Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 15:53:00 đến ngày 2021-02-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,775,241,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh.5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi kỹ thuật phần phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành hóa học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống côn trùng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng hàng hóa ≥10T (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng hàng hóa ≥7T, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu ≥ 0,8m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥10Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích thùng trộn ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất≥ 0,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥2,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bêtông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất trạm≥ 60 m3/h, có đăng kiểm của trạm trộn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bồn vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Xe bơm bêtông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | 268,6741 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 37,8625 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,3494 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,8871 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1134 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,049 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,049 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 3,029 | 100m2 | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 6,121 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 63 | 1 mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,575 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,3582 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 36,4698 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,6234 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 7,3438 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,503 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 1,0887 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0992 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4516 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5977 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6132 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,697 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0216 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1147 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,435 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1273 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5579 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0192 | tấn | |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,771 | m3 | |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,1137 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,4251 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3272 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,5809 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 9,4864 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | 56,8948 | m3 | |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,6633 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,6767 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,5092 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,012 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,7079 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | 0,1928 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 0,2514 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3441 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4399 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,6418 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1983 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2781 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6714 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9774 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,6745 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,9945 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0922 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1795 | tấn | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 83,0173 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 11,5404 | m3 | |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 7,5698 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 3,5311 | m3 | |
| 58 | Sản xuất thang sắt | 0,018 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,018 | tấn | |
| 60 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | 0,52 | m2 | |
| 61 | Mua bản lề | 2 | cái | |
| 62 | Mua khoá | 1 | cái | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | 0,9343 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9343 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,7312 | 1m2 | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,1083 | 100m2 | |
| 67 | Tôn úp nóc | 59,75 | m | |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 238,68 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 357,7042 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 63,6376 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 576,9418 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 566,6436 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 566,64 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 501,82 | m | |
| 75 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 47,0966 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 | 319,1064 | m2 | |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | 16,1112 | m2 | |
| 78 | Mua lan can cầu thang, hành lang Inox | 33,14 | m | |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | 31,4604 | m2 | |
| 80 | Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | 29,16 | m2 | |
| 81 | Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | 31,68 | m2 | |
| 82 | Mua vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6,38ly | 7,2 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 60,84 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,2 | m2 | |
| 85 | Mua hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mm | 31,68 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,68 | m2 | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,36 | 1m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.548,8124 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 447,5836 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 94 | Móc treo quạt trần | 9 | cái | |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 7 | máy | |
| 96 | Mua máy điều hòa 12000BTU | 4 | máy | |
| 97 | Mua máy điều hòa 24000BTU | 3 | máy | |
| 98 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước thải, dây điện, băng cuốn, ốc vít…) | 7 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | 22 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 2 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 7 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 70 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 20 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 160 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 630 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 90 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 336 | m | |
| 116 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 118 | Sư ốp chân kim | 3 | cái | |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 120 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất II | 4,62 | 1m3 | |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,62 | m3 | |
| 122 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 55 | m | |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 12 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống kẽm thoát tràn, Đường kính 76mm | 16 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,6 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 76mm | 24 | cái | |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối - Đường kính 76mm | 15 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 76mm | 8 | cái | |
| B | CỔNG, SÂN GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | 20,9095 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4518 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0037 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,331 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0472 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0968 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0147 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1031 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4356 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4861 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6476 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0686 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0535 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,248 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0096 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0606 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0759 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0333 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1674 | tấn | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8573 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3909 | m3 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,712 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6226 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 12,1122 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,5532 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 28,06 | m | |
| 28 | Tạo chi tiết đầu trụ cột | 2 | trụ | |
| 29 | Tạo dòng chữ "Trường mầm non xã Gia Phú" | 1 | dòng | |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | 24,997 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27 | m2 | |
| 32 | Gia công cổng sắt | 0,217 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cổng | 9,4 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,8 | 1m2 | |
| 35 | Mua bánh xe thép | 2 | cái | |
| 36 | Mua bản lề thép | 6 | cái | |
| 37 | Mua mũi mác | 24 | cái | |
| 38 | Lát nền sân gạch chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | 2.018,24 | m2 | |
| 39 | Lớp cát tạo phẳng | 23,61 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 78,7 | m3 | |
| 41 | Lát nền sân gạch chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | 787 | m2 | |
| 42 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 1,5826 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,055 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,0672 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,1248 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 25,12 | m | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,1248 | m2 | |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất II | 75,6551 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,8425 | m3 | |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 7,8813 | m3 | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,7813 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,187 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2991 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,7284 | tấn | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,024 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,74 | m2 | |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,25 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 92 | 1cấu kiện | |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,4344 | m3 | |
| C | XÂY LẮP NHÀ HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | 821,8697 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 109,325 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,8972 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 11,287 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,3276 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 3,0303 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 3,0303 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 8,746 | 100m2 | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 17,674 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 182 | 1 mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,55 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 27,4799 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | 111,1002 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,0065 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 23,427 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 1,5248 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 3,4818 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3157 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4831 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,916 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,1385 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,6274 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0828 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5417 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0227 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4209 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8323 | tấn | |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,4886 | m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,2144 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,5693 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(Vận chuyển tiếp 2km) | 1,5693 | 100m3/1km | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1076 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 52,7445 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 28,193 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | 177,122 | m3 | |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | 2,6633 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | 4,5635 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,5177 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,6459 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,9136 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | 0,2118 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 0,7031 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 16,0924 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9936 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9869 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,7525 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3088 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,9609 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,8665 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1983 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1986 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2199 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4556 | tấn | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 274,9682 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 36,6273 | m3 | |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 48,5728 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 5,0798 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.217,4957 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.274,987 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 384,2298 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.139,5346 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 216,0076 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 983,6 | m | |
| 64 | Mua inox làm lan can cầu thang, hàng lang | 90,258 | m | |
| 65 | Lắp dựng lan can | 84,3602 | m2 | |
| 66 | Vẽ tranh tường trang trí | 147,26 | m2 | |
| 67 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 51,451 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 692,574 | m2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 2,2532 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2533 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 228,3947 | 1m2 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4158 | 100m2 | |
| 73 | Mua tôn úp nóc mái | 62,45 | m | |
| 74 | Sản xuất thang sắt | 0,018 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,018 | tấn | |
| 76 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | 0,52 | m2 | |
| 77 | Mua bản lề | 2 | cái | |
| 78 | Mua khoá | 1 | cái | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | 977,5798 | m2 | |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | 62,6712 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | 73,6808 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | 102,6027 | m2 | |
| 83 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | 532,145 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 921,5957 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.419,9428 | m2 | |
| 86 | Vách ngăn tấm compac | 12,96 | m2 | |
| 87 | Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | 142,26 | m2 | |
| 88 | Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | 69,12 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 211,38 | m2 | |
| 90 | Mua hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 14x14mm | 69,12 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 69,12 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 138,24 | 1m2 | |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 25,0776 | 1m3 | |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,161 | m3 | |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0057 | m3 | |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,414 | m3 | |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,23 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn móng dài | 0,0453 | 100m2 | |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,043 | 100m2 | |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0729 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1745 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0348 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1728 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1745 | tấn | |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,117 | m3 | |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,2744 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,2744 | m2 | |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,44 | m2 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 7,5396 | m2 | |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,814 | m2 | |
| 111 | Nắp bể + khóa | 1 | cái | |
| 112 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 10,7816 | m3 | |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,824 | m3 | |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,1385 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn móng dài | 0,119 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0728 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,159 | tấn | |
| 118 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 1,836 | m3 | |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0828 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,2499 | tấn | |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0959 | m3 | |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,1656 | m2 | |
| 123 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,1656 | m2 | |
| 124 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,3 | m2 | |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 54,0108 | m2 | |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,608 | m3 | |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,0462 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn móng dài | 0,0397 | 100m2 | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0243 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,053 | tấn | |
| 132 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,612 | m3 | |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0276 | 100m2 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,0833 | tấn | |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,0426 | m3 | |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,2192 | m2 | |
| 137 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,2192 | m2 | |
| 138 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,69 | m2 | |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,0644 | m2 | |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 56 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 22 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 34 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | 30 | cái | |
| 146 | Móc treo quạt trần | 30 | cái | |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 16 | máy | |
| 148 | Mua máy điều hòa 12000BTU | 4 | máy | |
| 149 | Mua máy điều hòa 18000BTU | 18 | máy | |
| 150 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước thải, dây điện, băng cuốn, ốc vít…) | 16 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 36 | cái | |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 18 | cái | |
| 153 | Lắp đặt ô cắm đôi | 33 | cái | |
| 154 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 2 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt tủ điện | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 12 | cái | |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 24 | cái | |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 60 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 30 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 280 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.140 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.350 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 150 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.100 | m | |
| 167 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 169 | Sư ốp chân kim | 7 | cái | |
| 170 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,62 | 1m3 | |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,62 | m3 | |
| 173 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 80 | m | |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 12 | m | |
| 175 | Lắp đặt modem | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt swich 16 cổng | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt chân cắm Internet | 29 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cáp 1xUTP 4PAIRS CAT5E | 280 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 280 | m | |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt xí bệt | 30 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 28 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 8 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh 1 vòi | 6 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 190 | Lắp đặt rọ hút D40 | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt van phao thủy lực | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | 0,12 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 1,95 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | 1,2 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 3 | cái | |
| 199 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 200 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 8 | cái | |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 82 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 20 | cái | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 10 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 20 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 112 | cái | |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 67 | cái | |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | 8 | cái | |
| 212 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | 3 | cái | |
| 213 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | 50 | cái | |
| 214 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | 25 | cái | |
| 215 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 70 | cái | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 1,8 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,8 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | 32 | cái | |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | 28 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 224 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | 29 | cái | |
| 225 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | 18 | cái | |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | 17 | cái | |
| 227 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | 45 | cái | |
| 228 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | 20 | cái | |
| 229 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | 10 | cái | |
| 230 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | 9 | cái | |
| 231 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 232 | Lắp đặt ống kẽm thoát tràn, Đường kính 76mm | 20 | cái | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,15 | 100m | |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 42 | cái | |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 29 | cái | |
| 236 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 17 | cái | |
| D | NHÀ HIỆU BỘ - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | 172,64 | m2 | |
| E | NHÀ HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | 534,9 | m2 | |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo thường | 32 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | 4 | cái | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 400 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | 5,5 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 450 | m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 300 | cái | |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | 225 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm | 300 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính F40/30mm | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | 37 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hướng dẫn sử dụng hệ thống báo cháy | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 100x100mm | 4 | hộp | |
| 20 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | hệ thống | |
| 21 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 4 | hộp | |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (ĐG 798) | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát hiểm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn chiều sáng sự cố | 11 | cái | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn nguồn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | 150 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm | 150 | m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 75 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | 75 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm | 100 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | 18 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat kích thước 100x100mm | 4 | hộp | |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | 12 | bình | |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 4 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh.5 | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng phụ trách phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Phó chỉ huy trưởng phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ trắc đạc thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ thi kỹ thuật phần phòng chống mối | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành hóa học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống côn trùng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Có sức nâng hàng hóa ≥10T (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có tải trọng hàng hóa ≥7T, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 3 | Máy đào | có dung tích gầu ≥ 0,8m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | có công suất ≥1,7kW | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | có công suất ≥23kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | có công suất ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy nén khí diezel | có công suất ≥10Hp | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | có thể tích thùng trộn ≥150l | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | có thể tích thùng trộn ≥250 lít | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | có công suất ≥1kW | 4 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | có công suất≥ 0,3 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | công xuất ≥2,2KW | 4 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | có trọng lượng ≥70kg | 3 |
| 14 | Máy ép cọc trước | 150T | 1 |
| 15 | Trạm trộn bêtông thương phẩm | công xuất trạm≥ 60 m3/h, có đăng kiểm của trạm trộn; | 1 |
| 16 | Xe bồn vận chuyển | có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 17 | Xe bơm bêtông tự hành | có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi