Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144570-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phú Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình
Số hiệu KHLCNT 20210144399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây đã bố trí tại Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND thị xã Sơn Tây về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 17:25:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,700,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,310 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu ba trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NGÕ PHÚ MAI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 48,814 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 14,792 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,636 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,636 100m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 23,035 10m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 73,86 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,625 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,114 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,113 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,117 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 23,55 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,495 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 64,5 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 268,8 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V 17,07 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,383 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,08 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 19,67 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,425 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,99 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 246 cấu kiện
22 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 1,69 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,017 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,017 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,8 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,007 100m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,042 100m2
28 Tạo nhám mặt đường cũ Chương V 12,272 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V 12,272 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. Bù vênh trung bình 3cm Chương V 7,363 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 12,272 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,08 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,56 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,445 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,628 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 14,616 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,495 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 140 cấu kiện
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,146 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tấm đan cũ Chương V 0,146 100m3
41 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 4 10m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 3 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 3 m3
44 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,137 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,046 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,121 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,121 100m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 1,43 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,57 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,06 100m2
51 Cống D400 Chương V 20 ống
52 Đế cống Chương V 40 Cái
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 Chương V 20 đoạn ống
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 40 cấu kiện
B NGÕ 115
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 12,318 10m
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 6,937 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,866 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 5,07 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 5,071 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,304 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,613 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,29 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 190,79 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 867,26 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 44,4 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 3,591 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 5,401 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 47,25 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 6,02 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 2,445 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 625 cấu kiện
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 182,43 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 1,824 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 1,824 100m3
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,637 100m3
22 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 4,867 100m3
23 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 61,163 m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,194 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,461 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,461 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 2,775 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 164,4 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 526,07 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 2,549 100m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,784 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,003 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,098 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,404 m3
35 Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V 2 cột
36 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V 2 cột
37 Khung móng M16 x 300 x 300 x 675 Chương V 2 0.0
38 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương V 2 bộ
39 Đấu nối dây Chương V 1 trọn gói
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V 5,689 100m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp I Chương V 63,215 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,947 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 6,322 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 6,322 100m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 15,99 m3
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 95,93 m3
47 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 127,9 m3
48 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V 25,58 m
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,23 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,308 tấn
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,512 100m2
52 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V 99,922 100m
53 Lắp đặt ống nhựa kính ống 76mm Chương V 0,512 100m
54 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,004 100m3
55 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,01 100m3
56 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 0,8 10m
57 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,156 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,052 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,104 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,104 100m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 1,15 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,25 m3
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,048 100m2
64 Cống 400 Chương V 16 0.0
65 Đế cống Chương V 32 0.0
66 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 Chương V 16 đoạn ống
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 32 cấu kiện
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 0,6 m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Chương V 50 cọc
4 Dây phản quang Chương V 150 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V 2 cái
9 Cột biển báo loại D88.3 Chương V 2 cái
10 Đèn cảnh báo giao thông Chương V 4 cái
11 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Chương V 90 công
12 Hệ thống chiếu sáng Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->