Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 10:53:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,405,288,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 145,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,01 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,867 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,376 | 100m3/km |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,961 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,46 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng bó nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,516 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,277 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,044 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,872 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,542 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,816 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,985 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,945 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,724 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,932 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,56 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 544,4 | m |
| 35 | Trát chân cột dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,88 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 khung đắp thể thao | Theo hồ sơ thiết kế | 285,12 | m |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 368,08 | m2 |
| 38 | Đục nhám tường cũ để ốp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 89,3 | m2 |
| 39 | Thực hiện công tác đắp biểu tượng thể thao | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 40 | Công tác đá da mặt ngoài tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 124,5 | m2 |
| 41 | Kẻ rong tường ốp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 124,5 | m2 |
| 42 | Sơn bóng mặt đá bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 124,5 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa cổng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m2 |
| 45 | Cung cấp hàng rào song sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 141,561 | m2 |
| 46 | Cung cấp hoa văn sắt đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 49,333 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 190,894 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 381,788 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 507,58 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 265,49 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 773,07 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 28,172 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ nền gạch con sâu (tận dụng lát lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | m2 |
| 54 | Đào hạ lát gạch con sâu nền bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m3 |
| 55 | Tháo dỡ di dời trụ BTLT cao 6m sang qua trái 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 56 | Di dời cây xanh vỉa hè đến vị trí cần thiết để bảo dưởng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | 100m3/km |
| 59 | Đào đất bó vỉa xây mới | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 60 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 62 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,47 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp đất đắp nền lát gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 216,14 | m3 |
| 65 | Lu lèn nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | 100m2 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m2 |
| 71 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá mi, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,43 | 100m2 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,543 | 100m3 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 543 | m2 |
| 74 | Dọn dẹp rác thải, xà bần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9 | 100m2 |
| 75 | Chặt cây tạp, cắt các loại cỏ tạp cao, phát quang nhằm tạo thông thoáng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,648 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ Lito gỗ 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m |
| 78 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m |
| 79 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,942 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 83 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 84 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | m3 |
| 87 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,97 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 94 | Đắp hồ lợp mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | m2 |
| 95 | Dán ngói trên mái nghiêng ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 97 | Cung cấp hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,963 | m2 |
| 98 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,963 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,17 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,17 | m2 |
| B | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi