Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143632-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210143030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 15:53:00 đến ngày 2021-02-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,775,241,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh.5
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi kỹ thuật phần phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành hóa học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống côn trùng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng hàng hóa ≥10T (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng hóa ≥7T, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu ≥ 0,8m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥10Hp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có thể tích thùng trộn ≥150l
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có công suất≥ 0,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥2,2KW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bêtông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị công xuất trạm≥ 60 m3/h, có đăng kiểm của trạm trộn;
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bồn vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
17-Xe bơm bêtông tự hành
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột - Cấp đất II268,67411m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB3037,8625m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,3494tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm3,8871tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1134tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,049tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,049tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột3,029100m2
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II6,121100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm631 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,575m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB309,3582m3
13Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB3036,4698m3
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB300,6234m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB307,3438m3
16Ván khuôn móng cột0,503100m2
17Ván khuôn móng dài1,0887100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0992100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4516100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5977tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,6132tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,697tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0216tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1147tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,435tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1273tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5579tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0192tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3015,771m3
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,852,1137100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất II0,4251100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,850,3272100m3
33Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3015,5809m3
34Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB309,4864m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB3056,8948m3
36Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,6633m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,6767m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,5092100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,012100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,7079100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m0,1928100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m0,2514100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3441tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4399tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,6418tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1983tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2781tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6714tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,9774tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,6745tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,9945tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0922tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1795tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3083,0173m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3011,5404m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB307,5698m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB303,5311m3
58Sản xuất thang sắt0,018tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,018tấn
60Mua tôn làm cửa nắp thăm mái0,52m2
61Mua bản lề2cái
62Mua khoá1cái
63Gia công xà gồ thép0,9343tấn
64Lắp dựng xà gồ thép0,9343tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ95,73121m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,1083100m2
67Tôn úp nóc59,75m
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30238,68m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB30357,7042m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3063,6376m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30576,9418m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30566,6436m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30566,64m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30501,82m
75Láng granitô cầu thang, tam cấp47,0966m2
76Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30319,1064m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm16,1112m2
78Mua lan can cầu thang, hành lang Inox33,14m
79Lắp dựng lan can inox31,4604m2
80Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)29,16m2
81Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)31,68m2
82Mua vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6,38ly7,2m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm60,84m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền7,2m2
85Mua hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mm31,68m2
86Lắp dựng hoa sắt cửa31,68m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,361m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.548,8124m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ447,5836m2
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng20bộ
91Lắp đặt đèn sát trần có chụp6bộ
92Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
93Lắp đặt quạt trần9cái
94Móc treo quạt trần9cái
95Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường7máy
96Mua máy điều hòa 12000BTU4máy
97Mua máy điều hòa 24000BTU3máy
98Phụ kiện lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước thải, dây điện, băng cuốn, ốc vít…)7bộ
99Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
101Lắp đặt ô cắm đôi22cái
102Lắp đặt công tắc cầu thang2bộ
103Lắp đặt tủ điện2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 60A2cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 40A1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20A7cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 15A7cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm270m
110Lắp đặt dây đơn 1x10mm220m
111Lắp đặt dây đơn 1x6mm2160m
112Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2630m
113Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2350m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm90m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm336m
116Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
118Sư ốp chân kim3cái
119Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
120Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất II4,621m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,62m3
122Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm55m
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm12m
124Lắp đặt ống kẽm thoát tràn, Đường kính 76mm16cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 76mm0,6100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 76mm24cái
127Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối - Đường kính 76mm15cái
128Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 76mm8cái
B CỔNG, SÂN GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng - Cấp đất II20,90951m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4518m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,0037m3
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB301,331m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0472100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0968100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0147tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1031tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4356m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB300,4861m3
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,6476m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0686100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0535100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái0,248100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0096tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0606tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0126tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0759tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0333tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1674tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,8573m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3909m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,712m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB302,6226m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB3012,1122m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,5532m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3028,06m
28Tạo chi tiết đầu trụ cột2trụ
29Tạo dòng chữ "Trường mầm non xã Gia Phú"1dòng
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB3024,997m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27m2
32Gia công cổng sắt0,217tấn
33Lắp dựng cổng9,4m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,81m2
35Mua bánh xe thép2cái
36Mua bản lề thép6cái
37Mua mũi mác24cái
38Lát nền sân gạch chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB302.018,24m2
39Lớp cát tạo phẳng23,61m3
40Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3078,7m3
41Lát nền sân gạch chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30787m2
42Đào móng băng, thủ công, rộng 1,5826m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,055m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,0672m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3026,1248m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3025,12m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,1248m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất II75,65511m3 đất nguyên thổ
49Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB309,8425m3
50Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB307,8813m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB305,7813m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,187100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2991100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,7284tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,024m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3069,74m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3035,25m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu921cấu kiện
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường29,4344m3
C XÂY LẮP NHÀ HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng cột - Cấp đất II821,86971m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30109,325m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,8972tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm11,287tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,3276tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện3,0303tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện3,0303tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột8,746100m2
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II17,674100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1821 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,55m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3027,4799m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30111,1002m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB302,0065m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3023,427m3
16Ván khuôn móng cột1,5248100m2
17Ván khuôn móng dài3,4818100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3157100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4831100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,916tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,1385tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm8,6274tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0828tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5417tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,0227tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4209tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8323tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3047,4886m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,856,2144100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,5693100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(Vận chuyển tiếp 2km)1,5693100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,1076100m3
33Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3052,7445m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 28,193m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30177,122m3
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x22,6633m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x24,5635m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,5177100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,6459100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,9136100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m0,2118100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m0,7031100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m16,0924tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9936tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,9869tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,7525tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,3088tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,9609tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,8665tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1983tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1986tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2199tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4556tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30274,9682m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3036,6273m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3048,5728m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB305,0798m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.217,4957m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302.274,987m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30384,2298m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB301.139,5346m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30216,0076m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30983,6m
64Mua inox làm lan can cầu thang, hàng lang90,258m
65Lắp dựng lan can84,3602m2
66Vẽ tranh tường trang trí147,26m2
67Láng granitô cầu thang, tam cấp51,451m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30692,574m2
69Gia công xà gồ thép2,2532tấn
70Lắp dựng xà gồ thép2,2533tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ228,39471m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,4158100m2
73Mua tôn úp nóc mái62,45m
74Sản xuất thang sắt0,018tấn
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 0,018tấn
76Mua tôn làm cửa nắp thăm mái0,52m2
77Mua bản lề2cái
78Mua khoá1cái
79Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm977,5798m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm62,6712m2
81Quét dung dịch chống thấm vệ sinh73,6808m2
82Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm102,6027m2
83Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm532,145m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ921,5957m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.419,9428m2
86Vách ngăn tấm compac12,96m2
87Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)142,26m2
88Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)69,12m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm211,38m2
90Mua hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 14x14mm69,12m2
91Lắp dựng hoa sắt cửa69,12m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ138,241m2
93Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II25,07761m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,161m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,0057m3
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,414m3
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,23m3
98Ván khuôn móng dài0,0453100m2
99Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,043100m2
100Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0729100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1745tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0348tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1728tấn
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1745tấn
105Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,117m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,2744m2
107Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3017,2744m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,44m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB307,5396m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3024,814m2
111Nắp bể + khóa1cái
112Ngâm nước xi măng chống thấm bể10,7816m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,824m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,1385m3
115Ván khuôn móng dài0,119100m2
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0728tấn
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,159tấn
118Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2001,836m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0828100m2
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,2499tấn
121Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0959m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,1656m2
123Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3045,1656m2
124Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3042,3m2
125Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3054,0108m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu151cấu kiện
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,608m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,0462m3
129Ván khuôn móng dài0,0397100m2
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0243tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,053tấn
132Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,612m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0276100m2
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,0833tấn
135Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,0426m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,2192m2
137Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3013,2192m2
138Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,69m2
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3022,0644m2
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng56bộ
143Lắp đặt đèn sát trần có chụp22bộ
144Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt34bộ
145Lắp đặt quạt trần30cái
146Móc treo quạt trần30cái
147Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường16máy
148Mua máy điều hòa 12000BTU4máy
149Mua máy điều hòa 18000BTU18máy
150Phụ kiện lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước thải, dây điện, băng cuốn, ốc vít…)16bộ
151Lắp đặt công tắc 1 hạt36cái
152Lắp đặt công tắc 2 hạt18cái
153Lắp đặt ô cắm đôi33cái
154Lắp đặt công tắc cầu thang2bộ
155Lắp đặt tủ điện3cái
156Lắp đặt các automat 3 pha 80A1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 40A12cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 25A12cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 15A24cái
160Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm260m
161Lắp đặt dây đơn 1x16mm230m
162Lắp đặt dây đơn 1x6mm2280m
163Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.140m
164Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.350m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm150m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.100m
167Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
168Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
169Sư ốp chân kim7cái
170Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,621m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,62m3
173Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm80m
174Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm12m
175Lắp đặt modem1cái
176Lắp đặt swich 16 cổng1cái
177Lắp đặt chân cắm Internet29cái
178Lắp đặt cáp 1xUTP 4PAIRS CAT5E280m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm280m
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
181Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi6bộ
182Lắp đặt gương soi6cái
183Lắp đặt xí bệt30bộ
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinh30cái
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòi28bộ
186Lắp đặt thùng đun nước nóng thường8bộ
187Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
188Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh 1 vòi6bộ
189Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm24cái
190Lắp đặt rọ hút D401cái
191Lắp đặt van phao điện1cái
192Lắp đặt van phao thủy lực1cái
193Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m1cái
194Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
195Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm0,12100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm1,95100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm1,2100m
198Lắp đặt van ren - Đường kính40mm3cái
199Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm4cái
200Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm8cái
201Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm5cái
202Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm12cái
203Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm82cái
204Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm20cái
205Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm10cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm20cái
207Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm112cái
208Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm67cái
209Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm1cái
210Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm2cái
211Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm8cái
212Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm3cái
213Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm50cái
214Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm25cái
215Lắp đặt racco, ĐK 32mm2cái
216Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm70cái
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm1,8100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,8100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,4100m
220Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm32cái
221Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm28cái
222Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm8cái
223Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm8cái
224Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm29cái
225Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm18cái
226Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm17cái
227Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm45cái
228Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm20cái
229Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm10cái
230Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm9cái
231Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm10cái
232Lắp đặt ống kẽm thoát tràn, Đường kính 76mm20cái
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,15100m
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm42cái
235Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm29cái
236Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm17cái
D NHÀ HIỆU BỘ - PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC172,64m2
E NHÀ HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC534,9m2
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói thường20cái
3Lắp đặt đầu báo nhiệt thường12cái
4Lắp đặt đế đầu báo thường32bộ
5Lắp đặt điện trở cuối đường dây4bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy4cái
7Lắp đặt chuông báo cháy4cái
8Lắp đặt đèn báo cháy vị trí4cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2400m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm250m
11Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm25,510m
12Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm450m
13Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm300cái
14Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm225cái
15Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm300cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính F40/30mm50m
17Lắp đặt hộp chia ngả D2037hộp
18Lắp đặt hướng dẫn sử dụng hệ thống báo cháy1cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 100x100mm4hộp
20Đào tạo chuyển giao công nghệ1hệ thống
21Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy4hộp
G HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- SỰ CỐ
1Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (ĐG 798)2cái
2Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát hiểm3cái
3Lắp đặt đèn chiều sáng sự cố11cái
4Kéo rải các loại dây dẫn nguồn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn150m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm150m
6Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm75cái
7Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm75cái
8Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm100cái
9Lắp đặt hộp chia ngả D2018hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp automat kích thước 100x100mm4hộp
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy6hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL412bình
3Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT36bình
4Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh.553
2 Phó chỉ huy trưởng phụ trách phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh.53
3 Phó chỉ huy trưởng phần Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh33
8 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh33
9 Cán bộ trắc đạc thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
10 Cán bộ thi kỹ thuật phần phòng chống mối 1 - Tốt nghiệp đại học ngành hóa học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống côn trùng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Có sức nâng hàng hóa ≥10T (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo5
3 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW3
5 Máy hàn điện có công suất ≥23kW2
6 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5kW2
7 Máy nén khí diezel có công suất ≥10Hp1
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l4
9 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít4
10 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW4
11 Máy hàn nhiệt cầm tay có công suất≥ 0,3 kW2
12 Máy đầm dùi công xuất ≥2,2KW4
13 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg3
14 Máy ép cọc trước 150T1
15 Trạm trộn bêtông thương phẩm công xuất trạm≥ 60 m3/h, có đăng kiểm của trạm trộn;1
16 Xe bồn vận chuyển có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
17 Xe bơm bêtông tự hành có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->