mối nối cống, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8304 | 100m |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7262 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,513 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2513 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | đoạn cống |
| 15 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cống hộp BxH=(0,8x0,8)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống hộp BTCT, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6625 | 10 tấn/1km |
| F | HỐ GA, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5 | m3 |
| 2 | Trát tường trong hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,45 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2557 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ hố ga, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2049 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9603 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển tấm đan hố ga, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4275 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,972 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6972 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8092 | 100m3 |
| 19 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,196 | m3 |
| 20 | Bộ nắp ga bằng composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| G | CỬA THU, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Bê tông thân cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông thân cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9555 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thân cửa thu, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bên tông móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2823 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,137 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3137 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,192 | m3 |
| 12 | Gia công lưới chắn rác bằng thép vuông 12 x 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | tấn |
| H | DÀN VAN ĐẦU CỐNG D1000, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Cốt thép dàn van, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 2 | Cốt thép dàn van, ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Gia công bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 7 | Bộ vít nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | TƯỜNG CHẮN, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9844 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,316 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,979 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9347 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc móng tường chắn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,16 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc tường chắn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,49 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc gờ chắn bánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 12 | Trát gờ chắn bánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,67 | m2 |
| J | BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Biển báo D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 7 | Sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| K | BÓ VỈA + BÓ VỈA TẠI VỊ TRÍ CỬA THU, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6001 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75 lát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển bó vỉa, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,221 | 10 tấn/1km |
| L | RÃNH ĐAN, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh đan, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | 100m2 |
| 4 | Vữa xi măng M75 lát rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.268 | cái |
| 6 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.268 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh đan, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1196 | 10 tấn/1km |
| M | BÓ GÁY HÈ, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Bê tông bó gáy hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0419 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | m3 |
| N | LÁT VỈA HÈ, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.379,88 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng cát vàng M75 lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,99 | m3 |
| O | HỐ TRỒNG CÂY, TUYẾN GIÁP NHẤT | |||
| 1 | Bê tông móng hố trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m3 |
| P | NỀN MẶT ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHÌ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3706 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,118 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2759 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3371 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,746 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0096 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | 100m3 |
| 9 | Mua đất lẫn đá đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,72 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,388 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6339 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,86 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,122 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9849 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9433 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9741 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9743 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0138 | 100tấn |
| Q | LỀ ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHÌ | |||
| 1 | Bê tông lề đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7667 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2991 | 100m2 |
| R | TƯỜNG CHẮN, TUYẾN GIÁP NHÌ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công kè đá trái, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,581 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy kè đá trái, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km kè đá trái, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3921 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè đá trái, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3327 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công kè đá phải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,384 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy kè đá phải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9246 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km kè đá phải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1384 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng kè đá phải, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3685 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8503 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,18 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0129 | 100m |
| 12 | Xây đá hộc móng tường chắn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,92 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc tường chắn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m3 |
| S | GỜ CHẮN BÁNH, TUYẾN GIÁP NHÌ | |||
| 1 | Xây đá hộc gờ chắn bánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 2 | Trát gờ chắn bánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ phân tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m2 |
| T | CỐNG TRÒN D600 NGANG TUYẾN, TUYẾN GIÁP NHÌ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3321 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,341 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6726 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D600 (L=1m/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600 (L=1m/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông D600 (L=2,5m/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 14 | Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600 (L=2,5m/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống BTCT D600, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7075 | 10 tấn/1km |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m2 |
| 17 | Nối ống bê tông D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 18 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 21 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Bốc xếp xuống, bốc xếp lên gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển gối cống BTCT D600, bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 10 tấn/1km |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 25 | Đắp móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4021 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi